Toán học lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dư
Ngày gửi: 22h:06' 28-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dư
Ngày gửi: 22h:06' 28-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Chào các em học sinh lớp 5D
MÔN: TOÁN
Ôn tập: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
GV: Nguyễn Thị Dư
Ngày 24/2/2021
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học.
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây.
Thứ ba, ngày 06 tháng 3 năm 2018
Toán
Toán
1 thế kỉ = ... năm
1 năm = ... tháng
1 năm = ... ngày
1 năm nhuận = ... ngày
Cứ ….năm có 1 năm nhuận
a.Các đơn vị đo thời gian
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
100
12
365
366
4
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
7
24
60
60
*Năm 2004; 2008; 2012; 2016
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 4 năm nhuận tiếp theo.
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Hãy kể tên 12 tháng trong năm?
Trong 12 tháng, những tháng có 31 ngày?
Trong 12 tháng, những tháng có 30 ngày ?
Thứ ba, ngày 06 tháng 3 năm 2018
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
1 thế kỉ = năm
1 năm = tháng
1 năm = ngày
1 năm nhuận = ngày
Cứ năm có 1 năm nhuận
a.Các đơn vị đo thời gian
12
365
366
4
100
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
7
24
60
60
- Tháng có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày) là:
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.
Tháng 2
Tháng 2 có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày).
2.Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian :
60 phút x 0,5
3,6
30
Đổi đơn vị đo thời gian sau :
1 năm rưỡi = ……. năm …………….. ….= . . . . . tháng
giờ = = … . …phút
0,5 giờ = =…… phút
216 phút =……giờ ……phút =…….giờ
60
36 3
216 phút = 3 giờ 36 phút
60
36
0
216 phút = 3,6 giờ
0
3
6
,
1,5
= 1,5 x 12 tháng
18
40
Bài 1 :
TỪNG PHÁT MINH ĐƯỢC CÔNG BỐ VÀO THẾ KỈ NÀO?
Mảnh ghép kỳ diệu
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX
Bài 2 :
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a)
6 năm = tháng
4 năm 2 tháng= tháng
3 năm rưỡi = tháng
3 ngày = giờ
0,5 ngày = giờ
3 ngày rưỡi = giờ
b)
50
72
42
72
12
84
180
90
45
3600
30
360
72 phút = . . . giờ
270 phút = . . . giờ
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3
1,2
4,5
a)
30 giây = . . . phút
135 giây = . . ….phút
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3
0,5
2,25
b)
Ôn tập bài 262, 263, 264
trang 51, sách BT Toán 5
Bài 262 :
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6
42
20
90
3600
30
15
45
108
30
15 phút = . . . giờ
360 giây = . . . giờ
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 263
0,25
0,1
84 phút = . . . giờ
426 giây = . . ….phút
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 263
1,4
7,1
Bài 264: Quãng đường AB dài 1500m, vận động viên A chạy hết 5 phút 2 giây, vận động viên B chạy hết 305 giây, vận động viên C chạy hết 0,12 giờ. Hỏi ai chạy nhanh nhất?
Bài giải
Đổi: 5 phút 2 giây = 302 giây.
0,12 giờ = 432 giây.
Vì 302 giây< 305 giây <432 giây nên vận động viên A chạy nhanh nhất
Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 vào thế kỉ nào ?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ X
C. Thế kỉ XI
D. Thế kỉ IX
Củng cố
B
Miền nam hoàn toàn giải phóng năm 1975 vào thế kỉ nào ?
A. Thế kỉ XX
B. Thế kỉ XIX
C. Thế kỉ XVIII
D. Thế kỉ XVII
A
TIẾT HỌC KẾT THÚC
MÔN: TOÁN
Ôn tập: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
GV: Nguyễn Thị Dư
Ngày 24/2/2021
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học.
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây.
Thứ ba, ngày 06 tháng 3 năm 2018
Toán
Toán
1 thế kỉ = ... năm
1 năm = ... tháng
1 năm = ... ngày
1 năm nhuận = ... ngày
Cứ ….năm có 1 năm nhuận
a.Các đơn vị đo thời gian
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
100
12
365
366
4
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
7
24
60
60
*Năm 2004; 2008; 2012; 2016
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 4 năm nhuận tiếp theo.
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Hãy kể tên 12 tháng trong năm?
Trong 12 tháng, những tháng có 31 ngày?
Trong 12 tháng, những tháng có 30 ngày ?
Thứ ba, ngày 06 tháng 3 năm 2018
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
1 thế kỉ = năm
1 năm = tháng
1 năm = ngày
1 năm nhuận = ngày
Cứ năm có 1 năm nhuận
a.Các đơn vị đo thời gian
12
365
366
4
100
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
7
24
60
60
- Tháng có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày) là:
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.
Tháng 2
Tháng 2 có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày).
2.Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian :
60 phút x 0,5
3,6
30
Đổi đơn vị đo thời gian sau :
1 năm rưỡi = ……. năm …………….. ….= . . . . . tháng
giờ = = … . …phút
0,5 giờ = =…… phút
216 phút =……giờ ……phút =…….giờ
60
36 3
216 phút = 3 giờ 36 phút
60
36
0
216 phút = 3,6 giờ
0
3
6
,
1,5
= 1,5 x 12 tháng
18
40
Bài 1 :
TỪNG PHÁT MINH ĐƯỢC CÔNG BỐ VÀO THẾ KỈ NÀO?
Mảnh ghép kỳ diệu
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX
Bài 2 :
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a)
6 năm = tháng
4 năm 2 tháng= tháng
3 năm rưỡi = tháng
3 ngày = giờ
0,5 ngày = giờ
3 ngày rưỡi = giờ
b)
50
72
42
72
12
84
180
90
45
3600
30
360
72 phút = . . . giờ
270 phút = . . . giờ
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3
1,2
4,5
a)
30 giây = . . . phút
135 giây = . . ….phút
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3
0,5
2,25
b)
Ôn tập bài 262, 263, 264
trang 51, sách BT Toán 5
Bài 262 :
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6
42
20
90
3600
30
15
45
108
30
15 phút = . . . giờ
360 giây = . . . giờ
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 263
0,25
0,1
84 phút = . . . giờ
426 giây = . . ….phút
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 263
1,4
7,1
Bài 264: Quãng đường AB dài 1500m, vận động viên A chạy hết 5 phút 2 giây, vận động viên B chạy hết 305 giây, vận động viên C chạy hết 0,12 giờ. Hỏi ai chạy nhanh nhất?
Bài giải
Đổi: 5 phút 2 giây = 302 giây.
0,12 giờ = 432 giây.
Vì 302 giây< 305 giây <432 giây nên vận động viên A chạy nhanh nhất
Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 vào thế kỉ nào ?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ X
C. Thế kỉ XI
D. Thế kỉ IX
Củng cố
B
Miền nam hoàn toàn giải phóng năm 1975 vào thế kỉ nào ?
A. Thế kỉ XX
B. Thế kỉ XIX
C. Thế kỉ XVIII
D. Thế kỉ XVII
A
TIẾT HỌC KẾT THÚC
 







Các ý kiến mới nhất