Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: THIÊN LONG
Ngày gửi: 15h:47' 29-11-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: THIÊN LONG
Ngày gửi: 15h:47' 29-11-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với lớp học trực tuyến hôm nay!
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Toán
Hãy viết số :
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
1000
10 000
100 000
1 000 000
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có mấy chữ số, đó là những chữ số nào?
Số 1 000 000 có 7 chữ số, trong đó có một chữ số 1 và sáu chữ số 0 đứng bên phải số 1.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
đơn vị
chục
trăm
nghìn
chục nghìn
trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
triệu
chục triệu
trăm triệu
Lớp triệu
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
3
4
2
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
1
5
7
4
3
1
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành các lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn, rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
Luyện tập
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
Bài 1/13. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
Bài 2/13. Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu
10 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu
7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu
1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
40 000 000
50 000 000
60 000 000
30 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
20 000 000
Giải:
Số 15 000 có 5 chữ số, trong đó có 3 chữ số 0.
Số 350 có 3 chữ số, trong đó có 1 chữ số 0.
Số 600 có 3 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
Số 1 300 có 4 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
Số 50 000 có 5 chữ số, trong đó có 4 chữ số 0.
Số 7 000 000 có 7 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
Số 36 000 000 có 8 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
Số 900 000 000 có 9 chữ số, trong đó có 8 chữ số 0.
S/13
Bài 2/15: Đọc các số sau: ( vở)
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
Lm nhanh
7 312 836:
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu
57 602 511:
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một
351 600 307:
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
900 370 200
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
400 070 192:
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai
Bài 3/15: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn:
10 250 214
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám:
253 564 888
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
400 036 105
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt:
700 000 231
* Cách đọc số:
- Bước 1: Ta tách thành từng lớp.
- Bước 2: Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
- Bước 1: Tách thành từng lớp theo cách đọc.
- Bước 2: Viết số trong từng lớp theo thứ tự từ trái sang phải (giữa các lớp có khoảng cách).
* Cách viết số:
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Toán
Hãy viết số :
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
1000
10 000
100 000
1 000 000
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có mấy chữ số, đó là những chữ số nào?
Số 1 000 000 có 7 chữ số, trong đó có một chữ số 1 và sáu chữ số 0 đứng bên phải số 1.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
đơn vị
chục
trăm
nghìn
chục nghìn
trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
triệu
chục triệu
trăm triệu
Lớp triệu
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
3
4
2
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
1
5
7
4
3
1
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành các lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn, rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
Luyện tập
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
Bài 1/13. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
Bài 2/13. Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu
10 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu
7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu
1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
40 000 000
50 000 000
60 000 000
30 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
20 000 000
Giải:
Số 15 000 có 5 chữ số, trong đó có 3 chữ số 0.
Số 350 có 3 chữ số, trong đó có 1 chữ số 0.
Số 600 có 3 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
Số 1 300 có 4 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
Số 50 000 có 5 chữ số, trong đó có 4 chữ số 0.
Số 7 000 000 có 7 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
Số 36 000 000 có 8 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
Số 900 000 000 có 9 chữ số, trong đó có 8 chữ số 0.
S/13
Bài 2/15: Đọc các số sau: ( vở)
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
Lm nhanh
7 312 836:
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu
57 602 511:
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một
351 600 307:
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
900 370 200
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
400 070 192:
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai
Bài 3/15: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn:
10 250 214
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám:
253 564 888
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
400 036 105
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt:
700 000 231
* Cách đọc số:
- Bước 1: Ta tách thành từng lớp.
- Bước 2: Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
- Bước 1: Tách thành từng lớp theo cách đọc.
- Bước 2: Viết số trong từng lớp theo thứ tự từ trái sang phải (giữa các lớp có khoảng cách).
* Cách viết số:
 







Các ý kiến mới nhất