Đề-ca-mét. Héc-tô-mét.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Hảo
Ngày gửi: 00h:29' 30-11-2021
Dung lượng: 830.1 KB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Hảo
Ngày gửi: 00h:29' 30-11-2021
Dung lượng: 830.1 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CA MÉT – HÉC TÔ MÉT- BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
CHÀO MỪNG CÁC EM LỚP 3.8
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ
THAM GIA HỌC ONLINE
MÔN TOÁN
Giáo viên : Nguyễn Tấn Hảo
Thứ ba, ngày 30 tháng 11 năm 2021
Toán
ĐỀ CA MÉT – HÉC TÔ MÉT
*Héc-tô-mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc-tô-mét viết tắt là : hm
1hm = 100 m
1hm = 10 dam
* Đề-ca-mét là một đơn vị đo độ dài.
Đề-ca-mét viết tắt là dam
1dam = 10 m
Bài 1 : Số ?
1 hm =……. m 1 m =……. dm
1 dam = …… m 1 m = …… cm
1 hm = …… dam 1cm = …… mm
100
10
10
10
10
100
LUYỆN TẬP :
Bài 2a : 4 dam = …..m
Nhận xét :
4 dam = 1 dam x 4
mà 1 dam = ….. m
nên : 4 dam = ….. m x 4
vậy : 4 dam = ….. m
LUYỆN TẬP :
10
10
40
Bài 2b:Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
7 dam = …… m
4 dam = …… m
9 dam = …… m
7 hm = .....… m
8 hm = ...….. m
9 hm = .....… m
40
800
70
90
700
900
*Đề-ca-mét là một đơn vị đo độ dài.
Đề-ca-mét viết tắt là: dam
*Héc-tô-mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc-tô-mét viết tắt là: hm
Bài. Bảng đơn vị đo độ dài
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Bài 1: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1cm = … mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … mm
10
1000
10
100
10
100
10
10
10
10
Bài 2: Số
8hm =…....m
9hm =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
80
600
80
7dam =…....m
4dm =…....mm
70
400
3dam =…....m
30
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Ghi nhớ:
a) Đoạn thẳng AB đo được 1m và 9cm
B
1m
A
LUYỆN TẬP
9cm
Viết tắt là 1m 9cm
Đọc là một mét chín xăng-ti-mét
1
1
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
Mẫu:
3m 2dm = 32 dm
Toán
Luyện tập
Cách làm:
3m 2dm = 30 dm + 2dm = 32dm
3m 4dm = 30 dm + 4dm = 34dm
3m 4cm = 300 cm + 40cm = 340cm
1
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
Mẫu:
3m 2dm = 32 dm
3m 2cm = …....cm
4m 7dm = …..dm
4m 7cm = …...cm
47
407
302
Luyện tập
Cách làm:
3m 2dm = 30 dm + 2dm = 32dm
3m 4dm = 30 dm + 4dm = 34dm
3m 4cm = 300 cm + 40cm = 340cm
9m 3cm = …....cm
9m 3dm = …..dm
93
903
2
Luyện tập
>
<
=
?
6m 3cm ….. 7m
6m 3cm ….. 6m
6m 3cm …..630cm
6m 3cm …..603cm
>
<
<
=
3
5m 6cm ….. 5m
5m 6cm ….. 6m
5m 6cm …..506cm
5m 6cm …..560cm
>
<
=
<
TẠM BIỆT
CÁC EM
CHÀO MỪNG CÁC EM LỚP 3.8
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ
THAM GIA HỌC ONLINE
MÔN TOÁN
Giáo viên : Nguyễn Tấn Hảo
Thứ ba, ngày 30 tháng 11 năm 2021
Toán
ĐỀ CA MÉT – HÉC TÔ MÉT
*Héc-tô-mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc-tô-mét viết tắt là : hm
1hm = 100 m
1hm = 10 dam
* Đề-ca-mét là một đơn vị đo độ dài.
Đề-ca-mét viết tắt là dam
1dam = 10 m
Bài 1 : Số ?
1 hm =……. m 1 m =……. dm
1 dam = …… m 1 m = …… cm
1 hm = …… dam 1cm = …… mm
100
10
10
10
10
100
LUYỆN TẬP :
Bài 2a : 4 dam = …..m
Nhận xét :
4 dam = 1 dam x 4
mà 1 dam = ….. m
nên : 4 dam = ….. m x 4
vậy : 4 dam = ….. m
LUYỆN TẬP :
10
10
40
Bài 2b:Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
7 dam = …… m
4 dam = …… m
9 dam = …… m
7 hm = .....… m
8 hm = ...….. m
9 hm = .....… m
40
800
70
90
700
900
*Đề-ca-mét là một đơn vị đo độ dài.
Đề-ca-mét viết tắt là: dam
*Héc-tô-mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc-tô-mét viết tắt là: hm
Bài. Bảng đơn vị đo độ dài
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Bài 1: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1cm = … mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … mm
10
1000
10
100
10
100
10
10
10
10
Bài 2: Số
8hm =…....m
9hm =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
80
600
80
7dam =…....m
4dm =…....mm
70
400
3dam =…....m
30
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Ghi nhớ:
a) Đoạn thẳng AB đo được 1m và 9cm
B
1m
A
LUYỆN TẬP
9cm
Viết tắt là 1m 9cm
Đọc là một mét chín xăng-ti-mét
1
1
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
Mẫu:
3m 2dm = 32 dm
Toán
Luyện tập
Cách làm:
3m 2dm = 30 dm + 2dm = 32dm
3m 4dm = 30 dm + 4dm = 34dm
3m 4cm = 300 cm + 40cm = 340cm
1
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
Mẫu:
3m 2dm = 32 dm
3m 2cm = …....cm
4m 7dm = …..dm
4m 7cm = …...cm
47
407
302
Luyện tập
Cách làm:
3m 2dm = 30 dm + 2dm = 32dm
3m 4dm = 30 dm + 4dm = 34dm
3m 4cm = 300 cm + 40cm = 340cm
9m 3cm = …....cm
9m 3dm = …..dm
93
903
2
Luyện tập
>
<
=
?
6m 3cm ….. 7m
6m 3cm ….. 6m
6m 3cm …..630cm
6m 3cm …..603cm
>
<
<
=
3
5m 6cm ….. 5m
5m 6cm ….. 6m
5m 6cm …..506cm
5m 6cm …..560cm
>
<
=
<
TẠM BIỆT
CÁC EM
 







Các ý kiến mới nhất