Bài 11. Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thảo Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:15' 30-11-2021
Dung lượng: 45.2 MB
Số lượt tải: 217
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thảo Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:15' 30-11-2021
Dung lượng: 45.2 MB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích:
0 người
I/ Vận Chuyển Thụ Động
1. Khái niệm
I/ Vận Chuyển Thụ Động
1. Khái niệm
Trình bày khái niệm
vận chuyển thụ động ?
Vận chuyển thụ động
dựa trên nguyên lí nào ?
- Vận chuyển thụ động là vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà không cần tiêu tốn năng lượng.
- Nguyên lí vận chuyển thụ động là sự khuếch tán các chất đi từ nơi có nồng độ cao nồng độ thấp. Nếu chất vận chuyển là H2O thì gọi là thẩm thấu, nếu chất vận chuyển là chất tan thì gọi là thẩm tách.
I/ Vận Chuyển Thụ Động
2. Các kiểu vận chuyển
Prôtêin
Xuyên màng
Màng sinh chất
( photpholipit kép )
ĐƯỜNG
CO2 O2
NỒNG ĐỘ CAO
NỒNG ĐỘ THẤP
Prôtêin đặc biệt
(Aquaporin)
H2O
BÊN NGOÀI TẾ BÀO
BÊN TRONG TẾ BÀO
Chất tan khuếch tán qua màn bằng 2 cách :
3. Các loại môi trường ngoài tế bào
I/ Vận Chuyển Thụ Động
dd ưu trương
dd đẳng trương
dd nhược trương
Thế nào là dung dịch ưu trương ?
Thế nào là dung dịch nhược trương ?
Thế nào là dung dịch đẳng trương ?
Môi trường ưu trương là: Môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan lớn nồng độ chất tan trong tế bào.
Môi trương đẳng trương là: Môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
Môi trường nhược trương là: Môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan thấp hơn so với nồng độ chất tan trong tế bào.
Quan sát và cho biết tốc độ khuếch tán các chất tan phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
Tế bào để trong ba môi trường
Tế bào
Chất tan
Sự chênh lệch về nồng độ các chất giữa môi trường trong và ngoài màng tế bào.
Kích thước, đặc tính lý hoá của chất tan.
Cấu trúc của màng sinh chất.
Nhiệt độ môi trường.
3. Các loại môi trường ngoài tế bào
I/ Vận Chuyển Thụ Động
Sự chênh lệch về nồng độ các chất giữa môi trường trong và ngoài màng tế bào.
Kích thước, đặc tính lý hoá của chất tan.
Cấu trúc của màng sinh chất.
Nhiệt độ môi trường.
Tốc độ khuếch tán các chất tan phụ thuộc vào những yếu tố :
3. Các loại môi trường ngoài tế bào
I/ Vận Chuyển Thụ Động
.
Bằng
Thấp hơn
Cao hơn
Từ ngoài vào trong TB
Đi ra bằng đi vào
Từ trong TB ra ngoài
Tế bào
bình thường
Tế bào trương có thể bị vỡ
Tế bào
co lại
II. Vận chuyển chủ động
1. Khái niệm
II. Vận chuyển chủ động
1. Khái niệm
Ở quản cầu thận:
Thế nào là vận chuyển chủ động?
Là phương thức vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ cao (ngược chiều gradient nồng độ) và cần có sự tham gia của năng lượng ATP.
2. Cơ chế
II. Vận chuyển chủ động
- ATP + Prôtêin vận chuyển đặc chủng cho từng loại chất (máy bơm) Prôtêin biến đổi cấu hình.
- Prôtêin biến đổi + Cơ chất rồi đưa chúng từ ngoài vào tế bào, hay đẩy chúng ra khỏi tế bào.
- Cần tiêu tốn năng lượng (ATP).
- Có các kênh prôtêin màng.
- Thường có các “máy bơm” đặc chủng cho từng loại chất cần vận chuyển.
II. Vận chuyển chủ động
3. Đặc điểm các chất vận chuyển
Cần tiêu tốn năng lượng (ATP).
Có các kênh prôtêin màng.
Thường có các “máy bơm” đặc chủng cho từng loại chất cần vận chuyển.
Trong hai kiểu vận chuyển trên, kiểu nào là chủ yếu? Vì sao?
- Vận chuyển chủ động, vì màng TB có tính bán thấm, chỉ vận chuyển các chất qua màng một cách có chọn lọ, do đó màng chỉ đưa vào những chất cần cho tế bào và loại bỏ các chất độc đối với tế bào dù sự vận chuyển đó ngược chiều nồng độ.
So sánh giữa vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động
* Giống nhau: Đều vận chuyển các chất qua lại màng.
* Khác nhau:
III/ Nhập Bào Và Xuất Bào
Những đối tượng vận chuyển sẽ đi qua MSC theo phương thức nào?
Nhập bào
Xuất bào
III/ Nhập Bào Và Xuất Bào
Nhập bào
Xuất bào
III/ Nhập Bào Và Xuất Bào
1. Nhập bào
Thế nào là hình thức nhập bào ?
III/ Nhập Bào Và Xuất Bào
1. Nhập bào
Nhập bào là phương thức đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách làm biến dạng màng sinh chất
Nhập bào gồm mấy loại ? Và đó là những loại nào ?
Nhập bào gồm mấy loại ? Và đó là những loại nào ?
Nhập bào gồm 2 loại:
- Thực bào: phương thức các tế bào động vật “ăn” các loại thức ăn có kích thước lớn như vi khuẩn,mảnh vỡ tế bào
- Ẩm bào: phương thức vận chuyển các giọt dịch vào trong tế bào
Sơ đồ quá trình thực bào và ẩm bào
III/ Nhập Bào Và Xuất Bào
1. Nhập bào
Trong tế bào
Ngoài tế bào
III/ Nhập Bào Và Xuất Bào
1. Xuất bào
Thế nào là hình thức xuất bào ?
-Quá trình xuất bào là sự vận chuyển các chất ra khỏi tế bào theo cách ngược lại với nhập bào
-Bằng cách xuất bào các protein và các đại phân tử được đưa ra khỏi tế bào
T
Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển của
Các chất thông qua sự biến dạng của…
ĐA 1
ĐA 4
ĐA 3
ĐA 2
ĐA 5
ĐA 7
ĐA 6
1
2
3
7
4
6
5
TỪ KHOÁ
Đây là sự vận chuyển của các chất tan từ nơi
có nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp?
Hiện tượng màng tế bào biến dạng bao lấy
các chất rắn và đưa vào trong tế bào
Sự khuếch tán của các phân tử nước qua
màng bán thấm được gọi là:…
Đây là phương thức vận chuyển các chất qua
màng không tiêu tốn năng lượng?
Qúa trình này xảy ra hoàn toàn ngược với
quá trình nhập bào?
Đây là môi trường mà nồng độ chất tan ngoài
tế bào bằng nồng độ chất tan trong tế bào?
9
7
8
16
10
12
7
THANK YOU
THANK YOU
Thành viên nhóm thuyết trình :
18. Phan Nguyễn Hoàng My
19. Hoàng Phương Nhi
1. Khái niệm
I/ Vận Chuyển Thụ Động
1. Khái niệm
Trình bày khái niệm
vận chuyển thụ động ?
Vận chuyển thụ động
dựa trên nguyên lí nào ?
- Vận chuyển thụ động là vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà không cần tiêu tốn năng lượng.
- Nguyên lí vận chuyển thụ động là sự khuếch tán các chất đi từ nơi có nồng độ cao nồng độ thấp. Nếu chất vận chuyển là H2O thì gọi là thẩm thấu, nếu chất vận chuyển là chất tan thì gọi là thẩm tách.
I/ Vận Chuyển Thụ Động
2. Các kiểu vận chuyển
Prôtêin
Xuyên màng
Màng sinh chất
( photpholipit kép )
ĐƯỜNG
CO2 O2
NỒNG ĐỘ CAO
NỒNG ĐỘ THẤP
Prôtêin đặc biệt
(Aquaporin)
H2O
BÊN NGOÀI TẾ BÀO
BÊN TRONG TẾ BÀO
Chất tan khuếch tán qua màn bằng 2 cách :
3. Các loại môi trường ngoài tế bào
I/ Vận Chuyển Thụ Động
dd ưu trương
dd đẳng trương
dd nhược trương
Thế nào là dung dịch ưu trương ?
Thế nào là dung dịch nhược trương ?
Thế nào là dung dịch đẳng trương ?
Môi trường ưu trương là: Môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan lớn nồng độ chất tan trong tế bào.
Môi trương đẳng trương là: Môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
Môi trường nhược trương là: Môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan thấp hơn so với nồng độ chất tan trong tế bào.
Quan sát và cho biết tốc độ khuếch tán các chất tan phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
Tế bào để trong ba môi trường
Tế bào
Chất tan
Sự chênh lệch về nồng độ các chất giữa môi trường trong và ngoài màng tế bào.
Kích thước, đặc tính lý hoá của chất tan.
Cấu trúc của màng sinh chất.
Nhiệt độ môi trường.
3. Các loại môi trường ngoài tế bào
I/ Vận Chuyển Thụ Động
Sự chênh lệch về nồng độ các chất giữa môi trường trong và ngoài màng tế bào.
Kích thước, đặc tính lý hoá của chất tan.
Cấu trúc của màng sinh chất.
Nhiệt độ môi trường.
Tốc độ khuếch tán các chất tan phụ thuộc vào những yếu tố :
3. Các loại môi trường ngoài tế bào
I/ Vận Chuyển Thụ Động
.
Bằng
Thấp hơn
Cao hơn
Từ ngoài vào trong TB
Đi ra bằng đi vào
Từ trong TB ra ngoài
Tế bào
bình thường
Tế bào trương có thể bị vỡ
Tế bào
co lại
II. Vận chuyển chủ động
1. Khái niệm
II. Vận chuyển chủ động
1. Khái niệm
Ở quản cầu thận:
Thế nào là vận chuyển chủ động?
Là phương thức vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ cao (ngược chiều gradient nồng độ) và cần có sự tham gia của năng lượng ATP.
2. Cơ chế
II. Vận chuyển chủ động
- ATP + Prôtêin vận chuyển đặc chủng cho từng loại chất (máy bơm) Prôtêin biến đổi cấu hình.
- Prôtêin biến đổi + Cơ chất rồi đưa chúng từ ngoài vào tế bào, hay đẩy chúng ra khỏi tế bào.
- Cần tiêu tốn năng lượng (ATP).
- Có các kênh prôtêin màng.
- Thường có các “máy bơm” đặc chủng cho từng loại chất cần vận chuyển.
II. Vận chuyển chủ động
3. Đặc điểm các chất vận chuyển
Cần tiêu tốn năng lượng (ATP).
Có các kênh prôtêin màng.
Thường có các “máy bơm” đặc chủng cho từng loại chất cần vận chuyển.
Trong hai kiểu vận chuyển trên, kiểu nào là chủ yếu? Vì sao?
- Vận chuyển chủ động, vì màng TB có tính bán thấm, chỉ vận chuyển các chất qua màng một cách có chọn lọ, do đó màng chỉ đưa vào những chất cần cho tế bào và loại bỏ các chất độc đối với tế bào dù sự vận chuyển đó ngược chiều nồng độ.
So sánh giữa vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động
* Giống nhau: Đều vận chuyển các chất qua lại màng.
* Khác nhau:
III/ Nhập Bào Và Xuất Bào
Những đối tượng vận chuyển sẽ đi qua MSC theo phương thức nào?
Nhập bào
Xuất bào
III/ Nhập Bào Và Xuất Bào
Nhập bào
Xuất bào
III/ Nhập Bào Và Xuất Bào
1. Nhập bào
Thế nào là hình thức nhập bào ?
III/ Nhập Bào Và Xuất Bào
1. Nhập bào
Nhập bào là phương thức đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách làm biến dạng màng sinh chất
Nhập bào gồm mấy loại ? Và đó là những loại nào ?
Nhập bào gồm mấy loại ? Và đó là những loại nào ?
Nhập bào gồm 2 loại:
- Thực bào: phương thức các tế bào động vật “ăn” các loại thức ăn có kích thước lớn như vi khuẩn,mảnh vỡ tế bào
- Ẩm bào: phương thức vận chuyển các giọt dịch vào trong tế bào
Sơ đồ quá trình thực bào và ẩm bào
III/ Nhập Bào Và Xuất Bào
1. Nhập bào
Trong tế bào
Ngoài tế bào
III/ Nhập Bào Và Xuất Bào
1. Xuất bào
Thế nào là hình thức xuất bào ?
-Quá trình xuất bào là sự vận chuyển các chất ra khỏi tế bào theo cách ngược lại với nhập bào
-Bằng cách xuất bào các protein và các đại phân tử được đưa ra khỏi tế bào
T
Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển của
Các chất thông qua sự biến dạng của…
ĐA 1
ĐA 4
ĐA 3
ĐA 2
ĐA 5
ĐA 7
ĐA 6
1
2
3
7
4
6
5
TỪ KHOÁ
Đây là sự vận chuyển của các chất tan từ nơi
có nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp?
Hiện tượng màng tế bào biến dạng bao lấy
các chất rắn và đưa vào trong tế bào
Sự khuếch tán của các phân tử nước qua
màng bán thấm được gọi là:…
Đây là phương thức vận chuyển các chất qua
màng không tiêu tốn năng lượng?
Qúa trình này xảy ra hoàn toàn ngược với
quá trình nhập bào?
Đây là môi trường mà nồng độ chất tan ngoài
tế bào bằng nồng độ chất tan trong tế bào?
9
7
8
16
10
12
7
THANK YOU
THANK YOU
Thành viên nhóm thuyết trình :
18. Phan Nguyễn Hoàng My
19. Hoàng Phương Nhi
 







Các ý kiến mới nhất