Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Duy
Ngày gửi: 14h:19' 30-11-2021
Dung lượng: 937.5 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Duy
Ngày gửi: 14h:19' 30-11-2021
Dung lượng: 937.5 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán
Chào mừng quý thầy, cô về dự giờ.
Lớp 4/5
1. Trong các góc sau, góc nào là góc vuông? Góc nào là góc không vuông?
Góc không vuông đỉnh D; cạnh DE, DH
Góc vuông đỉnh A; cạnh AB, AC
Góc không vuông đỉnh O; cạnh OP, OQ
I. Khởi động
Toán:
Lớp trưởng điều hành lớp trả lời câu hỏi:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Toán:
Toán:
Mục tiêu:
- Nhận biết được góc nhọn, góc bẹt, góc tù (bằng trực giác hoặc sử dụng ê ke).
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Toán:
A. Hoạt động cơ bản:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Việc 1: Học sinh quan sát, đọc kĩ các hình trong sách giáo khoa
Việc 2: Đọc tên các góc.
Việc 3: Hai bạn cho nhau nghe các hình đã quan sát
b)
c)
O
A
B
a)
Góc bẹt bằng hai góc vuông.
Góc tù lớn hơn góc vuông.
Góc nhọn bé hơn góc vuông.
Toán:
A. Hoạt động cơ bản:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Góc nhọn đỉnh O; cạnh OA, OB
Góc tù đỉnh O; cạnh OM, ON
Góc bẹt đỉnh O; cạnh OC, OD
Nghe cô giáo hướng dẫn
a)
Góc nhọn đỉnh O; cạnh OA, OB
Góc nhọn bé hơn góc vuông.
Góc nhọn
+ So sánh độ lớn của góc nh?n với góc vuông của ê-ke.
Toán:
A. Hoạt động cơ bản:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
b)
Góc tù
+ Dùng ê- ke để kiểm tra độ lớn của góc này lớn hơn hay bé hơn góc vuông
Góc tù đỉnh O; cạnh OM, ON
Góc tù lớn hơn góc vuông.
Toán:
A. Hoạt động cơ bản:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
C
C
O
D
C
C
.
Góc bẹt đỉnh O; cạnh OC, OD
Góc bẹt bằng hai góc vuông.
c) Góc bẹt
+ Dùng ê-ke để kiểm tra độ lớn của góc này và cho biết góc vừa đo
Toán:
A. Hoạt động cơ bản:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
b)
c)
O
A
B
a)
Góc bẹt bằng hai góc vuông.
Góc tù lớn hơn góc vuông.
Góc nhọn bé hơn góc vuông.
Toán:
A. Hoạt động cơ bản:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Góc nhọn đỉnh O; cạnh OA, OB
Góc tù đỉnh O; cạnh OM, ON
Góc bẹt đỉnh O; cạnh OC, OD
Toán:
A. Hoạt động cơ bản:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
B. Hoạt động thực hành:
Bài 1: Trong các góc sau đây, góc nào là: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt ?
H
A
N
M
P
B
Q
C
K
X
Y
E
V
U
G
O
D
.
I
Toán:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Bài 1: Trong các góc sau đây, góc nào là: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt ?
H
A
N
M
P
B
Q
C
K
X
Y
E
V
U
G
O
D
.
I
Toán:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Chia sẻ kết quả với nhóm + Nhận xét
Bài 1: Trong các góc sau đây, góc nào là: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt ?
Toán:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Chia sẻ kết quả trước lớp + Nhận xét + chốt
Góc nhọn đỉnh A cạnh AM, AN
Góc tù đỉnh B cạnh BP, BQ
Góc bẹt đỉnh E cạnh EX, EY
Góc nhọn đỉnh D cạnh DV, DU
Góc tù đỉnh O cạnh OG, OH
Bài 1: Trong các góc sau đây, góc nào là: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt ?
H
A
N
M
P
B
Q
C
K
X
Y
E
V
U
G
O
D
.
I
Góc vuông đỉnh C cạnh CI, CK
Xin trân trọng cảm ơn
các thầy cô giáo và các em học sinh !
.
Chào mừng quý thầy, cô về dự giờ.
Lớp 4/5
1. Trong các góc sau, góc nào là góc vuông? Góc nào là góc không vuông?
Góc không vuông đỉnh D; cạnh DE, DH
Góc vuông đỉnh A; cạnh AB, AC
Góc không vuông đỉnh O; cạnh OP, OQ
I. Khởi động
Toán:
Lớp trưởng điều hành lớp trả lời câu hỏi:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Toán:
Toán:
Mục tiêu:
- Nhận biết được góc nhọn, góc bẹt, góc tù (bằng trực giác hoặc sử dụng ê ke).
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Toán:
A. Hoạt động cơ bản:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Việc 1: Học sinh quan sát, đọc kĩ các hình trong sách giáo khoa
Việc 2: Đọc tên các góc.
Việc 3: Hai bạn cho nhau nghe các hình đã quan sát
b)
c)
O
A
B
a)
Góc bẹt bằng hai góc vuông.
Góc tù lớn hơn góc vuông.
Góc nhọn bé hơn góc vuông.
Toán:
A. Hoạt động cơ bản:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Góc nhọn đỉnh O; cạnh OA, OB
Góc tù đỉnh O; cạnh OM, ON
Góc bẹt đỉnh O; cạnh OC, OD
Nghe cô giáo hướng dẫn
a)
Góc nhọn đỉnh O; cạnh OA, OB
Góc nhọn bé hơn góc vuông.
Góc nhọn
+ So sánh độ lớn của góc nh?n với góc vuông của ê-ke.
Toán:
A. Hoạt động cơ bản:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
b)
Góc tù
+ Dùng ê- ke để kiểm tra độ lớn của góc này lớn hơn hay bé hơn góc vuông
Góc tù đỉnh O; cạnh OM, ON
Góc tù lớn hơn góc vuông.
Toán:
A. Hoạt động cơ bản:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
C
C
O
D
C
C
.
Góc bẹt đỉnh O; cạnh OC, OD
Góc bẹt bằng hai góc vuông.
c) Góc bẹt
+ Dùng ê-ke để kiểm tra độ lớn của góc này và cho biết góc vừa đo
Toán:
A. Hoạt động cơ bản:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
b)
c)
O
A
B
a)
Góc bẹt bằng hai góc vuông.
Góc tù lớn hơn góc vuông.
Góc nhọn bé hơn góc vuông.
Toán:
A. Hoạt động cơ bản:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Góc nhọn đỉnh O; cạnh OA, OB
Góc tù đỉnh O; cạnh OM, ON
Góc bẹt đỉnh O; cạnh OC, OD
Toán:
A. Hoạt động cơ bản:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
B. Hoạt động thực hành:
Bài 1: Trong các góc sau đây, góc nào là: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt ?
H
A
N
M
P
B
Q
C
K
X
Y
E
V
U
G
O
D
.
I
Toán:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Bài 1: Trong các góc sau đây, góc nào là: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt ?
H
A
N
M
P
B
Q
C
K
X
Y
E
V
U
G
O
D
.
I
Toán:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Chia sẻ kết quả với nhóm + Nhận xét
Bài 1: Trong các góc sau đây, góc nào là: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt ?
Toán:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Chia sẻ kết quả trước lớp + Nhận xét + chốt
Góc nhọn đỉnh A cạnh AM, AN
Góc tù đỉnh B cạnh BP, BQ
Góc bẹt đỉnh E cạnh EX, EY
Góc nhọn đỉnh D cạnh DV, DU
Góc tù đỉnh O cạnh OG, OH
Bài 1: Trong các góc sau đây, góc nào là: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt ?
H
A
N
M
P
B
Q
C
K
X
Y
E
V
U
G
O
D
.
I
Góc vuông đỉnh C cạnh CI, CK
Xin trân trọng cảm ơn
các thầy cô giáo và các em học sinh !
.
 







Các ý kiến mới nhất