Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phương
Ngày gửi: 14h:26' 30-11-2021
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Trần Phương
Ngày gửi: 14h:26' 30-11-2021
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I
CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
CĂN BẬC HAI
TIẾT 1.: §1
.
Ở lớp 7, ta đã biết :
_ Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
_ Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau :
. Số dương kí hiệu là .
. và số âm kí hiệu là - .
_ Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết: = 0.
?1 Tìm căn bậc hai của mỗi số sau :
a) 9 b) c) 0,25 d) 2
Căn bậc hai của 9 là 3 và - 3
Căn bậc hai của là và
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
Căn bậc hai của 2 là và -
1/ Căn bậc hai số học
* Định nghĩa :
Với số dương a, số
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 25 là ( = 5).
Căn bậc hai số học của 6 là .
Chú ý :
Với a ≥ 0, ta có :
Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
được gọi là căn bậc hai số học của a.
được gọi là căn bậc hai số học của a.
?3 Tìm căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 64 b) 81 c) 1,21
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1.
1/ Trong các số ; - ; ; - số nào là căn bậc hai số học của 9 :
A) và B) - và
C) và - D) Tất cả đều sai
2/ Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
A. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
B. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và –0,6
C.
D.
2
(-3)
2
(-3)
2
3
2
3
1
10
2
3
4
5
6
7
8
9
20
12
13
14
15
16
17
18
19
30
22
23
24
25
26
TIME
Ta đã biết:
Với hai số a và b không âm, nếu a < b thì .
Chứng minh:
Với hai số a và b không âm, nếu thì a < b.
Ta có:
Mà a ≥0; b ≥0
< 0
a <
Vậy với hai số a và b không âm, nếu thì a < b.
.
a b
b
2. So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý :
Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b
Ví dụ 2: So sánh:
a) 1 và
Ta có 1 < 2
b) 2 và
Ta có 4 < 5
?4 So sánh:
a) 4 và b) và 3
0
Ví dụ 3 : Tìm số x không âm, biết :
a/ > 2 b/ < 1
a/ Vì
?5 Tìm số x không âm, biết :
a/ > 1 b/ < 3
x ≥ 0
0
x > 4
0 ≤ x < 1
x < 1
x ≥ 0 và x >4
Tổng quát:
x2 = a (a ≥ 0)
x = hay x = -
Bài 3/6 SGK Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):
a/ x2 = 2 b/ x2 = 3
c/ x2 = 3,5 d/ x2 = 4,12
Bài 1/6 SGK Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
121 144 169 225
H?c thu?c d?nh nghia, d?nh l c?a 1.
Lm bi 2, 3(a,d) SGK/6.
v 4, 5 SGK/7.
D?c m?c "Cĩ th? em chua bi?t" SGK/7.
Hướng dẫn Bài 4/7 SGK Tìm số x không âm, biết:
CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
CĂN BẬC HAI
TIẾT 1.: §1
.
Ở lớp 7, ta đã biết :
_ Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
_ Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau :
. Số dương kí hiệu là .
. và số âm kí hiệu là - .
_ Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết: = 0.
?1 Tìm căn bậc hai của mỗi số sau :
a) 9 b) c) 0,25 d) 2
Căn bậc hai của 9 là 3 và - 3
Căn bậc hai của là và
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
Căn bậc hai của 2 là và -
1/ Căn bậc hai số học
* Định nghĩa :
Với số dương a, số
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 25 là ( = 5).
Căn bậc hai số học của 6 là .
Chú ý :
Với a ≥ 0, ta có :
Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
được gọi là căn bậc hai số học của a.
được gọi là căn bậc hai số học của a.
?3 Tìm căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 64 b) 81 c) 1,21
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1.
1/ Trong các số ; - ; ; - số nào là căn bậc hai số học của 9 :
A) và B) - và
C) và - D) Tất cả đều sai
2/ Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
A. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
B. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và –0,6
C.
D.
2
(-3)
2
(-3)
2
3
2
3
1
10
2
3
4
5
6
7
8
9
20
12
13
14
15
16
17
18
19
30
22
23
24
25
26
TIME
Ta đã biết:
Với hai số a và b không âm, nếu a < b thì .
Chứng minh:
Với hai số a và b không âm, nếu thì a < b.
Ta có:
Mà a ≥0; b ≥0
< 0
a <
Vậy với hai số a và b không âm, nếu thì a < b.
.
a b
b
2. So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý :
Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b
Ví dụ 2: So sánh:
a) 1 và
Ta có 1 < 2
b) 2 và
Ta có 4 < 5
?4 So sánh:
a) 4 và b) và 3
0
Ví dụ 3 : Tìm số x không âm, biết :
a/ > 2 b/ < 1
a/ Vì
?5 Tìm số x không âm, biết :
a/ > 1 b/ < 3
x ≥ 0
0
x > 4
0 ≤ x < 1
x < 1
x ≥ 0 và x >4
Tổng quát:
x2 = a (a ≥ 0)
x = hay x = -
Bài 3/6 SGK Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):
a/ x2 = 2 b/ x2 = 3
c/ x2 = 3,5 d/ x2 = 4,12
Bài 1/6 SGK Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
121 144 169 225
H?c thu?c d?nh nghia, d?nh l c?a 1.
Lm bi 2, 3(a,d) SGK/6.
v 4, 5 SGK/7.
D?c m?c "Cĩ th? em chua bi?t" SGK/7.
Hướng dẫn Bài 4/7 SGK Tìm số x không âm, biết:
 







Các ý kiến mới nhất