Tìm kiếm Bài giảng
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thi Si
Ngày gửi: 21h:36' 30-11-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 229
Nguồn:
Người gửi: Thi Si
Ngày gửi: 21h:36' 30-11-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC CON ĐẾN VỚI TIẾT HỌC TOÁN – LỚP 3
Giáo viên : Hà Thị Sĩ
TRƯỜNG TIỂU HỌC –THCS AN PHÚ
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi: Ai nhanh – Ai đúng?
A
C
B
60
100
90
100
B
Hóy ch?n dỏp ỏn dỳng
Câu 1:
97 - 17+ 20 = …
A
C
B
9
18
6
9
A
Hóy ch?n dỏp ỏn dỳng
Câu 2:
6 x 3 : 2 =…
97 - 17+ 20
= 80 + 20
6 x 3 : 2
= 18 : 2
60 + 35 : 5
86 – 10 x 4
= 100
= 9
KHÁM PHÁ
* Kiến thức trọng tâm
- Biết cách tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
- Áp dụng được cách tính giá trị của biểu thức để xác định giá trị đúng, sai của biểu thức.
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Ví dụ 1 :
60 + 35 : 5
7
= 67
60 + 35 : 5 =
60 +
35 chia cho 5 được 7
60 cộng 7 bằng 67
=>Trong biểu thức này ta thực hiện phép chia trước,
phép cộng sau.
7
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Ví dụ 2 :
86 – 10 x 4
= 46
86 – 10 x 4 =
10 nhân 4 bằng 40
86 trừ 40 bằng 46
=>Trong biểu thức này ta thực hiện phép nhân trước,
phép trừ sau .
40
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính như thế nào?
60 + 35 : 5 =
60 + 7
= 67
86 - 40
= 46
86 - 10 x 4 =
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau.
THỰC HÀNH
Bài 1/80: Tính giá trị của biểu thức:
a)
253 +10 x 4
41 x 5 - 100
93 – 48 : 8
b)
30 x 8 + 50
= 253 + 40
= 205 – 100
= 93 – 6
= 500 + 42
= 240 + 50
= 69 + 80
= 293
= 105
500 + 6 x 7
= 87
= 542
69 + 20 x 4
= 290
= 149
THỰC HÀNH
40
205
6
42
240
80
Bài 2/80 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a)
37 – 5 x 5 = 12
180 : 6 + 30 = 60
30 + 60 x 2 = 150
282 – 100 : 2 = 91
Đ
Đ
13 x 3 - 2 =13
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
b)
180 + 30 : 6 = 35
30 + 60 x 2 = 180
282 – 100 : 2 = 232
37 – 25 = 12
30 + 30 = 60
Rung chuông vàng
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Dỳng ghi D, sai ghi S
30 + 60 x 2 = 150
Đ
30 + 120 = 150
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
282 – 100 : 2 = 91
S
282 - 50 = 232
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
S
13 x 3 - 2 = 13
39 - 2 = 37
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
S
180 + 30 : 6 = 35
180 + 5 = 185
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
S
30 + 60 x 2 = 180
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
282 – 100 : 2 = 232
Đ
Dỳng ghi D, sai ghi S
Bài 2/80 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a)
37 – 5 x 5 = 12
180 : 6 + 30 = 60
30 + 60 x 2 = 150
282 – 100 : 2 = 91
Đ
Đ
Đ
S
13 x 3 - 2 =13
Đ
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
b)
S
S
S
180 + 30 : 6 = 35
30 + 60 x 2 = 180
282 – 100 : 2 = 232
37 – 25 = 12
282 - 50 = 232
30 + 120 = 150
30 + 30 = 60
39 - 2 = 37
180 + 5 = 185
Bài 3/80 : Mẹ hái được 60 quả táo, chị hái được 35 quả táo. Số táo của cả mẹ và chị được xếp đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo?
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Tóm tắt
Mẹ: 60 quả
Chị: 35 quả
5 hộp
Mỗi hộp:…quả táo?
Vở
Bài giải:
Bài giải:
Số táo mỗi hộp có là:
Số táo của mẹ và chị đã hái là:
Cách 2:
Cách 1:
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Bài giải:
60 + 35 = 95 (quả)
Số táo mỗi hộp có là:
95 : 5 = 19 (quả)
Đáp số: 19 quả táo.
(60 + 35) : 5 = 19 (quả)
Đáp số: 19 quả táo.
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau.
Xem lại các bài tập
Học thuộc quy tắc
Chuẩn bị: Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
DẶN DÒ
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC CON LUÔN VUI, KHỎE, HỌC TẬP TỐT
Giáo viên : Hà Thị Sĩ
TRƯỜNG TIỂU HỌC –THCS AN PHÚ
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi: Ai nhanh – Ai đúng?
A
C
B
60
100
90
100
B
Hóy ch?n dỏp ỏn dỳng
Câu 1:
97 - 17+ 20 = …
A
C
B
9
18
6
9
A
Hóy ch?n dỏp ỏn dỳng
Câu 2:
6 x 3 : 2 =…
97 - 17+ 20
= 80 + 20
6 x 3 : 2
= 18 : 2
60 + 35 : 5
86 – 10 x 4
= 100
= 9
KHÁM PHÁ
* Kiến thức trọng tâm
- Biết cách tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
- Áp dụng được cách tính giá trị của biểu thức để xác định giá trị đúng, sai của biểu thức.
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Ví dụ 1 :
60 + 35 : 5
7
= 67
60 + 35 : 5 =
60 +
35 chia cho 5 được 7
60 cộng 7 bằng 67
=>Trong biểu thức này ta thực hiện phép chia trước,
phép cộng sau.
7
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Ví dụ 2 :
86 – 10 x 4
= 46
86 – 10 x 4 =
10 nhân 4 bằng 40
86 trừ 40 bằng 46
=>Trong biểu thức này ta thực hiện phép nhân trước,
phép trừ sau .
40
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính như thế nào?
60 + 35 : 5 =
60 + 7
= 67
86 - 40
= 46
86 - 10 x 4 =
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau.
THỰC HÀNH
Bài 1/80: Tính giá trị của biểu thức:
a)
253 +10 x 4
41 x 5 - 100
93 – 48 : 8
b)
30 x 8 + 50
= 253 + 40
= 205 – 100
= 93 – 6
= 500 + 42
= 240 + 50
= 69 + 80
= 293
= 105
500 + 6 x 7
= 87
= 542
69 + 20 x 4
= 290
= 149
THỰC HÀNH
40
205
6
42
240
80
Bài 2/80 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a)
37 – 5 x 5 = 12
180 : 6 + 30 = 60
30 + 60 x 2 = 150
282 – 100 : 2 = 91
Đ
Đ
13 x 3 - 2 =13
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
b)
180 + 30 : 6 = 35
30 + 60 x 2 = 180
282 – 100 : 2 = 232
37 – 25 = 12
30 + 30 = 60
Rung chuông vàng
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Dỳng ghi D, sai ghi S
30 + 60 x 2 = 150
Đ
30 + 120 = 150
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
282 – 100 : 2 = 91
S
282 - 50 = 232
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
S
13 x 3 - 2 = 13
39 - 2 = 37
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
S
180 + 30 : 6 = 35
180 + 5 = 185
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
S
30 + 60 x 2 = 180
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
282 – 100 : 2 = 232
Đ
Dỳng ghi D, sai ghi S
Bài 2/80 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a)
37 – 5 x 5 = 12
180 : 6 + 30 = 60
30 + 60 x 2 = 150
282 – 100 : 2 = 91
Đ
Đ
Đ
S
13 x 3 - 2 =13
Đ
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
b)
S
S
S
180 + 30 : 6 = 35
30 + 60 x 2 = 180
282 – 100 : 2 = 232
37 – 25 = 12
282 - 50 = 232
30 + 120 = 150
30 + 30 = 60
39 - 2 = 37
180 + 5 = 185
Bài 3/80 : Mẹ hái được 60 quả táo, chị hái được 35 quả táo. Số táo của cả mẹ và chị được xếp đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo?
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Tóm tắt
Mẹ: 60 quả
Chị: 35 quả
5 hộp
Mỗi hộp:…quả táo?
Vở
Bài giải:
Bài giải:
Số táo mỗi hộp có là:
Số táo của mẹ và chị đã hái là:
Cách 2:
Cách 1:
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Bài giải:
60 + 35 = 95 (quả)
Số táo mỗi hộp có là:
95 : 5 = 19 (quả)
Đáp số: 19 quả táo.
(60 + 35) : 5 = 19 (quả)
Đáp số: 19 quả táo.
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau.
Xem lại các bài tập
Học thuộc quy tắc
Chuẩn bị: Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
DẶN DÒ
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC CON LUÔN VUI, KHỎE, HỌC TẬP TỐT
 








Các ý kiến mới nhất