Dấu hiệu chia hết cho 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Liễu
Ngày gửi: 10h:51' 01-12-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Liễu
Ngày gửi: 10h:51' 01-12-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
Môn : TOÁN - LỚP 4
TIẾT 69: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3
1.Hoạt động mở đầu:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9.
- Nêu 3 số chia hết cho 9.
Dấu hiệu chia hết cho 9:
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì
chia hết cho 9.
Ví dụ: 18, 720, 1863,…
Lấy ví dụ các số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3.
Nhận xét kết quả phép chia tổng các chữ số của các số đó cho 3.
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3.
* số chia hết cho 3:
45 : 3 = 15
Ta có: 4 + 5 = 9,
9 : 3 = 3
105 : 3 = 35
Ta có: 1 + 0 + 5 = 6,
6 : 3 = 2.
* số không chia hết cho 3:
25 : 3 = 8 (dư 1)
Ta có: 2 + 5 = 7,
7 : 3 = 2 (dư 1).
- 134 : 3 = 44 (dư 2)
Ta có: 1 + 3 + 4 = 8,
8 : 3 = 2 (dư 2).
Ghi nhớ:
Dấu hiệu chia hết cho 3:
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
(Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không
chia hết cho 3.)
3. Hoạt động thực hành, luyện tập:
Bài 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3 ?
231 ; 109 ; 1872 ; 8225 ; 92 313.
Các số chia hết cho 3 là:
231 ; 1872 ; 92 313.
Bài 2: Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3?
Khoanh tròn vào số không chia hết cho 3 đó.
96 ; 502 ; 6823 ; 55 553 ; 641 311.
Các số không chia hết cho 3 là:
96 ; 502 ; 6823 ; 55 553 ; 641 311.
Bài 3: Viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 3.
Ví dụ: 306 ; 915 ; 300 ;…
Theo em, các số sau có thoả mãn yêu cầu của đề bài không?
Vì sao?
063 ; 99 ; 145.
Bài 4: Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được các số
chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9:
56 ; 79 ; 2 35.
561
564
795
798
2235
2535
4. Hoạt động vận dụng:
Số chia hết cho 3
Số khôngchia hết cho 3
3021
8213
945
7036
40047
Em hãy nối các số với ô tương ứng
Hoạt động vận dụng:
Số chia hết cho 3
Số khôngchia hết cho 3
3021
8213
945
7036
40047
TIẾT 69: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3
1.Hoạt động mở đầu:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9.
- Nêu 3 số chia hết cho 9.
Dấu hiệu chia hết cho 9:
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì
chia hết cho 9.
Ví dụ: 18, 720, 1863,…
Lấy ví dụ các số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3.
Nhận xét kết quả phép chia tổng các chữ số của các số đó cho 3.
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3.
* số chia hết cho 3:
45 : 3 = 15
Ta có: 4 + 5 = 9,
9 : 3 = 3
105 : 3 = 35
Ta có: 1 + 0 + 5 = 6,
6 : 3 = 2.
* số không chia hết cho 3:
25 : 3 = 8 (dư 1)
Ta có: 2 + 5 = 7,
7 : 3 = 2 (dư 1).
- 134 : 3 = 44 (dư 2)
Ta có: 1 + 3 + 4 = 8,
8 : 3 = 2 (dư 2).
Ghi nhớ:
Dấu hiệu chia hết cho 3:
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
(Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không
chia hết cho 3.)
3. Hoạt động thực hành, luyện tập:
Bài 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3 ?
231 ; 109 ; 1872 ; 8225 ; 92 313.
Các số chia hết cho 3 là:
231 ; 1872 ; 92 313.
Bài 2: Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3?
Khoanh tròn vào số không chia hết cho 3 đó.
96 ; 502 ; 6823 ; 55 553 ; 641 311.
Các số không chia hết cho 3 là:
96 ; 502 ; 6823 ; 55 553 ; 641 311.
Bài 3: Viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 3.
Ví dụ: 306 ; 915 ; 300 ;…
Theo em, các số sau có thoả mãn yêu cầu của đề bài không?
Vì sao?
063 ; 99 ; 145.
Bài 4: Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được các số
chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9:
56 ; 79 ; 2 35.
561
564
795
798
2235
2535
4. Hoạt động vận dụng:
Số chia hết cho 3
Số khôngchia hết cho 3
3021
8213
945
7036
40047
Em hãy nối các số với ô tương ứng
Hoạt động vận dụng:
Số chia hết cho 3
Số khôngchia hết cho 3
3021
8213
945
7036
40047
 







Các ý kiến mới nhất