Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Khiêm
Ngày gửi: 21h:52' 01-12-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
TOÁN
LUYỆN TẬP.
(Trang 17)
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2021
a. 35 627 449
b. 123 456 789
c. 82 175 263
d. 850 003 200
1. Đọc các số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5 trong mỗi số:
Luyện tập
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2021
Toán
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín.
5 000 000
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín.
50 000
Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba.
5 000
Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm.
50 000 000
4. Cho biết : Một nghìn triệu gọi là một tỉ.
Luyện tập
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2021
Toán
Viết vào chỗ chấm theo mẫu:
“ Năm tỷ”
“ Ba trăm mười lăm tỷ”
3 000 000 000
“Ba nghìn triệu”
Toán
Dãy số tự nhiên
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2021
Toán
Dãy số tự nhiên
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
- Các số: 0;1; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
* Dãy số này 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; …có phải dãy số tự nhiên không?
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
* 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10.
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
* Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?
* Nếu bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
b. Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
- Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
Tia số còn kéo dài mãi
- Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001, thêm 1 vào số 1 000 001 được số tự nhiên liền sau là: 1 000 002, ...
* Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
- Chẳng hạn, số 89 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 90, thêm 1 vào số 99 được số tự nhiên liền sau là: 91, ...
- Chẳng hạn, số 999 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1000, thêm 1 vào số 1000 được số tự nhiên liền sau là: 1001, ...
1. Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
6
29
99
100
1000
12
7
30
100
101
1001
2. Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
12
11
100
99
1000
999
1002
1001
10 000
9 999
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 909 ; 910 ; 911 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
912
913
914
915
916





b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .;…..;……
c) 1; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . . ; . . . ;. . ..
8
10
12
14
16
18
20
9
11
13
15
17
19
21
CHÀO CÁC EM !
 
Gửi ý kiến