Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §1. Đa giác. Đa giác đều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Anh
Ngày gửi: 09h:24' 02-12-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 968
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Anh
Ngày gửi: 09h:24' 02-12-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 968
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp!
HÌNH HỌC 8
NHẮC LẠI KIẾN THỨC
Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA trong đó ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
1) Nêu định nghĩa tam giác ABC ?
2) Nêu định nghĩa tứ giác ABCD?
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.
3) Định nghĩa tứ giác lồi:
Một nửa mặt phẳng bờ CD
Một nửa mặt phẳng bờ CD
Tất cả các hình này được gọi chung là đa giác.
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
? Tại sao hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA ở hình 118 không phải là đa giác ?
Hình 117
Hình 114
Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của đa giác đó.
Tại sao các đa giác ở hình 112, 113, 114 không phải là đa giác lồi?
?2
Hình 112
Hình 113
Hình 114
A
a
Quan sát đa giác ABCDEG ở hình 119 rồi điền vào chỗ trống trong các câu sau:
?3
Hình 119
a. Các đỉnh là các điểm: A, B, …………………........
b. Các đỉnh kề nhau là: A và B, hoặc B và C, hoặc……….. …………..…………………..
c. Các cạnh là các đoạn thẳng: AB, BC, …………………………
d. Các đường chéo là các đoạn thẳng nối hai đỉnh không kề nhau: AC, CG, …………………………
.......................................................
Hình vuông
Em hãy cho biết các đa giác dưới đây có đặc điểm gì giống nhau?
(t? giỏc d?u)
Tam giác đều
Lục giác đều
Ngũ giác đều
Bài tập 2 (SGK - 115)
a)
b)
a/ Tam giác đều
b/ Hình vuông (tứ giác đều)
Hãy vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của các hình sau:
?4
c/ Ngũ giác đều
d/ Lục giác đều
O
a/ Tam giác đều
b/ Hình vuông (tứ giác đều)
O
c/ Ngũ giác đều
d/ Lục giác đều
Hãy vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của các hình sau:
?4
Những hình ảnh của đa giác đều trong thực tế
r
O
D
A
F
B
C
E
Cách vẽ lục giác đều
B
A
C
D
E
F
O
Bài tập 4 SGK/115 : Điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng sau:
1
2
2.1800
= 3600
5
6
n
3
n - 3
3
3.1800
= 5400
n - 2
(n-2).1800
Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp!
HÌNH HỌC 8
NHẮC LẠI KIẾN THỨC
Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA trong đó ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
1) Nêu định nghĩa tam giác ABC ?
2) Nêu định nghĩa tứ giác ABCD?
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.
3) Định nghĩa tứ giác lồi:
Một nửa mặt phẳng bờ CD
Một nửa mặt phẳng bờ CD
Tất cả các hình này được gọi chung là đa giác.
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
? Tại sao hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA ở hình 118 không phải là đa giác ?
Hình 117
Hình 114
Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của đa giác đó.
Tại sao các đa giác ở hình 112, 113, 114 không phải là đa giác lồi?
?2
Hình 112
Hình 113
Hình 114
A
a
Quan sát đa giác ABCDEG ở hình 119 rồi điền vào chỗ trống trong các câu sau:
?3
Hình 119
a. Các đỉnh là các điểm: A, B, …………………........
b. Các đỉnh kề nhau là: A và B, hoặc B và C, hoặc……….. …………..…………………..
c. Các cạnh là các đoạn thẳng: AB, BC, …………………………
d. Các đường chéo là các đoạn thẳng nối hai đỉnh không kề nhau: AC, CG, …………………………
.......................................................
Hình vuông
Em hãy cho biết các đa giác dưới đây có đặc điểm gì giống nhau?
(t? giỏc d?u)
Tam giác đều
Lục giác đều
Ngũ giác đều
Bài tập 2 (SGK - 115)
a)
b)
a/ Tam giác đều
b/ Hình vuông (tứ giác đều)
Hãy vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của các hình sau:
?4
c/ Ngũ giác đều
d/ Lục giác đều
O
a/ Tam giác đều
b/ Hình vuông (tứ giác đều)
O
c/ Ngũ giác đều
d/ Lục giác đều
Hãy vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của các hình sau:
?4
Những hình ảnh của đa giác đều trong thực tế
r
O
D
A
F
B
C
E
Cách vẽ lục giác đều
B
A
C
D
E
F
O
Bài tập 4 SGK/115 : Điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng sau:
1
2
2.1800
= 3600
5
6
n
3
n - 3
3
3.1800
= 5400
n - 2
(n-2).1800
 








Các ý kiến mới nhất