Phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Hoàng Thu Hiền
Ngày gửi: 21h:55' 02-12-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 449
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Hoàng Thu Hiền
Ngày gửi: 21h:55' 02-12-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 449
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LỚP 4.
PHÂN SỐ
- Viết công thức tính diện tích của hình bình hành?
* S = a x h (cùng đơn vị đo)
KHỞI ĐỘNG
Thứ sáu ngày 3 tháng 12 năm 2021
Toán
Tiết 85: Phân số
- Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau, tô màu 5 phần.
* Ta nói: Đã tô màu năm phần sáu hình tròn.
Viết:
Phân số
có tử số là 5, mẫu số là 6.
Ta gọi
là phân số.
Đọc: năm phần sáu.
* Mẫu số là số tự nhiên viết dưới gạch ngang. Mẫu số cho biết hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau.
* Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Tử số cho biết 5 phần bằng nhau đã được tô màu.
a. Giới thiệu phân số:
Đọc: ba phần tư
Đọc: bốn phần bảy
Đọc: một phần hai
b. Ví dụ:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:
là những phân số.
Mỗi phân số có tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.
c) Nhận xét:
Hình 2
Hình 3
1
a)Vi?t r?i d?c phõn s? ch? ph?n dó tụ mu trong m?i hỡnh du?i dõy:
Hình 1
Hình 4
Hình 5
Hình 6
b) Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết gì, tử số cho biết gì ?
Hình 2
Hình 3
a)Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:
Viết:
Đọc:ba phần tư
Viết:
Đọc: năm phần tám
Viết:
Đọc: hai phần năm
Hình 1
Hình 4
Hình 5
Hình 6
Mẫu số là tổng số phần bằng nhau đã được chia ra. Tử số là số phần bằng nhau được tô màu.
b) Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết gì, tử số cho biết gì ?
2
Viết theo mẫu:
11
6
8
5
10
12
18
25
Bài 3: Viết các phân số
a. Hai phần năm:
b. Mười một phần mười hai:
c. Bốn phần chín:
d. Chín phần mười:
e) Năm mươi hai phần tám mươi tư:
Bài 4: Đọc các phân số
Năm phần chín.
Tám mươi phần một trăm.
Mười chín phần ba mươi ba.
Ba phần hai mươi bảy.
Tám phần mười bảy.
Toán
Phân số
TRÒ CHƠI
CON
VẬT
MANG
SỐ
Trò chơi
Ai nhanh - Ai dỳng
Câu hỏi
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 4C
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
Viết phân số: năm mươi hai phần tám mươi tư
Đáp án
Câu hỏi
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 4C
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
Đọc phân số
Hai phần năm
Đáp án
Câu hỏi
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 4C
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
Viết phân số có tử số là 9, mẫu số là 10
Câu hỏi
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 4C
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
Phân số
có mẫu số là …
27
LỚP 4.
PHÂN SỐ
- Viết công thức tính diện tích của hình bình hành?
* S = a x h (cùng đơn vị đo)
KHỞI ĐỘNG
Thứ sáu ngày 3 tháng 12 năm 2021
Toán
Tiết 85: Phân số
- Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau, tô màu 5 phần.
* Ta nói: Đã tô màu năm phần sáu hình tròn.
Viết:
Phân số
có tử số là 5, mẫu số là 6.
Ta gọi
là phân số.
Đọc: năm phần sáu.
* Mẫu số là số tự nhiên viết dưới gạch ngang. Mẫu số cho biết hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau.
* Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Tử số cho biết 5 phần bằng nhau đã được tô màu.
a. Giới thiệu phân số:
Đọc: ba phần tư
Đọc: bốn phần bảy
Đọc: một phần hai
b. Ví dụ:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:
là những phân số.
Mỗi phân số có tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.
c) Nhận xét:
Hình 2
Hình 3
1
a)Vi?t r?i d?c phõn s? ch? ph?n dó tụ mu trong m?i hỡnh du?i dõy:
Hình 1
Hình 4
Hình 5
Hình 6
b) Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết gì, tử số cho biết gì ?
Hình 2
Hình 3
a)Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:
Viết:
Đọc:ba phần tư
Viết:
Đọc: năm phần tám
Viết:
Đọc: hai phần năm
Hình 1
Hình 4
Hình 5
Hình 6
Mẫu số là tổng số phần bằng nhau đã được chia ra. Tử số là số phần bằng nhau được tô màu.
b) Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết gì, tử số cho biết gì ?
2
Viết theo mẫu:
11
6
8
5
10
12
18
25
Bài 3: Viết các phân số
a. Hai phần năm:
b. Mười một phần mười hai:
c. Bốn phần chín:
d. Chín phần mười:
e) Năm mươi hai phần tám mươi tư:
Bài 4: Đọc các phân số
Năm phần chín.
Tám mươi phần một trăm.
Mười chín phần ba mươi ba.
Ba phần hai mươi bảy.
Tám phần mười bảy.
Toán
Phân số
TRÒ CHƠI
CON
VẬT
MANG
SỐ
Trò chơi
Ai nhanh - Ai dỳng
Câu hỏi
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 4C
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
Viết phân số: năm mươi hai phần tám mươi tư
Đáp án
Câu hỏi
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 4C
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
Đọc phân số
Hai phần năm
Đáp án
Câu hỏi
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 4C
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
Viết phân số có tử số là 9, mẫu số là 10
Câu hỏi
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 4C
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
Phân số
có mẫu số là …
27
 








Các ý kiến mới nhất