Dấu hiệu chia hết cho 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị bích ngọc
Ngày gửi: 10h:55' 03-12-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị bích ngọc
Ngày gửi: 10h:55' 03-12-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 88: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3
Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2021
Toán
Kiểm tra bài cũ
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9.
- Nêu 3 số chia hết cho 9.
Dấu hiệu chia hết cho 9:
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì
chia hết cho 9.
Ví dụ: 18, 720, 1863,…
Lấy ví dụ các số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3.
Nhận xét kết quả phép chia tổng các chữ số của các số đó cho 3.
1. VÍ DỤ
* số chia hết cho 3
45 : 3 = 15
Ta có: 4 + 5 = 9
9 : 3 = 3
105 : 3 = 35
Ta có: 1 + 0 + 5 = 6
6 : 3 = 2
* số không chia hết cho 3
25 : 3 = 8 (dư 1)
Ta có: 2 + 5 = 7
7 : 3 = 2 (dư 1)
134 : 3 = 44 (dư 2)
Ta có: 1 + 3 + 4 = 8
8 : 3 = 2 (dư 2)
Dấu hiệu chia hết cho 3:
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì
không chia hết cho 3.
2. Thực hành, luyện tập:
Bài 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3 ?
231 ; 109 ; 1872 ; 8225 ; 92 313.
Các số chia hết cho 3 là:
231 ; 1872 ; 92 313.
Bài 2: Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3?
96 ; 502 ; 6823 ; 55 553 ; 641 311.
Các số không chia hết cho 3 là:
502 ; 6823 ; 55 553 ; 641 311.
Bài 3: Viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 3.
Ví dụ: 306 ; 915 ; 300 ; …
Theo em, các số sau có thoả mãn yêu cầu của đề bài không? Vì sao?
063 ; 99 ; 145.
Bài 4: Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được các số
chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9:
56 ; 79 2 35
561
564
792
795
798
2235
2535
3. Vận dụng:
Số chia hết cho 3
Số khôngchia hết cho 3
3021
8213
945
7036
40047
Em hãy nối các số với ô tương ứng
DẶN DÒ:
Học thuộc dấu hiệu chia hết cho 3.
Hoàn thành các bài tập trong SGK và VBT Toán.
Ôn lại các dấu hiệu chia hết đã học, chuẩn bị bài Luyện tập (trang 98)
Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2021
Toán
Kiểm tra bài cũ
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9.
- Nêu 3 số chia hết cho 9.
Dấu hiệu chia hết cho 9:
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì
chia hết cho 9.
Ví dụ: 18, 720, 1863,…
Lấy ví dụ các số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3.
Nhận xét kết quả phép chia tổng các chữ số của các số đó cho 3.
1. VÍ DỤ
* số chia hết cho 3
45 : 3 = 15
Ta có: 4 + 5 = 9
9 : 3 = 3
105 : 3 = 35
Ta có: 1 + 0 + 5 = 6
6 : 3 = 2
* số không chia hết cho 3
25 : 3 = 8 (dư 1)
Ta có: 2 + 5 = 7
7 : 3 = 2 (dư 1)
134 : 3 = 44 (dư 2)
Ta có: 1 + 3 + 4 = 8
8 : 3 = 2 (dư 2)
Dấu hiệu chia hết cho 3:
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì
không chia hết cho 3.
2. Thực hành, luyện tập:
Bài 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3 ?
231 ; 109 ; 1872 ; 8225 ; 92 313.
Các số chia hết cho 3 là:
231 ; 1872 ; 92 313.
Bài 2: Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3?
96 ; 502 ; 6823 ; 55 553 ; 641 311.
Các số không chia hết cho 3 là:
502 ; 6823 ; 55 553 ; 641 311.
Bài 3: Viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 3.
Ví dụ: 306 ; 915 ; 300 ; …
Theo em, các số sau có thoả mãn yêu cầu của đề bài không? Vì sao?
063 ; 99 ; 145.
Bài 4: Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được các số
chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9:
56 ; 79 2 35
561
564
792
795
798
2235
2535
3. Vận dụng:
Số chia hết cho 3
Số khôngchia hết cho 3
3021
8213
945
7036
40047
Em hãy nối các số với ô tương ứng
DẶN DÒ:
Học thuộc dấu hiệu chia hết cho 3.
Hoàn thành các bài tập trong SGK và VBT Toán.
Ôn lại các dấu hiệu chia hết đã học, chuẩn bị bài Luyện tập (trang 98)
 







Các ý kiến mới nhất