Tìm kiếm Bài giảng
Phép cộng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Ngày gửi: 21h:06' 03-12-2021
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Ngày gửi: 21h:06' 03-12-2021
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 25 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài 16: Em ôn lại những gì đã học (tiết 1)
Trang 43
Em thực hiện được :
Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên ; nêu giá trị của chữ số trong một số.
Đọc được thông tin trên biểu đồ cột.
Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào.
Mục tiêu
B. Hoạt động thực hành
Trũ CHOI
Rung chuông vàng
Mỗi lớp gồm có mấy hàng?
Mỗi lớp có hai hàng
A
Mỗi lớp có ba hàng
B
Mỗi lớp có bốn hàng
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị.
A
Lớp đơn vị gồm hàng trăm,
hàng chục và hàng đơn vị.
B
Lớp đơn vị gồm hàng chục
và hàng đơn vị.
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Lớp nghìn gồm có những hàng nào?
Lớp nghìn gồm hàng chục nghìn
và hàng nghìn.
A
Lớp nghìn gồm hàng trăm nghìn,
hàng chục nghìn và hàng nghìn.
B
Lớp nghìn gồm hàng nghìn .
c
Câu 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Số tự nhiên liền sau của số 3 980 428 là:
3 980 426
A
3 980 429
C
3 980 427
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4
Rung chuông vàng
Số tự nhiên liền trước của số 3 980 428 là:
3 980 426
A
3 980 427
B
3 980 429
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 5
Rung chuông vàng
Số 35 609 349 đọc là:….
Giá trị của chữ số 5 trong số 35 609 349 là…
Ba mươi lăm triệu sáu trăm linh chín nghìn
ba trăm bốn mươi chín. Chữ số 5 có giá trị là
500 000
A
Ba mươi lăm triệu sáu trăm linh chín nghìn
ba trăm bốn mươi chín. Chữ số 5 có giá trị là
5 000 000
B
Ba lăm triệu sáu trăm linh chín nghìn
ba trăm bốn mươi chín. Chữ số 5 có giá trị là
5 000 000
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 6
Rung chuông vàng
Số 6 705 001 đọc là:….
Giá trị của chữ số 5 trong số 6 705 001 là…
Sáu triệu bảy trăm linh năm nghìn
không trăm linh một. Chữ số 5 có giá trị là
5 000
A
Sáu triệu bảy trăm linh năm nghìn
không trăm linh một. Chữ số 5 có giá trị là
500
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 7
Rung chuông vàng
Sáu triệu bảy trăm linh năm nghìn
không trăm linh một. Chữ số 5 có giá trị là
50 000
B
Số 4 567 890 đọc là:….
Giá trị của chữ số 5 trong số 4 567 890 là…
Bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn
tám trăm chín mươi. Chữ số 5 có giá trị là
500 000
A
Bốn triệu năm trăm sáu bảy nghìn
tám trăm chín mươi. Chữ số 5 có giá trị là
500 000
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 8
Rung chuông vàng
Bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn
tám trăm chín mươi. Chữ số 5 có giá trị là
50 000
B
Các số 7 879 012 ; 7 978 012 ; 7 789 012 ; 8 007 232
được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là…
7 789 012 ; 7 879 012 ; 7 978 012 ; 8 007 232
A
7 879 012 ; 7 978 012 ; 7 789 012 ; 8 007 232
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 9
Rung chuông vàng
8 007 232 ; 7 978 012 ; 7 879 012 ; 7 789 012
B
830 - 500 = 330 (tấn)
A
830 + 500 = 1330 (tấn)
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 10
Rung chuông vàng
830 - 500 = 303 (tấn)
B
Dưới đây là biểu đồ về số cà phê xuất khẩu của công ty Yến Mai:
Số cà phê xuất khẩu
của công ty Yến Mai
trong năm 2012 nhiều hơn năm 2009 bao nhiêu tấn ?
2012
A
2010
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 11
Rung chuông vàng
2009
B
Dưới đây là biểu đồ về số cà phê xuất khẩu của công ty Yến Mai:
Năm nào công ty Yến Mai xuất khẩu được nhiều cà phê nhất ?
2009
A
2012
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 12
Rung chuông vàng
2011
B
Dưới đây là biểu đồ về số cà phê xuất khẩu của công ty Yến Mai:
Năm nào công ty Yến Mai xuất khẩu được ít cà phê nhất ?
(500 + 630 + 600 + 830) : 4 = 640 (tấn cà phê)
A
(500 + 630 + 600 + 830) : 2 = 640 (tấn cà phê)
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 13
Rung chuông vàng
(500 + 630 + 600 + 830) : 3 = 640 (tấn cà phê)
B
Dưới đây là biểu đồ về số cà phê xuất khẩu của công ty Yến Mai:
Trung bình mỗi năm trên, công ty Yến Mai xuất khẩu được bao nhiêu tấn cà phê ?
DẶN DÒ
Thứ ba, ngày 26 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài 16: Em ôn lại những gì đã học (tiết 2)
Trang 44
Em thực hiện được :
Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên ; nêu giá trị của chữ số trong một số.
Đọc được thông tin trên biểu đồ cột.
Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào.
Mục tiêu
1 thế kỉ là bao nhiêu năm:
1 000 năm
A
100 năm
C
10 năm
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 1
Rung chuông vàng
Năm 2 000 thuộc thế kỉ :
2(II)
A
20 (XX)
C
21 (XXI)
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 2
Rung chuông vàng
Năm 2 013 thuộc thế kỉ :
22(XXII)
A
21 (XXI)
C
20 (XX)
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 3
Rung chuông vàng
Thế kỉ XXI kéo dài từ năm nào
đến năm nào ?
Năm 2000 đến năm 2100
A
Năm 2001 đến năm 2100
C
Năm 2001 đến năm 2101
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4
Rung chuông vàng
1 tấn =… kg ?
1000
A
1 000 kg
C
100 kg
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 5
Rung chuông vàng
4 tấn 85 kg = … kg
4058 kg
A
4085 kg
C
485 kg
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 6
Rung chuông vàng
1 phút =… giây ?
600
A
60
C
24
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 7
Rung chuông vàng
2 phút 10 giây = … giây
70
A
130
C
210
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 8
Rung chuông vàng
6. Giải bài toán: Một cửa hàng bán hoa quả ngày đầu bán được
120 kg, ngày thứ hai bán được bằng số lượng hoa quả ngày đầu,
ngày thứ ba bán được gấp đôi số lượng ngày đầu. Hỏi trung bình
mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam hoa quả ?
Bài giải
Số ki-lô-gam hoa quả ngày thứ hai bán được là:
120 : 2 = 60 (kg)
120 x 2 = 240 (kg)
Đáp số :140 kg
Số ki-lô-gam hoa quả trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được là:
(120 + 60 + 240) : 3 = 140 ( kg)
Số ki-lô-gam hoa quả ngày thứ ba bán được là:
Các em ôn bài ở nhà
Xem lại bài và làm bài 6 vào vở chụp hình gửi zalo.
Xem trước bài 17 (Trang 45)
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM !
Toán
Bài 16: Em ôn lại những gì đã học (tiết 1)
Trang 43
Em thực hiện được :
Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên ; nêu giá trị của chữ số trong một số.
Đọc được thông tin trên biểu đồ cột.
Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào.
Mục tiêu
B. Hoạt động thực hành
Trũ CHOI
Rung chuông vàng
Mỗi lớp gồm có mấy hàng?
Mỗi lớp có hai hàng
A
Mỗi lớp có ba hàng
B
Mỗi lớp có bốn hàng
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị.
A
Lớp đơn vị gồm hàng trăm,
hàng chục và hàng đơn vị.
B
Lớp đơn vị gồm hàng chục
và hàng đơn vị.
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Lớp nghìn gồm có những hàng nào?
Lớp nghìn gồm hàng chục nghìn
và hàng nghìn.
A
Lớp nghìn gồm hàng trăm nghìn,
hàng chục nghìn và hàng nghìn.
B
Lớp nghìn gồm hàng nghìn .
c
Câu 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Số tự nhiên liền sau của số 3 980 428 là:
3 980 426
A
3 980 429
C
3 980 427
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4
Rung chuông vàng
Số tự nhiên liền trước của số 3 980 428 là:
3 980 426
A
3 980 427
B
3 980 429
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 5
Rung chuông vàng
Số 35 609 349 đọc là:….
Giá trị của chữ số 5 trong số 35 609 349 là…
Ba mươi lăm triệu sáu trăm linh chín nghìn
ba trăm bốn mươi chín. Chữ số 5 có giá trị là
500 000
A
Ba mươi lăm triệu sáu trăm linh chín nghìn
ba trăm bốn mươi chín. Chữ số 5 có giá trị là
5 000 000
B
Ba lăm triệu sáu trăm linh chín nghìn
ba trăm bốn mươi chín. Chữ số 5 có giá trị là
5 000 000
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 6
Rung chuông vàng
Số 6 705 001 đọc là:….
Giá trị của chữ số 5 trong số 6 705 001 là…
Sáu triệu bảy trăm linh năm nghìn
không trăm linh một. Chữ số 5 có giá trị là
5 000
A
Sáu triệu bảy trăm linh năm nghìn
không trăm linh một. Chữ số 5 có giá trị là
500
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 7
Rung chuông vàng
Sáu triệu bảy trăm linh năm nghìn
không trăm linh một. Chữ số 5 có giá trị là
50 000
B
Số 4 567 890 đọc là:….
Giá trị của chữ số 5 trong số 4 567 890 là…
Bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn
tám trăm chín mươi. Chữ số 5 có giá trị là
500 000
A
Bốn triệu năm trăm sáu bảy nghìn
tám trăm chín mươi. Chữ số 5 có giá trị là
500 000
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 8
Rung chuông vàng
Bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn
tám trăm chín mươi. Chữ số 5 có giá trị là
50 000
B
Các số 7 879 012 ; 7 978 012 ; 7 789 012 ; 8 007 232
được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là…
7 789 012 ; 7 879 012 ; 7 978 012 ; 8 007 232
A
7 879 012 ; 7 978 012 ; 7 789 012 ; 8 007 232
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 9
Rung chuông vàng
8 007 232 ; 7 978 012 ; 7 879 012 ; 7 789 012
B
830 - 500 = 330 (tấn)
A
830 + 500 = 1330 (tấn)
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 10
Rung chuông vàng
830 - 500 = 303 (tấn)
B
Dưới đây là biểu đồ về số cà phê xuất khẩu của công ty Yến Mai:
Số cà phê xuất khẩu
của công ty Yến Mai
trong năm 2012 nhiều hơn năm 2009 bao nhiêu tấn ?
2012
A
2010
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 11
Rung chuông vàng
2009
B
Dưới đây là biểu đồ về số cà phê xuất khẩu của công ty Yến Mai:
Năm nào công ty Yến Mai xuất khẩu được nhiều cà phê nhất ?
2009
A
2012
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 12
Rung chuông vàng
2011
B
Dưới đây là biểu đồ về số cà phê xuất khẩu của công ty Yến Mai:
Năm nào công ty Yến Mai xuất khẩu được ít cà phê nhất ?
(500 + 630 + 600 + 830) : 4 = 640 (tấn cà phê)
A
(500 + 630 + 600 + 830) : 2 = 640 (tấn cà phê)
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 13
Rung chuông vàng
(500 + 630 + 600 + 830) : 3 = 640 (tấn cà phê)
B
Dưới đây là biểu đồ về số cà phê xuất khẩu của công ty Yến Mai:
Trung bình mỗi năm trên, công ty Yến Mai xuất khẩu được bao nhiêu tấn cà phê ?
DẶN DÒ
Thứ ba, ngày 26 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài 16: Em ôn lại những gì đã học (tiết 2)
Trang 44
Em thực hiện được :
Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên ; nêu giá trị của chữ số trong một số.
Đọc được thông tin trên biểu đồ cột.
Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào.
Mục tiêu
1 thế kỉ là bao nhiêu năm:
1 000 năm
A
100 năm
C
10 năm
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 1
Rung chuông vàng
Năm 2 000 thuộc thế kỉ :
2(II)
A
20 (XX)
C
21 (XXI)
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 2
Rung chuông vàng
Năm 2 013 thuộc thế kỉ :
22(XXII)
A
21 (XXI)
C
20 (XX)
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 3
Rung chuông vàng
Thế kỉ XXI kéo dài từ năm nào
đến năm nào ?
Năm 2000 đến năm 2100
A
Năm 2001 đến năm 2100
C
Năm 2001 đến năm 2101
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4
Rung chuông vàng
1 tấn =… kg ?
1000
A
1 000 kg
C
100 kg
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 5
Rung chuông vàng
4 tấn 85 kg = … kg
4058 kg
A
4085 kg
C
485 kg
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 6
Rung chuông vàng
1 phút =… giây ?
600
A
60
C
24
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 7
Rung chuông vàng
2 phút 10 giây = … giây
70
A
130
C
210
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 8
Rung chuông vàng
6. Giải bài toán: Một cửa hàng bán hoa quả ngày đầu bán được
120 kg, ngày thứ hai bán được bằng số lượng hoa quả ngày đầu,
ngày thứ ba bán được gấp đôi số lượng ngày đầu. Hỏi trung bình
mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam hoa quả ?
Bài giải
Số ki-lô-gam hoa quả ngày thứ hai bán được là:
120 : 2 = 60 (kg)
120 x 2 = 240 (kg)
Đáp số :140 kg
Số ki-lô-gam hoa quả trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được là:
(120 + 60 + 240) : 3 = 140 ( kg)
Số ki-lô-gam hoa quả ngày thứ ba bán được là:
Các em ôn bài ở nhà
Xem lại bài và làm bài 6 vào vở chụp hình gửi zalo.
Xem trước bài 17 (Trang 45)
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất