Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Happy birthday

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 13h:11' 04-12-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
Tuesday, September 22nd,2020
UNIT 2: HAPPY BIRTHDAY
Section A1,2,3
Vocabulary
birthday: sinh nhật
happy: vui vẻ
January: tháng 1
February: tháng 2
March: tháng 3
April: tháng 4
May: tháng 5

June: tháng 6
July: tháng 7
August: tháng 8
September: tháng 9
October: tháng 10
November: tháng 11
December: tháng 12
Grammar
When is your birthday? Khi nào sinh nhật bạn?
It is in…..
Ex: When is your birthday?
It is in May.
1)Look, listen and repeat
Alan: How old are you, Mai?
Mai: I’m ten years old.
Alan: When’s your birthday?
Mai: It’s in May
2) Look and say
When’s your birthday?
It’s in…..
April
3) Let’s talk
When’s your birthday?
It’s in…..
* Warm up
Trò chơi: Đoán ô chữ
UNIT 2: HAPPY BIRTHDAY
Section B1,2,3
Vocabulary
birthday (N): ngày sinh nhật
a gift (N): quà tặng
a cake (N): bánh ngọt
a kite (N): cái diều
a car (N): xe ô tô
a hat (N): cái mũ

- Gives grammar: congratulate on someone’s birthday, thank and respond to thanks and apologize.
This gift is for you.
Thank you very much . - You’re welcome
I’m sorry. I’m late. - Not at all.
Nam:
I’m sorry. I’m late.
Mai:
Nam:
Mai:
Nam:
Not at all.
This gift is for you.
Happy birthday, Mai.
Thank you very much.
You’re welcome.
2. Let’s talk
cake
hat
car
kite







SEE YOU LATER
GOODBYE CLASS
 
Gửi ý kiến