Số 100 000 - Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Mỹ Thanh
Ngày gửi: 21h:01' 04-12-2021
Dung lượng: 323.3 KB
Số lượt tải: 125
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Mỹ Thanh
Ngày gửi: 21h:01' 04-12-2021
Dung lượng: 323.3 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thị Tuyết Cương)
Trường: Tiểu học Long An.
Lớp: 3/2.
Môn: Toán
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
Giáo sinh: Trương Thị Mỹ Thanh.
Tính nhẩm:
1. 500 + 500
2. 5 000 – (2 000 + 1 000)
Tính nhẩm:
1. 500 + 500 = 1 000.
2. 5 000 – (2 000 + 1 000) = 2 000.
Số lớn nhất có 5 chữ số là số nào?
99 999
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
Có tất cả 80 000
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
90 000
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
100 000
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
Số 100 000
Một trăm nghìn.
(Mười chục nghìn)
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
100 000
Số một trăm nghìn gồm mấy chữ số?
Là những chữ số nào?
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
100 000
Số một trăm nghìn gồm 6 chữ số,
chữ số 1 đứng đầu và 5 chữ số 0 đứng tiếp sau.
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
a) 10 000; 20 000; ... ; ... ; 50 000; ...; ... ; 80000; ... ; 100 000.
b) 10 000; 11 000; 12 000; ... ; ... ; ... ;16 000; ... ; ... ; ... ;... .
c) 18 000; 18 100; 18 200; ... ; ... ; ... ; ... ;
18 700; ... ; ... ; ... .
d) 18 235; 18 236; ... ; ... ; ... ; ... .
1
Số
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
a) 10 000; 20 000; 30 000 ; 40 000 ; 50 000; 60 000; 70 000 ; 80 000; 90 000; 100 000.
b) 10 000; 11 000; 12 000; 13 000; 14 000; 15 000; 16000; 17 000; 18 000; 19 000; 20 000.
c) 18 000; 18 100; 18 200; 18 300; 18 400; 18 500; 18 600; 18 700; 18 800; 18 900; 19000.
d) 18 235; 18 236; 18 237; 18 238; 18 239; 18 240.
1
Số
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
2
Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
100 000
40 000
...
...
...
...
...
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
2
Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
100 000
40 000
50 000
60 000
70 000
80 000
90 000
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
3
Số
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
3
Số
12 533
12 535
43 904
43 906
62 369
62 371
39 998
40 000
99 998
100 000
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
Số liền sau của số 99 999 là số nào?
Số 100 000 là số nhỏ nhất có 6 chữ số, nó đứng liền sau số có năm chữ số lớn nhất 99 999.
3
Số
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
4
Một sân vận động có 7 000 chỗ ngồi, đã có 5 000 người đến xem bóng đá. Hỏi sân vận động đó còn bao nhiêu chỗ chưa có người ngồi?
Tóm tắt:
Tất cả: 7 000 chỗ ngồi.
Đã ngồi: 5 000 chỗ ngồi.
Còn lại: ? chỗ ngồi.
Số chỗ chưa có người ngồi là:
7 000 – 5 000 = 2 000 (chỗ ngồi).
Đáp số: 2 000 chỗ ngồi.
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
Hết!
Lớp: 3/2.
Môn: Toán
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
Giáo sinh: Trương Thị Mỹ Thanh.
Tính nhẩm:
1. 500 + 500
2. 5 000 – (2 000 + 1 000)
Tính nhẩm:
1. 500 + 500 = 1 000.
2. 5 000 – (2 000 + 1 000) = 2 000.
Số lớn nhất có 5 chữ số là số nào?
99 999
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
Có tất cả 80 000
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
90 000
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
100 000
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
Số 100 000
Một trăm nghìn.
(Mười chục nghìn)
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
100 000
Số một trăm nghìn gồm mấy chữ số?
Là những chữ số nào?
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
100 000
Số một trăm nghìn gồm 6 chữ số,
chữ số 1 đứng đầu và 5 chữ số 0 đứng tiếp sau.
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
a) 10 000; 20 000; ... ; ... ; 50 000; ...; ... ; 80000; ... ; 100 000.
b) 10 000; 11 000; 12 000; ... ; ... ; ... ;16 000; ... ; ... ; ... ;... .
c) 18 000; 18 100; 18 200; ... ; ... ; ... ; ... ;
18 700; ... ; ... ; ... .
d) 18 235; 18 236; ... ; ... ; ... ; ... .
1
Số
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
a) 10 000; 20 000; 30 000 ; 40 000 ; 50 000; 60 000; 70 000 ; 80 000; 90 000; 100 000.
b) 10 000; 11 000; 12 000; 13 000; 14 000; 15 000; 16000; 17 000; 18 000; 19 000; 20 000.
c) 18 000; 18 100; 18 200; 18 300; 18 400; 18 500; 18 600; 18 700; 18 800; 18 900; 19000.
d) 18 235; 18 236; 18 237; 18 238; 18 239; 18 240.
1
Số
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
2
Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
100 000
40 000
...
...
...
...
...
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
2
Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
100 000
40 000
50 000
60 000
70 000
80 000
90 000
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
3
Số
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
3
Số
12 533
12 535
43 904
43 906
62 369
62 371
39 998
40 000
99 998
100 000
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
Số liền sau của số 99 999 là số nào?
Số 100 000 là số nhỏ nhất có 6 chữ số, nó đứng liền sau số có năm chữ số lớn nhất 99 999.
3
Số
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
4
Một sân vận động có 7 000 chỗ ngồi, đã có 5 000 người đến xem bóng đá. Hỏi sân vận động đó còn bao nhiêu chỗ chưa có người ngồi?
Tóm tắt:
Tất cả: 7 000 chỗ ngồi.
Đã ngồi: 5 000 chỗ ngồi.
Còn lại: ? chỗ ngồi.
Số chỗ chưa có người ngồi là:
7 000 – 5 000 = 2 000 (chỗ ngồi).
Đáp số: 2 000 chỗ ngồi.
Bài: Số 100 000 – Luyện tập
Hết!
 







Các ý kiến mới nhất