Tính chất giao hoán của phép nhân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ phong sơn
Ngày gửi: 17h:19' 05-12-2021
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: đỗ phong sơn
Ngày gửi: 17h:19' 05-12-2021
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
Trò chơi:
“ Ai nhanh,
ai đúng”
Câu 1: Tìm đáp án đúng nhất:
343 142 × 2 = ?
A. 686 184
B. 686 284
C. 866 284
Câu 1: Tìm đáp án đúng nhất:
343 142 × 2 = ?
A. 686 184
B. 686 284
C. 866 284
Câu 2: 201634 × 4 = ?
A. 806 526
B. 806 434
C. 806 536
Câu 2: 201634 × 4 = ?
A. 806 526
B. 806 434
C. 806 536
Câu 3: Khi nhân với số có một chữ số ta làm như thế nào ?
Câu 3: Khi nhân với số có một chữ số ta làm như thế nào ?
Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính từ phải sang trái
Thứ tư, ngày 01 tháng 11 năm 2021
TOÁN: BÀI 33:
TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN. NHÂN VỚI 10, 100, 1000,...
CHIA CHO 10, 100, 1000,…
7 x 5 =
5 x 7 =
35
35
7 x 5
5 x 7
=
5 x 7
7 x 5
a) Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức :
Ta có :
Vậy :
b) So sánh giá trị của hai biểu thức a x b và b x a trong bảng sau :
a
b
a x b
b x a
3
2
7
9
6
10
3 x 2 =
6
2 x 3 =
6
7 x 9=
9 x 7 =
6 x 10 =
10 x 6 =
Giá trị của a x b và của b x a
luôn bằng nhau.
Ta viết a x b = b x a
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.
a x b = b x a
HĐCB3/7. Viết số thích hợp vào ô trống:
25 x 2 = 2 x
126 x 7 = x 126
b. 3 x 5 = 5 x
4 x 481 = x 4
* Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích tích như thế nào ?
- Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.
25
7
3
481
HĐTH1/9Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
234 x 8
41 x 9
5 x 161
161 x (3 + 2)
8 x 234
9 x 41
* Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích tích như thế nào ?
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.
2/ Tính:
a) 1357 x 5 = 6 785 b) 40 263 x 7 = 281 841 c) 23 109 x 8 = 184 872
7 x 853 = 5 971 5 x 1326 = 6 630 9 x 1427 = 12 843
Thứ tư, ngày 01 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 33:TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN. NHÂN VỚI 10, 100, 1000,...
CHIA CHO 10, 100, 1000,…
4. 35 x 10 = ?
35 x 10 =
10
x 35
= 1 chục
x
35
= 35 chục
= 350
Vậy:
35 x 10 =
350
35 x 10 = ?
35 x 10 =
10
x 35
=
1 chục
x
35
=
350
Vậy:
35
x
10
350
=
* Khi nhân một số tự nhiên với 10 ta chỉ việc viết thêm một chữ số 0
vào bên phải số đó.
12 x 10 =
78 x 10 =
?
?
120
780
5. Ngược lại, từ:
35 x 10 = 350
ta có:
350
:
10
=
35
* Khi chia số tròn chục cho 10 ta chỉ việc bỏ bớt đi một chữ số 0 ở
bên phải số đó.
120 : 10 =
?
780 : 10 =
?
12
78
Tương tự, ta có:
35 x 100 =
3500 : 100 =
35 x 1000 =
35000 : 1000 =
3500
35000
35
35
* Khi nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000,… ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba, … chữ số 0 vào bên phải số đó.
* Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10, 100, 1000, … ta chỉ việc bỏ bớt đi một, hai, ba, … chữ số 0 ở bên phải số đó.
HĐTH 2, 3: Tính nhẩm:
234 x 10
18 x 10
29 x 100
516 x 100
12 x 1000
307 x 1000
130 : 10
1500 : 10
2300 : 100
1500 : 100
21000 : 1000
203000 : 1000
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
2340
180
2900
13
150
23
51600
12000
307000
15
21
203
9000 : 1000 = 9
tấn tạ yến kg hg dag g
HĐTH 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
300kg =
…
tạ
Ta có:
100kg =
1 tạ
300 : 100 =
Nhẩm:
Vậy: 300kg = 3 tạ
3
0 0 0 0 0 0
X 10, 100, 1000,….
: 10, 100, 1000,….
12 yến =
…
kg
Ta có:
1yến = 10kg
12 x 10 =
Nhẩm:
120
Vậy: 12 yến = 120 kg
a)1 yến = 10 kg 1 tạ = 100 kg 1 tấn = 1000 kg
12 yến = 120 kg 5 tạ = 500 kg 20 tấn = 20000 kg
10kg = 1 yến 100kg = 1 tạ 1000kg = 1 tấn
20kg = 2 yến 1200kg = 12 tạ 3000kg = 3 tấn
1050 kg = 105 yến 2000kg = 20 tạ 24000 kg = 24 tấn
tấn tạ yến kg hg dag g
0 0 0 0 0 0
ĂN KHẾ
TRẢ VÀNG
Khi nhân một số tự nhiên với 100 ta làm thế nào?
Khi nhân một số tự nhiên với 100 ta chỉ việc viết them hai chữ số 0 vào bên phải số đó
256 x 1000 = ?
256 000
20020 : 10 = ?
2002
9100 : 10 = ?
910
1020 x 100 = ?
102 000
Chúc các con học tốt
V?N D?NG
TR?I NGHI?M
2) Thực hành- Luyện tập
Tính nhẩm
18 x 10
18 x 100
18 x 1000
82 x 100
75 x 1000
19 x 10
b) 9000 : 10
9000 : 100
9000 : 1000
6800 : 100
420 : 10
2000 : 1000
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
180
1800
18000
900
90
9
8200
75000
190
68
42
2
“ Ai nhanh,
ai đúng”
Câu 1: Tìm đáp án đúng nhất:
343 142 × 2 = ?
A. 686 184
B. 686 284
C. 866 284
Câu 1: Tìm đáp án đúng nhất:
343 142 × 2 = ?
A. 686 184
B. 686 284
C. 866 284
Câu 2: 201634 × 4 = ?
A. 806 526
B. 806 434
C. 806 536
Câu 2: 201634 × 4 = ?
A. 806 526
B. 806 434
C. 806 536
Câu 3: Khi nhân với số có một chữ số ta làm như thế nào ?
Câu 3: Khi nhân với số có một chữ số ta làm như thế nào ?
Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính từ phải sang trái
Thứ tư, ngày 01 tháng 11 năm 2021
TOÁN: BÀI 33:
TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN. NHÂN VỚI 10, 100, 1000,...
CHIA CHO 10, 100, 1000,…
7 x 5 =
5 x 7 =
35
35
7 x 5
5 x 7
=
5 x 7
7 x 5
a) Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức :
Ta có :
Vậy :
b) So sánh giá trị của hai biểu thức a x b và b x a trong bảng sau :
a
b
a x b
b x a
3
2
7
9
6
10
3 x 2 =
6
2 x 3 =
6
7 x 9=
9 x 7 =
6 x 10 =
10 x 6 =
Giá trị của a x b và của b x a
luôn bằng nhau.
Ta viết a x b = b x a
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.
a x b = b x a
HĐCB3/7. Viết số thích hợp vào ô trống:
25 x 2 = 2 x
126 x 7 = x 126
b. 3 x 5 = 5 x
4 x 481 = x 4
* Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích tích như thế nào ?
- Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.
25
7
3
481
HĐTH1/9Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
234 x 8
41 x 9
5 x 161
161 x (3 + 2)
8 x 234
9 x 41
* Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích tích như thế nào ?
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.
2/ Tính:
a) 1357 x 5 = 6 785 b) 40 263 x 7 = 281 841 c) 23 109 x 8 = 184 872
7 x 853 = 5 971 5 x 1326 = 6 630 9 x 1427 = 12 843
Thứ tư, ngày 01 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 33:TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN. NHÂN VỚI 10, 100, 1000,...
CHIA CHO 10, 100, 1000,…
4. 35 x 10 = ?
35 x 10 =
10
x 35
= 1 chục
x
35
= 35 chục
= 350
Vậy:
35 x 10 =
350
35 x 10 = ?
35 x 10 =
10
x 35
=
1 chục
x
35
=
350
Vậy:
35
x
10
350
=
* Khi nhân một số tự nhiên với 10 ta chỉ việc viết thêm một chữ số 0
vào bên phải số đó.
12 x 10 =
78 x 10 =
?
?
120
780
5. Ngược lại, từ:
35 x 10 = 350
ta có:
350
:
10
=
35
* Khi chia số tròn chục cho 10 ta chỉ việc bỏ bớt đi một chữ số 0 ở
bên phải số đó.
120 : 10 =
?
780 : 10 =
?
12
78
Tương tự, ta có:
35 x 100 =
3500 : 100 =
35 x 1000 =
35000 : 1000 =
3500
35000
35
35
* Khi nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000,… ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba, … chữ số 0 vào bên phải số đó.
* Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10, 100, 1000, … ta chỉ việc bỏ bớt đi một, hai, ba, … chữ số 0 ở bên phải số đó.
HĐTH 2, 3: Tính nhẩm:
234 x 10
18 x 10
29 x 100
516 x 100
12 x 1000
307 x 1000
130 : 10
1500 : 10
2300 : 100
1500 : 100
21000 : 1000
203000 : 1000
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
2340
180
2900
13
150
23
51600
12000
307000
15
21
203
9000 : 1000 = 9
tấn tạ yến kg hg dag g
HĐTH 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
300kg =
…
tạ
Ta có:
100kg =
1 tạ
300 : 100 =
Nhẩm:
Vậy: 300kg = 3 tạ
3
0 0 0 0 0 0
X 10, 100, 1000,….
: 10, 100, 1000,….
12 yến =
…
kg
Ta có:
1yến = 10kg
12 x 10 =
Nhẩm:
120
Vậy: 12 yến = 120 kg
a)1 yến = 10 kg 1 tạ = 100 kg 1 tấn = 1000 kg
12 yến = 120 kg 5 tạ = 500 kg 20 tấn = 20000 kg
10kg = 1 yến 100kg = 1 tạ 1000kg = 1 tấn
20kg = 2 yến 1200kg = 12 tạ 3000kg = 3 tấn
1050 kg = 105 yến 2000kg = 20 tạ 24000 kg = 24 tấn
tấn tạ yến kg hg dag g
0 0 0 0 0 0
ĂN KHẾ
TRẢ VÀNG
Khi nhân một số tự nhiên với 100 ta làm thế nào?
Khi nhân một số tự nhiên với 100 ta chỉ việc viết them hai chữ số 0 vào bên phải số đó
256 x 1000 = ?
256 000
20020 : 10 = ?
2002
9100 : 10 = ?
910
1020 x 100 = ?
102 000
Chúc các con học tốt
V?N D?NG
TR?I NGHI?M
2) Thực hành- Luyện tập
Tính nhẩm
18 x 10
18 x 100
18 x 1000
82 x 100
75 x 1000
19 x 10
b) 9000 : 10
9000 : 100
9000 : 1000
6800 : 100
420 : 10
2000 : 1000
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
180
1800
18000
900
90
9
8200
75000
190
68
42
2
 







Các ý kiến mới nhất