Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: mai thị điệp
Ngày gửi: 22h:09' 05-12-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: mai thị điệp
Ngày gửi: 22h:09' 05-12-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC CON ĐẾN VỚI BUỔI HỌC ONLINE
MÔN: Toán
GVCN: MAI ĐIỆP
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành yêu cầu của giáo viên
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Thứ ba ngày 07 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Yêu cầu cần đạt:
Đọc, viết, so sánh số có ba chữ số thành thạo.
Làm 5 bài tập
1. Đọc, viết các số có ba chữ số
Số có ba chữ số là số gồm hàng trăm, hàng chục
và hàng đơn vị
123
Trăm
Chục
Đơn vị
1
2
3
2. So sánh các số có ba chữ số
Cách so sánh: Ta so sánh lần lượt các số theo thứ tự từ trái sang phải (hàng trăm, chục, đơn vị)
Câu hỏi 1: Số 505 đọc là:
A. Năm trăm linh năm
C. Năm không năm
B. Năm trăm linh lăm
D. Năm trăm năm mươi.
Câu hỏi 2: Số 110 đọc là:
B. Một trăm mười
C. Một trăm linh một
A. Một một không
D. Môt trăm linh mười
Câu hỏi 3: Số 261 đọc là:
C. Hai trăm sáu mươi mốt
B. Hai trăm sáu mươi một
A. Hai sáu một
D. Hai trăm mười sáu
Câu hỏi 4: Số Ba trăm năm mươi tư được viết là:
D. 354
B. 534
A. 345
C. 435
Câu hỏi 5: Số Bảy trăm sáu mươi được viết là:
A. 760
C. 670
B. 706
D. 607.
Câu hỏi 6: Số Ba trăm sáu mươi lăm được viết là:
B. 365
C. 356
A. 630
D. 360
Câu hỏi 7: Cho dãy số 312; 313; 314; ....; .... Hai số tiếp theo của dãy số là:
C. 315; 316
B. 316; 317
A. 315; 317
D. 316; 318
Câu hỏi 8: Cho dãy số 400; 399; 398; ....; .... Hai số tiếp theo của dãy số là:
:
D. 397; 396
B. 396; 397
A. 398: 397
C. 396; 395
Câu hỏi 9 : Cho dãy số 322; 324; 326; ....; .... Hai số tiếp theo của dãy số là:
B. 328; 330
C. 328; 329
A. 327; 328
D. 329; 330
Câu hỏi 10: Cho dãy số 987; 789; 978; 798; 897. Số lớn nhất và nhỏ nhất trong dãy số là:
A. 987; 789
C. 978; 789
B. 978; 897
D. 987; 798
Câu hỏi 11: Dãy số gồm các số có ba chữ số giống nhau là:
C. 111. 222; 333; 444; 555; 666; 777; 888; 999
B. 111; 122; 133; 144; 155; 166; 177; 188; 199
A. 101; 202; 303; 404; 505; 606; 707; 808; 909
D. 100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900
Câu hỏi 12: Dãy số gồm các số có ba chữ số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
B. 345; 435; 453; 534; 543
C. 345; 453; 435; 543; 534
A. 534; 543; 453; 345; 435
D. 543; 534; 453; 435; 345
Câu hỏi 13: Điền dấu <,>.= 303 ….. 330. Dấu điền vào chỗ chấm là:
A. <
C. =
B. >
D. không so sánh được.
Câu hỏi 14: Điền dấu <,>.= 615 ….. 516 . Dấu điền vào chỗ chấm là:
B. >
C. =
A. <
D. Không so sánh được
Câu hỏi 15: 410 – 10 ….. 400 + 1 Dấu điền vào chỗ chấm là:
:
C. <
B. >
A. =
D. Không so sánh được
Câu hỏi 16: 243 ….. 200 + 40 + 3. Dấu điền vào chỗ chấm là:
D. =
B. <
A. >
C. Không so sánh được
Dặn dò
Xem lại bài đã học
1
Hoàn thành bài 1,2,3,4,5 SGK và vbt
2
Chuẩn bị: Cộng các số có 3 chữ số (không nhớ)
3
CHÀO CÁC EM!
MÔN: Toán
GVCN: MAI ĐIỆP
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành yêu cầu của giáo viên
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Thứ ba ngày 07 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Yêu cầu cần đạt:
Đọc, viết, so sánh số có ba chữ số thành thạo.
Làm 5 bài tập
1. Đọc, viết các số có ba chữ số
Số có ba chữ số là số gồm hàng trăm, hàng chục
và hàng đơn vị
123
Trăm
Chục
Đơn vị
1
2
3
2. So sánh các số có ba chữ số
Cách so sánh: Ta so sánh lần lượt các số theo thứ tự từ trái sang phải (hàng trăm, chục, đơn vị)
Câu hỏi 1: Số 505 đọc là:
A. Năm trăm linh năm
C. Năm không năm
B. Năm trăm linh lăm
D. Năm trăm năm mươi.
Câu hỏi 2: Số 110 đọc là:
B. Một trăm mười
C. Một trăm linh một
A. Một một không
D. Môt trăm linh mười
Câu hỏi 3: Số 261 đọc là:
C. Hai trăm sáu mươi mốt
B. Hai trăm sáu mươi một
A. Hai sáu một
D. Hai trăm mười sáu
Câu hỏi 4: Số Ba trăm năm mươi tư được viết là:
D. 354
B. 534
A. 345
C. 435
Câu hỏi 5: Số Bảy trăm sáu mươi được viết là:
A. 760
C. 670
B. 706
D. 607.
Câu hỏi 6: Số Ba trăm sáu mươi lăm được viết là:
B. 365
C. 356
A. 630
D. 360
Câu hỏi 7: Cho dãy số 312; 313; 314; ....; .... Hai số tiếp theo của dãy số là:
C. 315; 316
B. 316; 317
A. 315; 317
D. 316; 318
Câu hỏi 8: Cho dãy số 400; 399; 398; ....; .... Hai số tiếp theo của dãy số là:
:
D. 397; 396
B. 396; 397
A. 398: 397
C. 396; 395
Câu hỏi 9 : Cho dãy số 322; 324; 326; ....; .... Hai số tiếp theo của dãy số là:
B. 328; 330
C. 328; 329
A. 327; 328
D. 329; 330
Câu hỏi 10: Cho dãy số 987; 789; 978; 798; 897. Số lớn nhất và nhỏ nhất trong dãy số là:
A. 987; 789
C. 978; 789
B. 978; 897
D. 987; 798
Câu hỏi 11: Dãy số gồm các số có ba chữ số giống nhau là:
C. 111. 222; 333; 444; 555; 666; 777; 888; 999
B. 111; 122; 133; 144; 155; 166; 177; 188; 199
A. 101; 202; 303; 404; 505; 606; 707; 808; 909
D. 100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900
Câu hỏi 12: Dãy số gồm các số có ba chữ số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
B. 345; 435; 453; 534; 543
C. 345; 453; 435; 543; 534
A. 534; 543; 453; 345; 435
D. 543; 534; 453; 435; 345
Câu hỏi 13: Điền dấu <,>.= 303 ….. 330. Dấu điền vào chỗ chấm là:
A. <
C. =
B. >
D. không so sánh được.
Câu hỏi 14: Điền dấu <,>.= 615 ….. 516 . Dấu điền vào chỗ chấm là:
B. >
C. =
A. <
D. Không so sánh được
Câu hỏi 15: 410 – 10 ….. 400 + 1 Dấu điền vào chỗ chấm là:
:
C. <
B. >
A. =
D. Không so sánh được
Câu hỏi 16: 243 ….. 200 + 40 + 3. Dấu điền vào chỗ chấm là:
D. =
B. <
A. >
C. Không so sánh được
Dặn dò
Xem lại bài đã học
1
Hoàn thành bài 1,2,3,4,5 SGK và vbt
2
Chuẩn bị: Cộng các số có 3 chữ số (không nhớ)
3
CHÀO CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất