Tìm kiếm Bài giảng
Các số có bốn chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Thao
Ngày gửi: 15h:01' 07-12-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Thao
Ngày gửi: 15h:01' 07-12-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ SƠN
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN
NĂM HỌC: 2021 - 2022
Giáo viên: Trần Thị Thanh Phượng
Thứ sáu ngày 10 tháng 12 năm 2021
Toán
Các số có bốn chữ số
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Kiến thức, kĩ năng:
- Hs biết đọc, viết các số có bốn chữ số theo hàng đơn vị .
- Biết điền số thích hợp.
* Phát triển năng lực và phẩm chất:
Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
Phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic, NL quan sát,...
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, máy chiếu, bài giảng điện tử.
- HS: SGK, vở viết, vở nháp
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
I. KHỞI ĐỘNG
* Tính chu vi hình vuông có độ dài một cạnh 8 cm?
Bài giải:
Chu vi hình vuông là:
8 x 4 = 32 (cm)
Đáp số: 32 cm
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC MỚI
Thứ sáu ngày 10 tháng 12 năm 2021
Toán:
Các số có bốn chữ số (tr.91)
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1
4
2
3
* Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
* Viết là:
1000
400
20
3
* Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1423.
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
a) Mẫu:
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
1000
10
4
2
3
1
* Viết số: 4231.
* Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
100
10
3
4
4
2
100
10
1
* Viết số: 3442
* Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai.
b.
2
7
0
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
Bài 2. Viết ( theo mẫu):
8
5
6
3
5
9
4
7
1
7
4
9
5
3
8
2
8563
5947
2835
9174
Năm nghìn chín trăm
bốn mươi bảy
Chín nghìn một trăm
bảy mươi tư
Bài 3. Số ?
a,
1984
2683
b,
2681
2682
2686
1988
1986
1987
1989
1985
2684
2685
Vận dụng, trải nghiệm
2015
6754
* ĐỌC CÁC SỐ SAU
3765
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ SƠN
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN
NĂM HỌC: 2021 - 2022
Giáo viên: Trần Thị Thanh Phượng
Thứ sáu ngày 10 tháng 12 năm 2021
Toán
Các số có bốn chữ số
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Kiến thức, kĩ năng:
- Hs biết đọc, viết các số có bốn chữ số theo hàng đơn vị .
- Biết điền số thích hợp.
* Phát triển năng lực và phẩm chất:
Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
Phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic, NL quan sát,...
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, máy chiếu, bài giảng điện tử.
- HS: SGK, vở viết, vở nháp
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
I. KHỞI ĐỘNG
* Tính chu vi hình vuông có độ dài một cạnh 8 cm?
Bài giải:
Chu vi hình vuông là:
8 x 4 = 32 (cm)
Đáp số: 32 cm
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC MỚI
Thứ sáu ngày 10 tháng 12 năm 2021
Toán:
Các số có bốn chữ số (tr.91)
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1
4
2
3
* Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
* Viết là:
1000
400
20
3
* Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1423.
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
a) Mẫu:
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
1000
10
4
2
3
1
* Viết số: 4231.
* Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
100
10
3
4
4
2
100
10
1
* Viết số: 3442
* Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai.
b.
2
7
0
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
Bài 2. Viết ( theo mẫu):
8
5
6
3
5
9
4
7
1
7
4
9
5
3
8
2
8563
5947
2835
9174
Năm nghìn chín trăm
bốn mươi bảy
Chín nghìn một trăm
bảy mươi tư
Bài 3. Số ?
a,
1984
2683
b,
2681
2682
2686
1988
1986
1987
1989
1985
2684
2685
Vận dụng, trải nghiệm
2015
6754
* ĐỌC CÁC SỐ SAU
3765
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
 








Các ý kiến mới nhất