Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương I. Số hữu tỉ. Số thực

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Hiền
Ngày gửi: 14h:20' 08-12-2021
Dung lượng: 496.2 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người
N: Tập hợp các số tự nhiên
Z: Tập hợp các số nguyên
Q: Tập hợp các số hữu tỉ
I: Tập hợp các số vô tỉ
R: Tập hợp các số thực
Các tập hợp số đã học

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, I, R
N: Tập hợp các số tự nhiên
Z: Tập hợp các số nguyên
Q: Tập hợp các số hữu tỉ
I: Tập hợp các số vô tỉ
R: Tập hợp các số thực
Các tập hợp số đã học

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, I, R
Sơ đồ biểu diễn mối quan hệ giữa các tập hợp
Số tự nhiên
Số nguyên âm
Số hữu tỉ
không nguyên
Số nguyên
Số hữu tỉ
Số vô tỉ
Số thực
-7
-35
.12
.1
.0
2,1357…
Z
Q
R
N
.
.
.
.
.
.
0,5

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, I, R
Sơ đồ biểu diễn mối quan hệ giữa các tập hợp
Số tự nhiên
Số nguyên âm
Số hữu tỉ
không nguyên
Số nguyên
Số hữu tỉ
Số vô tỉ
Số thực

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, I, R
II. Số hữu tỉ
1. Các qui tắc, định nghĩa
Điền vào chỗ (…) nội dung thích hợp:
viết được dưới dạng phân số
số hữu tỉ lớn hơn 0
số hữu tỉ nhỏ hơn 0
với ….
f) GTTĐ của số hữu tỉ x được xác định :
g) Với mọi ta luôn có :
b) Số hữu tỉ dương là………
a) Số hữu tỉ là số ………………………
c) Số hữu tỉ âm là………
d) Số hữu tỉ 0 không phải là số hữu tỉ…..
cũng không phải là……
số hữu tỉ âm
dương
e) Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu
là , là ……………. từ điểm x ……
khoảng cách
tới điểm
0 trên trục số
… nếu
… nếu …..

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, I, R
II. Số hữu tỉ
1. Các qui tắc, định nghĩa
2. Các phép toán trong Q
Phép toán luỹ thừa:
Với x, y Q; m,n N







Với a, b, c, d, m Z, m > 0
Phép cộng: ……..

Phép trừ: ……

Phép nhân: ……..

Phép chia: ………


ÔN TẬP CHƯƠNG I

I. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, I, R
II. Số hữu tỉ
1. Các qui tắc, định nghĩa
2. Các phép toán trong Q
III. Bài tập

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Bài 96a,b (48 SGK): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a)
b)
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Tính chất kết hợp
Dùng tính chất:
a.b – a.c = a. (b-c)

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 99a (49/SGK):Tính giá trị của các biểu thức sau:

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Bài 1: Tìm x biết
Dạng 2: Tìm x
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài tập:
Bài 1: Tìm x biết
Dạng 2: Tìm x
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài tập:
Bài 1: Tìm x biết
Dạng 2: Tìm x
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài tập:
Bài 2: Tìm x, biết

Bài 1: Tìm x biết
Dạng 2: Tìm x
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài tập:
Bài 2: Tìm x, biết

TRÒ CHƠI
CON SỐ MAY MẮN
1
2
3
6
4
5
A.
B.
C.
D.
Sai rồi
Sai rồi
Sai rồi
Đúng rồi
A. Nếu a là số tự nhiên thì a cũng là số hữu tỉ
Câu 2: Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?
B. Số 0 là số hữu tỉ nhỏ nhất
C. Nếu a là số nguyên khác 0 thì a>-a
D. Mọi số tự nhiên đều là số nguyên dương
Đúng
Sai
Sai
Sai
A.
B.
C.
D.
Sai rồi
Sai rồi
Đúng rồi
Sai rồi
Câu 3: Kết quả của là:
A.
B.
C.
D.
Đúng rồi
Sai rồi
Sai rồi
Sai rồi
Câu 4: thì x bằng:
A. -12
B. 12
C. 12 hoặc -12
D. Không tồn tại giá trị nào của x
Sai rồi
Đúng rồi
Sai rồi
Sai rồi
Câu 5: Kết quả lxl = -12 thì x bằng:
A.
B.
C.
D.
Sai rồi
Sai rồi
Sai rồi
Đúng rồi
Câu 6: Kết quả của bằng:
Bài 1: Số công nhân của đội 1 ,đội 2 , đội 3 lần lượt tỉ lệ với ba số 5, 6, 7. Tìm số công nhân của mỗi đội. Cho biết tổng số công nhân của đội 1 và đội 2 nhiều hơn số công nhân đội 3 là 32 người .
Bài giải:
- Gọi số công nhân của đội 1, đội 2, đội 3 là a, b, c (a, b, c  N*)
=> a = 5.8 = 40 , b = 6.8 = 48 và c = 7.8 = 56
Vậy: đội 1 có 40 công nhân, đội 2 có 48 công nhân, đội 3 có 56 công nhân .

Bài tập:
ÔN TẬP CHƯƠNG I
2.
3.
HS thực hiện
Ôn lại các kiến thức chương 1.
Bài tập: xem lại các bài tập SGK.
Tiết sau: chuẩn bị KTGK1 tuần 8
Hướng dẫn về nhà:
468x90
 
Gửi ý kiến