Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

i-learn smart world

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: THÂN THỊ HẢO
Ngày gửi: 15h:52' 08-12-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO
OUR ONLINE CLASS
BY MS HAO
Saturday ,December 4th , 2021
Unit4: FESTIVALS AND FREE TIME
Period 34th : 1.2 GRAMMAR( p. 31)
Grammar point: adverbs of frequency : Trạng từ tần suất
a. Listen and repeat.
Trong câu, trạng từ tần suất đặt sau động từ to be ( am / is / are )
Ex: He plays soccer on the weekend. (sometimes)
She is never late for school.
Trong câu, trạng từ tần suất đặt TRƯỚC động từ thường ( ĐT chính )
 He sometimes plays soccer on the weekend. (sometimes)
Ex: She is late for school.(never)
Lesson 1
Lesson 1
always
usually
never
often
rarely
Saturday ,December 4th , 2021
Unit4: FESTIVALS AND FREE TIME
Period 34th : 1.2 GRAMMAR( p. 31)
Grammar point: adverbs of frequency : Trạng từ tần suất
a. Listen and repeat.
Trong câu, trạng từ tần suất đặt sau động từ to be ( am / is / are )
Ex: He plays soccer on the weekend. (sometimes)
She is never late for school.
Trong câu, trạng từ tần suất đặt trước động từ thường ( ĐT chính )
 He sometimes plays soccer on the weekend. (sometimes)
Ex: She is late for school.(never)
HOW OFTEN: Câu mức độ của hoạt động
Ex: How often do you play soccer?
 I always play soccer on Sundays
Ex2: How often is Minh late for school?
 He is never late for school.
Lesson 1
He rarely goes shopping.
He always does his homework.
She often plays soccer.
She sometimes has barbercues.
How about you?
How often do you Play soccer ?
I usually play soccer on Sundays.
Play soccer
Go fishing
 
Gửi ý kiến