Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị minh thảo
Ngày gửi: 19h:03' 08-12-2021
Dung lượng: 138.9 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: lê thị minh thảo
Ngày gửi: 19h:03' 08-12-2021
Dung lượng: 138.9 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 9 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
A1-B4
Mục tiêu: Em biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.
HĐ A1: Hoàn thành bảng đơn vị đo độ dài
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
A2: Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo liền kề
1m= …….cm 2km=…...hm
1cm=……..m 2 hm=…..km
A3: Đọc kĩ ví dụ sau:
a/ ví dụ 1: viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7m3dm= m
Cách làm: 7m3dm=
b/ ví dụ 2: viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm : 3m5cm= m
Cách làm: 3m5cm=
B1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 4m7dm= 4,7 m b/ 8m9cm= 8,09 m
c/ 56m 13cm = 56,13 m d/ 3dm 28mm=8,028 dm
B2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 4m= 0,004 km b/ 3km705m=3,705 km
c/ 12km 68m= 12,068 km d/ 785m= 0,785 km
B3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
Mẫu: 5,7m = dm
a/ 3,9m= 39 dm b/ 1,36m=136 cm
c/ 2,93m= 293 cm d/ 4,39m= 439 cm
B4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
Mẫu: 315cm= 3,15 m
a/ 465cm= 4,65 m
b/ 702cm= 7,02 m
c/ 93 cm= 0,93 m
d/ 25dm= 2,5 m
Toán
Bài 26: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
A1-B4
Mục tiêu: Em biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.
HĐ A1: Hoàn thành bảng đơn vị đo độ dài
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
A2: Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo liền kề
1m= …….cm 2km=…...hm
1cm=……..m 2 hm=…..km
A3: Đọc kĩ ví dụ sau:
a/ ví dụ 1: viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7m3dm= m
Cách làm: 7m3dm=
b/ ví dụ 2: viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm : 3m5cm= m
Cách làm: 3m5cm=
B1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 4m7dm= 4,7 m b/ 8m9cm= 8,09 m
c/ 56m 13cm = 56,13 m d/ 3dm 28mm=8,028 dm
B2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 4m= 0,004 km b/ 3km705m=3,705 km
c/ 12km 68m= 12,068 km d/ 785m= 0,785 km
B3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
Mẫu: 5,7m = dm
a/ 3,9m= 39 dm b/ 1,36m=136 cm
c/ 2,93m= 293 cm d/ 4,39m= 439 cm
B4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
Mẫu: 315cm= 3,15 m
a/ 465cm= 4,65 m
b/ 702cm= 7,02 m
c/ 93 cm= 0,93 m
d/ 25dm= 2,5 m
 







Các ý kiến mới nhất