Tìm kiếm Bài giảng
Bài 41. Chim bồ câu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: MÃ THỊ HẠNH NGUYÊN
Ngày gửi: 08h:27' 09-12-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 512
Nguồn:
Người gửi: MÃ THỊ HẠNH NGUYÊN
Ngày gửi: 08h:27' 09-12-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 512
Số lượt thích:
0 người
Sinh Học 7
TRƯỜNG THCS AN XUYÊN 1
GV: MÃ THỊ HẠNH NGUYÊN
Ngành động vật có xương sống gồm 5 lớp
Lưỡng cư
Bò sát
Chim
Thú
Lớp cá
BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
LỚP CHIM
I
II
Đời sống
Cấu tạo ngoài và di chuyển
LỚP CHIM
BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I
Đời sống:
Quan sát 2 hình ảnh sau
Bồ câu núi
Bồ câu nhà
Cho biết bồ câu nhà có nguồn gốc từ đâu?
Bồ câu nhà có nguồn gốc từ bồ câu núi
Hãy nêu những đặc điểm đời sống của Chim bồ câu mà em biết?
Sống trên cây, bay giỏi
Có tập tính làm tổ
Là động vật hằng nhiệt
Động vật hằng nhiệt có ưu thế gì hơn động vật biến nhiệt?
Nghiên cứu thông tin sách giáo khoa và quan sát 1 số hình ảnh sau:
Đặc điểm về sinh sản và hình thức nuôi con của chim?
Trả lời câu hỏi sau:
Bay
Làm tổ
Chim trống
Mỗi lứa đẻ 2 trứng
Nuôi con
Chim non
Đặc điểm về sinh sản và hình thức nuôi con của chim?
Thụ tinh trong
Mỗi lứa đẻ 2 quả trứng, trứng giàu noãn hoàng, có vỏ đá vôi.
Có tập tính ấp trứng và nuôi con bằng sữa diều.
Hình ảnh đôi chim bồ câu tượng trưng cho tình yêu chung thủy, hạnh phúc lứa đôi
Hàng nghìn con chim bồ câu được thả trong hôm đại lễ mừng 1000 năm thăng long Hà nội với ước nguyện đất nước hòa bình, phồn thịnh và phát triển.
I
Đời sống:
- Sống trên cây, bay giỏi.
- Có tập tính làm tổ.
- Là động vật hằng nhiệt.
- Thụ tinh trong.
- Đẻ trứng, trứng có vỏ đá vôi, giàu noãn hoàng.
- Có tập tính ấp trứng và nuôi con bằng sữa diều.
* Đặc điểm sinh sản:
Em hãy so sánh sự sinh sản của Thằn lằn bóng đuôi dài và chim bồ câu?
Thụ tinh trong
Thụ tinh trong
Mỗi lứa đẻ từ 5 – 10 trứng
Mỗi lứa đẻ 2 trứng
Trứng có vỏ dai bao bọc
Trứng có vỏ đá vôi bao bọc
Đẻ trứng xuống các hốc đất
Chim bố, mẹ thay nhau ấp trứng
Con non tự đi kiếm mồi
Con non được chim bố, mẹ nuôi bằng sữa diều
Qua bảng so sánh trên em hãy nhận xét xem sự sinh sản của loài nào tiến hóa hơn?
Chim bồ câu tiến hóa hơn
II.
Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1. Cấu tạo ngoài:
Quan sát hình 41.1, hình 41.2, đọc bảng 1 và hoàn thành bảng sau?
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
9
Ngón chân
Tuyến phao câu
Lông đuôi
đùi
ống chân
Bàn chân
Lông cánh
Cánh
Lông bao
Tai
Mỏ
Hình 41.1. Cấu tạo ngoài của chim bồ câu
Phiến lông
Sợi lông
Ống lông
Hình 41.2. Cấu tạo lông chim bồ câu
1. Cấu tạo ngoài:
Gi?m S?c c?n khụng khớ khi bay.
Qu?t giú - d?ng l?c c?a s? bay.
C?n khụng khớ khi h? cỏnh.
Giỳp chim bỏm ch?t vo cnh cõy
khi h? cỏnh.
Lm cho cỏnh chim khi dang ra
T?o nờn m?t di?n tớch r?ng.
Gi? nhi?t, lm nh? co th?.
Lm d?u chim nh?.
Phỏt huy tỏc d?ng c?a cỏc giỏc
quan, b?t m?i, r?a lụng.
Bảng 1. Đặc điểm cấu tạo ngoài Chim bồ câu.
1. Cấu tạo ngoài:
Cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống bay:
Thân hình thoi, phủ lông vũ nhẹ, xốp.
Hàm không có răng, có mỏ sừng bao bọc, cổ dài.
Chi trước biến đổi thành cánh, chi sau có bàn chân dài
(3 ngón trước, 1 ngón sau), các ngón có vuốt.
Tuyến phao câu tiết dịch nhờn.
2. Cách di chuyển:
Quan sát hình 41.3,4 cho biết chim có mấy kiểu bay? Lấy ví dụ cho các kiểu bay?
Chim có 2 kiểu bay: bay vỗ cánh (chim sẻ, bồ câu…) và bay lượn (hải âu, én…)
Quan sát hình 41.3,4 đánh dấu vào bảng 2 cho thích hợp
Bảng 2. So sánh kiểu bay vỗ cánh và bay lượn
CỦNG CỐ
1
1. Thân chim được phủ bởi lớp lông gì?
L
Ô
N
G
V
Ũ
L
C
H
I
T
R
Ư
Ớ
2
H
2. Chi nào của chim biến đổi thành cánh giúp chim bay?
I
M
Ỏ
S
Ừ
N
G
3
3. Bộ phận bao lấy hàm ở chim là gì?
M
C
B
A
Y
L
Ợ
N
4
Ư
4. Ngoài kiểu bay vỗ cánh, chim còn có kiểu bay nào khác?
Ớ
5. Tên bộ phận tiết dịch nhờn giúp lông chim mượt, không thấm nước ?
P
5
H
A
O
C
Â
U
Y
Ế
N
P
TRÒ CHƠI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
C
T
U
Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK T137. Đọc mục “Em có biết”.
Xem và tìm hiểu bài 44.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chúc các em học tốt!
TRƯỜNG THCS AN XUYÊN 1
GV: MÃ THỊ HẠNH NGUYÊN
Ngành động vật có xương sống gồm 5 lớp
Lưỡng cư
Bò sát
Chim
Thú
Lớp cá
BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
LỚP CHIM
I
II
Đời sống
Cấu tạo ngoài và di chuyển
LỚP CHIM
BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I
Đời sống:
Quan sát 2 hình ảnh sau
Bồ câu núi
Bồ câu nhà
Cho biết bồ câu nhà có nguồn gốc từ đâu?
Bồ câu nhà có nguồn gốc từ bồ câu núi
Hãy nêu những đặc điểm đời sống của Chim bồ câu mà em biết?
Sống trên cây, bay giỏi
Có tập tính làm tổ
Là động vật hằng nhiệt
Động vật hằng nhiệt có ưu thế gì hơn động vật biến nhiệt?
Nghiên cứu thông tin sách giáo khoa và quan sát 1 số hình ảnh sau:
Đặc điểm về sinh sản và hình thức nuôi con của chim?
Trả lời câu hỏi sau:
Bay
Làm tổ
Chim trống
Mỗi lứa đẻ 2 trứng
Nuôi con
Chim non
Đặc điểm về sinh sản và hình thức nuôi con của chim?
Thụ tinh trong
Mỗi lứa đẻ 2 quả trứng, trứng giàu noãn hoàng, có vỏ đá vôi.
Có tập tính ấp trứng và nuôi con bằng sữa diều.
Hình ảnh đôi chim bồ câu tượng trưng cho tình yêu chung thủy, hạnh phúc lứa đôi
Hàng nghìn con chim bồ câu được thả trong hôm đại lễ mừng 1000 năm thăng long Hà nội với ước nguyện đất nước hòa bình, phồn thịnh và phát triển.
I
Đời sống:
- Sống trên cây, bay giỏi.
- Có tập tính làm tổ.
- Là động vật hằng nhiệt.
- Thụ tinh trong.
- Đẻ trứng, trứng có vỏ đá vôi, giàu noãn hoàng.
- Có tập tính ấp trứng và nuôi con bằng sữa diều.
* Đặc điểm sinh sản:
Em hãy so sánh sự sinh sản của Thằn lằn bóng đuôi dài và chim bồ câu?
Thụ tinh trong
Thụ tinh trong
Mỗi lứa đẻ từ 5 – 10 trứng
Mỗi lứa đẻ 2 trứng
Trứng có vỏ dai bao bọc
Trứng có vỏ đá vôi bao bọc
Đẻ trứng xuống các hốc đất
Chim bố, mẹ thay nhau ấp trứng
Con non tự đi kiếm mồi
Con non được chim bố, mẹ nuôi bằng sữa diều
Qua bảng so sánh trên em hãy nhận xét xem sự sinh sản của loài nào tiến hóa hơn?
Chim bồ câu tiến hóa hơn
II.
Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1. Cấu tạo ngoài:
Quan sát hình 41.1, hình 41.2, đọc bảng 1 và hoàn thành bảng sau?
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
9
Ngón chân
Tuyến phao câu
Lông đuôi
đùi
ống chân
Bàn chân
Lông cánh
Cánh
Lông bao
Tai
Mỏ
Hình 41.1. Cấu tạo ngoài của chim bồ câu
Phiến lông
Sợi lông
Ống lông
Hình 41.2. Cấu tạo lông chim bồ câu
1. Cấu tạo ngoài:
Gi?m S?c c?n khụng khớ khi bay.
Qu?t giú - d?ng l?c c?a s? bay.
C?n khụng khớ khi h? cỏnh.
Giỳp chim bỏm ch?t vo cnh cõy
khi h? cỏnh.
Lm cho cỏnh chim khi dang ra
T?o nờn m?t di?n tớch r?ng.
Gi? nhi?t, lm nh? co th?.
Lm d?u chim nh?.
Phỏt huy tỏc d?ng c?a cỏc giỏc
quan, b?t m?i, r?a lụng.
Bảng 1. Đặc điểm cấu tạo ngoài Chim bồ câu.
1. Cấu tạo ngoài:
Cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống bay:
Thân hình thoi, phủ lông vũ nhẹ, xốp.
Hàm không có răng, có mỏ sừng bao bọc, cổ dài.
Chi trước biến đổi thành cánh, chi sau có bàn chân dài
(3 ngón trước, 1 ngón sau), các ngón có vuốt.
Tuyến phao câu tiết dịch nhờn.
2. Cách di chuyển:
Quan sát hình 41.3,4 cho biết chim có mấy kiểu bay? Lấy ví dụ cho các kiểu bay?
Chim có 2 kiểu bay: bay vỗ cánh (chim sẻ, bồ câu…) và bay lượn (hải âu, én…)
Quan sát hình 41.3,4 đánh dấu vào bảng 2 cho thích hợp
Bảng 2. So sánh kiểu bay vỗ cánh và bay lượn
CỦNG CỐ
1
1. Thân chim được phủ bởi lớp lông gì?
L
Ô
N
G
V
Ũ
L
C
H
I
T
R
Ư
Ớ
2
H
2. Chi nào của chim biến đổi thành cánh giúp chim bay?
I
M
Ỏ
S
Ừ
N
G
3
3. Bộ phận bao lấy hàm ở chim là gì?
M
C
B
A
Y
L
Ợ
N
4
Ư
4. Ngoài kiểu bay vỗ cánh, chim còn có kiểu bay nào khác?
Ớ
5. Tên bộ phận tiết dịch nhờn giúp lông chim mượt, không thấm nước ?
P
5
H
A
O
C
Â
U
Y
Ế
N
P
TRÒ CHƠI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
C
T
U
Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK T137. Đọc mục “Em có biết”.
Xem và tìm hiểu bài 44.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chúc các em học tốt!
 








Các ý kiến mới nhất