Tìm kiếm Bài giảng
Bài 18. Mol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đỗ Hùng
Ngày gửi: 14h:58' 09-12-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 511
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đỗ Hùng
Ngày gửi: 14h:58' 09-12-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 511
Số lượt thích:
0 người
Hoá Học 8
CHƯƠNG 3: MOLVÀ TÍNH TOÁN HÓC HỌC
CÂU HỎI: Em hãy cho biết
a. NTK của Fe?
b. PTK của H2O?
a. NTK Fe = 56 đvC
b. PTK H2O = 18 đvC
Tiết 25.Bài 18: MOL
CHƯƠNG 3: MOLVÀ TÍNH TOÁN HÓC HỌC
Bài 18:
MOL
I.Mol là gì?
12 chiếc bút chì
10 quả trứng
500 tờ giấy A4
6 hộp sữa
10 kg gạo
Em có thể dùng cách diễn đạt khác để biểu thị các thông tin này không?
.
6 .1023 nguyeân töû saét
1 mol nguyên tử sắt
1 mol phân tử nước
6 .1023 phân tử nước
Mol là gì?
MOL
Nguyên tử
Phân tử
6.1023 nguyên tử Fe
1 mol Fe
1 mol H2
1 mol Cu
6.1023 nguyên tử Cu
6.1023 phân tử H2O
1 mol H2O
Tiết 25. Bài 18 : MOL
I. Mol là gì?
1. VD:
1 mol ng. tử Fe
1 mol p. tử H2O
6.1023 p. tử H2O
6.1023 ng. tử Fe
6.1023 ng. tử Al
6.1023 p. tử NaCl
2. Khái niệm:
Mol là lượng chất chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
N = 6.1023 (số Avogadro)
1 mol ng. tử Al
1 mol Al
1 mol p. tử NaCl
1 mol NaCl
CHÚ Ý
Cần phân biệt đúng mol nguyên tử và mol phân tử.
Khi đọc phải đọc đầy đủ mol nguyên tử và mol phân tử.
Ví dụ :
Sai
3 mol phân tử amoniac
5 mol nguyên tử Nhôm
Đúng
Ví dụ
2 mol phân tử NaCl
- Có chứa 2x6. 1023=12.1023 = 2N phân tử NaCl
- Có chứa 2x6. 1023=12.1023 (2N)Nguyên tử Na
- Có chứa 2x6. 1023=12.1023 =2N Nguyên tử Cl
1,5 mol phân tử H2O
- Có chứa 1,5.6.1023 = 9. 1023 = 1,5N phân tử H2O
- Có chứa 1,5.2.6.1023 =18. 1023 =3N nguyên tử H
- Có chứa 1,5.6.1023 = 9. 1023 = 1,5N nguyên tử O
Hãy cho biết số phân tử nguyên tử có trong:
Ông sinh tại Turin nước Ý trong một gia đình luật gia Italia. Là người đầu tiên xác định thành phần định tính, định lượng của các hợp chất, phát minh ra định luật Avogađro xác định về lượng của các chất thể khí, dẫn đến sự phát triển rõ ràng khái niệm quan trọng nhất của hoá học: nguyên tử, phân tử,…
Ngày 23 tháng 10 hàng năm được gọi là ngày “Mol”. Đây là một ngày lễ không chính thức nhằm vinh danh đơn vị Mol. Ngày “Mol” hàng năm bắt đầu lúc 6h02 sáng và kết thúc lúc 18h02 tối. Nguồn gốc những mốc thời gian này là giá trị của hằng số Avogađro (6,02×1023).
Bài 1 : 18.1023 phân tử H2O có chứa số mol phân tử H2O là….
A. 1 mol B. 4 mol
C. 2 mol D. 3 mol
Số mol =
Số hạt(phân tử)
N
D
Chọn đáp án đúng và giải thích sự lựa chọn
Số hạt = số mol.N
( nguyên tử/ phân tử) = số mol.6.1023
Số mol =
Số hạt(nguyên tử/ phân tử)
N
Bài 2 : Hoàn thành bảng sau
1x6.1023
3 mol
2,5.1023 phân tử
6.1023 nguyên tử
18.1023 /6.1023
1 mol Fe
1 mol Cu
56g
18g
Khối lượng mol nguyên tử Fe
MFe = 56 g/mol
Khối lượng mol phân tử H2O
= 18g/ mol
H2O
M
Khối lượng mol của một chất là gì ?
? Ai nhìn ki, hi?u nhanh
LƯU Ý
Phân biệt ý nghĩa của 2 cách viết sau :
Chỉ khối lượng mol nguyên tử Hidro
Chỉ khối lượng mol phân tử Hidro
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
56 g/mol
= 18 g/mol
56 đvC
18 đvC
MFe =
M
H2O
So sánh NTK hoặc PTK với Khối lượng mol
H2O
Có cùng số trị
- Là khối lượng của 1 nguyên tử (hoặc 1 phân tử)
- Là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử
- Đơn vị : đvC
- Đơn vị : gam/mol
Khối lượng mol (M) của một chất là
khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Bài tập 3: Hãy tính khối lượng mol của các chất sau
40 g/mol
64+16=80 g/mol
40+12+16x3=100 g/mol
III. THỂ TÍCH MOL CHẤT KHÍ LÀ GÌ?
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
Thể tích mol của chất khí là gì ?
?
Thể tích mol của chất khí H2
Thể tích mol của chất khí O2
Thể tích mol của chất khí CO2
Mô hình của một mol chất khí bất kì
trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
1 Mol H2
1 Mol O2
1 Mol CO2
?
?
?
Trong cùng một điều kiện nhiệt độ và áp suất
So sánh Thể tích 1 mol của các chất khí trong cùng một điều kiện nhiệt độ và áp suất.
Mô hình của một mol chất khí bất kì trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
= 2g/mol
= 32g/mol
= 44g/mol
=
=
Ở điều kiện bình thường là 200C và 1atm :
=
22,4 lit
=
=
=
24 lit
Ở điều kiện chuẩn (đkc) là 00C và 1atm :
Ví dụ
1mol phân tử khí O2 ở đkc 200C, 1 atm :
= 22,4 (l)
1,5 mol phân tử khí O2 ở đkc :
= 1,5 x 22,4 = 33,6 (l)
Bài tập 4: Hãy tính thể tích của các chất khí sau (ở đkc 250C, 1 atm)
1x22,4 = 22,4 lit
2 x 22,4 = 44,8 lit
0,5 x 22,4 = 11,2 lit
MOL
Mol
Là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử
Hoặc phân tử của chất đó (N = 6.1023)
Thể tích mol của chất khí
Ở 00C và 1atm (đktc) Vkhí =22,4(l)
Khối lượng
Mol (M)
Khối lượng tính bằng (g) của N nguyên tử
hoặc phân tử chất đó
Có cùng trị số với nguyên tử khối hoặc
phân tử khối chất đó
Ở 2O0C và 1atm (đk thường) Vkhí = 24(l)
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Bài 5: 1,25 mol nguyên tử nhôm có chứa…Al ?
6.1023 phân tử
6.1023 nguyên tử
7,5.1023 nguyên tử
9.1023 nguyên tử
Bài 6: Khối lượng của 1,5 mol nguyên tử Ag là:
( Ag = 108)
32 g/mol
162 g/mol
27 g/mol
100 g/mol
Bài 7: 0.75 mol khí CO2 đo ở đktc 0oC, 1atm có thể tích là:
22.4 lit
16,8 lit
11,2 lit
24 lit
Học bài
Làm bài tập 1 đến bài tập 4 trang 65 SGK
Đọc trước bài 19 :
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
DẶN DÒ
CHƯƠNG 3: MOLVÀ TÍNH TOÁN HÓC HỌC
CÂU HỎI: Em hãy cho biết
a. NTK của Fe?
b. PTK của H2O?
a. NTK Fe = 56 đvC
b. PTK H2O = 18 đvC
Tiết 25.Bài 18: MOL
CHƯƠNG 3: MOLVÀ TÍNH TOÁN HÓC HỌC
Bài 18:
MOL
I.Mol là gì?
12 chiếc bút chì
10 quả trứng
500 tờ giấy A4
6 hộp sữa
10 kg gạo
Em có thể dùng cách diễn đạt khác để biểu thị các thông tin này không?
.
6 .1023 nguyeân töû saét
1 mol nguyên tử sắt
1 mol phân tử nước
6 .1023 phân tử nước
Mol là gì?
MOL
Nguyên tử
Phân tử
6.1023 nguyên tử Fe
1 mol Fe
1 mol H2
1 mol Cu
6.1023 nguyên tử Cu
6.1023 phân tử H2O
1 mol H2O
Tiết 25. Bài 18 : MOL
I. Mol là gì?
1. VD:
1 mol ng. tử Fe
1 mol p. tử H2O
6.1023 p. tử H2O
6.1023 ng. tử Fe
6.1023 ng. tử Al
6.1023 p. tử NaCl
2. Khái niệm:
Mol là lượng chất chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
N = 6.1023 (số Avogadro)
1 mol ng. tử Al
1 mol Al
1 mol p. tử NaCl
1 mol NaCl
CHÚ Ý
Cần phân biệt đúng mol nguyên tử và mol phân tử.
Khi đọc phải đọc đầy đủ mol nguyên tử và mol phân tử.
Ví dụ :
Sai
3 mol phân tử amoniac
5 mol nguyên tử Nhôm
Đúng
Ví dụ
2 mol phân tử NaCl
- Có chứa 2x6. 1023=12.1023 = 2N phân tử NaCl
- Có chứa 2x6. 1023=12.1023 (2N)Nguyên tử Na
- Có chứa 2x6. 1023=12.1023 =2N Nguyên tử Cl
1,5 mol phân tử H2O
- Có chứa 1,5.6.1023 = 9. 1023 = 1,5N phân tử H2O
- Có chứa 1,5.2.6.1023 =18. 1023 =3N nguyên tử H
- Có chứa 1,5.6.1023 = 9. 1023 = 1,5N nguyên tử O
Hãy cho biết số phân tử nguyên tử có trong:
Ông sinh tại Turin nước Ý trong một gia đình luật gia Italia. Là người đầu tiên xác định thành phần định tính, định lượng của các hợp chất, phát minh ra định luật Avogađro xác định về lượng của các chất thể khí, dẫn đến sự phát triển rõ ràng khái niệm quan trọng nhất của hoá học: nguyên tử, phân tử,…
Ngày 23 tháng 10 hàng năm được gọi là ngày “Mol”. Đây là một ngày lễ không chính thức nhằm vinh danh đơn vị Mol. Ngày “Mol” hàng năm bắt đầu lúc 6h02 sáng và kết thúc lúc 18h02 tối. Nguồn gốc những mốc thời gian này là giá trị của hằng số Avogađro (6,02×1023).
Bài 1 : 18.1023 phân tử H2O có chứa số mol phân tử H2O là….
A. 1 mol B. 4 mol
C. 2 mol D. 3 mol
Số mol =
Số hạt(phân tử)
N
D
Chọn đáp án đúng và giải thích sự lựa chọn
Số hạt = số mol.N
( nguyên tử/ phân tử) = số mol.6.1023
Số mol =
Số hạt(nguyên tử/ phân tử)
N
Bài 2 : Hoàn thành bảng sau
1x6.1023
3 mol
2,5.1023 phân tử
6.1023 nguyên tử
18.1023 /6.1023
1 mol Fe
1 mol Cu
56g
18g
Khối lượng mol nguyên tử Fe
MFe = 56 g/mol
Khối lượng mol phân tử H2O
= 18g/ mol
H2O
M
Khối lượng mol của một chất là gì ?
? Ai nhìn ki, hi?u nhanh
LƯU Ý
Phân biệt ý nghĩa của 2 cách viết sau :
Chỉ khối lượng mol nguyên tử Hidro
Chỉ khối lượng mol phân tử Hidro
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
56 g/mol
= 18 g/mol
56 đvC
18 đvC
MFe =
M
H2O
So sánh NTK hoặc PTK với Khối lượng mol
H2O
Có cùng số trị
- Là khối lượng của 1 nguyên tử (hoặc 1 phân tử)
- Là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử
- Đơn vị : đvC
- Đơn vị : gam/mol
Khối lượng mol (M) của một chất là
khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Bài tập 3: Hãy tính khối lượng mol của các chất sau
40 g/mol
64+16=80 g/mol
40+12+16x3=100 g/mol
III. THỂ TÍCH MOL CHẤT KHÍ LÀ GÌ?
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
Thể tích mol của chất khí là gì ?
?
Thể tích mol của chất khí H2
Thể tích mol của chất khí O2
Thể tích mol của chất khí CO2
Mô hình của một mol chất khí bất kì
trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
1 Mol H2
1 Mol O2
1 Mol CO2
?
?
?
Trong cùng một điều kiện nhiệt độ và áp suất
So sánh Thể tích 1 mol của các chất khí trong cùng một điều kiện nhiệt độ và áp suất.
Mô hình của một mol chất khí bất kì trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
= 2g/mol
= 32g/mol
= 44g/mol
=
=
Ở điều kiện bình thường là 200C và 1atm :
=
22,4 lit
=
=
=
24 lit
Ở điều kiện chuẩn (đkc) là 00C và 1atm :
Ví dụ
1mol phân tử khí O2 ở đkc 200C, 1 atm :
= 22,4 (l)
1,5 mol phân tử khí O2 ở đkc :
= 1,5 x 22,4 = 33,6 (l)
Bài tập 4: Hãy tính thể tích của các chất khí sau (ở đkc 250C, 1 atm)
1x22,4 = 22,4 lit
2 x 22,4 = 44,8 lit
0,5 x 22,4 = 11,2 lit
MOL
Mol
Là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử
Hoặc phân tử của chất đó (N = 6.1023)
Thể tích mol của chất khí
Ở 00C và 1atm (đktc) Vkhí =22,4(l)
Khối lượng
Mol (M)
Khối lượng tính bằng (g) của N nguyên tử
hoặc phân tử chất đó
Có cùng trị số với nguyên tử khối hoặc
phân tử khối chất đó
Ở 2O0C và 1atm (đk thường) Vkhí = 24(l)
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Bài 5: 1,25 mol nguyên tử nhôm có chứa…Al ?
6.1023 phân tử
6.1023 nguyên tử
7,5.1023 nguyên tử
9.1023 nguyên tử
Bài 6: Khối lượng của 1,5 mol nguyên tử Ag là:
( Ag = 108)
32 g/mol
162 g/mol
27 g/mol
100 g/mol
Bài 7: 0.75 mol khí CO2 đo ở đktc 0oC, 1atm có thể tích là:
22.4 lit
16,8 lit
11,2 lit
24 lit
Học bài
Làm bài tập 1 đến bài tập 4 trang 65 SGK
Đọc trước bài 19 :
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
DẶN DÒ
 








Các ý kiến mới nhất