Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

sinh hoc 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Yến Nhi
Ngày gửi: 15h:09' 09-12-2021
Dung lượng: 35.2 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 6: TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CƠ SỞ CỦA SỰ SỐNG
Bài 17: TẾ BÀO
2
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
Đơn vị cơ sở cấu tạo nên ngôi nhà và tổ ong là gì?
- Đơn vị cơ sở cấu tạo nên ngôi nhà là viên gạch
- Đơn vị cơ sở cấu tạo nên tổ ong là mỗi khoang nhỏ
Mỗi viên gạch trong một ngôi nhà, mỗi khoang nhỏ trong một tổ ong đều là những đơn vị cơ sở trong hệ thống lớn.
Vậy em hãy đoán xem trong cơ thể sống, đơn vị cơ sở đó là gì?
3
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
Quan sát hình 17.1, em hãy cho biết đơn vị cấu trúc nên cơ thể sinh vật là gì?
Mọi cơ thể sống (thực vật, động vật, con người…) đều được cấu tạo từ đơn vị rất nhỏ bé gọi là tế bào
4
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
Quan sát hình và kể tên các loại tế bào cấu tạo nên cây cà chua
5
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
Quan sát hình và gọi tên các loại tế bào trong cơ thể người
Tế bào gan
Tế bào biểu mô ruột
Tế bào cơ
Tế bào thần kinh
Tế bào hồng cầu
Tế bào xương
Tế bào là đơn vị của sự sống
6
CHỨC NĂNG CỦA TẾ BÀO
1. Tế bào lấy các chất cần thiết và thải bỏ các chất không cần thiết ra môi trường là đang thực hiện chức năng gì?
2. Tế bào tổng hợp và phân giải các chất hữu cơ tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống là đang thực hiện chức năng gì?
3. Tế bào cơ có khả năng co dãn giúp cơ thể di chuyển, đây là chức năng gì của tế bào?
4. Khi tế bào lớn lên và phân chia giúp cơ thể lớn lên và thay đổi hàng ngày, đây là chức năng gì của tế bào?
5. Khi đến tuổi trưởng thành, các tế bào sinh dục sẽ phân chia tạo ra tinh trùng và trứng, các tế bào này kết hợp để tạo ra các thể con. Vậy đây là chức năng gì của tế bào?
6. Các tế bào ở mắt thụ cảm ánh sáng để thực hiện các phản ứng phù hợp thích nghi với môi trường, vd trên thể hiện chức năng gì của tế bào?
Trao đổi chất
Chuyển hóa năng lượng
Vận động
Sinh trưởng và phát triển
Sinh sản
Cảm ứng
7
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
Tế bào có thể thực hiện các chức năng của cơ thể sống như:
- Trao đổi chất
- Chuyển hóa năng lượng
- Sinh trưởng và phát triển
- Sinh sản
- Vận động
- Cảm ứng
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
a/ Khái niệm:
b/ Chức năng:
TẾ BÀO
Khái niệm
Tế bào là đơn vị cấu trúc và
chức năng của mọi cơ thể sống
Chức năng
Trao đổi chất
Chuyển hóa năng lượng
Sinh trưởng
Phát triển
Vận động
Cảm ứng
Sinh sản
TÓM TẮT BÀI BẰNG SƠ ĐỒ TƯ DUY
9
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
Tế bào có thể thực hiện các chức năng của cơ thể sống như:
- Trao đổi chất
- Chuyển hóa năng lượng
- Sinh trưởng và phát triển
- Sinh sản
- Vận động
- Cảm ứng
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
a/ Khái niệm:
b/ Chức năng:
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
a/ Kích thức của tế bào
Quan sát hình 17.2, hãy cho biết kích thước của tế bào?
Mỗi loại tế bào có một kích thước khác nhau, từ 1µm- 10mm
- Kích thước trung bình của tế bào từ 0,5-100µm.
- Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ 0,5-1µm.
- Phần lớn tế bào động vật, thực vật có kích thước lớn khoảng 10- 100µm.
1 µm = 1/1000 mm
10
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
Tế bào có thể thực hiện các chức năng của cơ thể sống như:
- Trao đổi chất
- Chuyển hóa năng lượng
- Sinh trưởng và phát triển
- Sinh sản
- Vận động
- Cảm ứng
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
a/ Khái niệm:
b/ Chức năng:
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
a/ Kích thức của tế bào
Chúng ta có thể quan sát tế bào bằng những cách nào? Lấy ví dụ
- Quan sát bằng mắt thường: tế bào trứng cá chép
- Quan sát bằng kính hiển vi quang học: tế bào vi khuẩn, tế bào thực vật, động vật.
11
12
13
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
Tế bào có thể thực hiện các chức năng của cơ thể sống như:
- Trao đổi chất
- Chuyển hóa năng lượng
- Sinh trưởng và phát triển
- Sinh sản
- Vận động
- Cảm ứng
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
a/ Khái niệm:
b/ Chức năng:
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
a/ Kích thức của tế bào
Chúng ta có thể quan sát tế bào bằng những cách nào? Lấy ví dụ
- Quan sát bằng mắt thường: tế bào trứng cá chép
- Quan sát bằng kính hiển vi quang học: tế bào vi khuẩn, tế bào thực vật, động vật.
Tế bào có kích thước nhỏ, phần lớn không quan sát được bằng mắt thường mà phải sử dụng kính hiển vi.
b/ Hình dạng của tế bào
14
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
Tế bào có thể thực hiện các chức năng của cơ thể sống như:
- Trao đổi chất
- Chuyển hóa năng lượng
- Sinh trưởng và phát triển
- Sinh sản
- Vận động
- Cảm ứng
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
a/ Khái niệm:
b/ Chức năng:
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
a/ Kích thức của tế bào
Hãy cho biết hình dạng của các tế bào trong hình 17.3
Tế bào có kích thước nhỏ, phần lớn không quan sát được bằng mắt thường mà phải sử dụng kính hiển vi.
b/ Hình dạng của tế bào
- Hình đĩa lõm 2 mặt (tế bào hồng cầu)
- Hình thoi (tế bào cơ người)
- Hình sao (tế bào thần kinh)
- Hình đa giác (tế bào biểu bì lá, tế bào mạch dẫn)
- Hình cầu (tế bào nhu mô lá)
- Hình trụ (tế bào vk E.coli)
- Hình thoi nhọn 1 đầu (trùng roi)
- Hình trứng (tế nào nấm men)
15
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
Tế bào có thể thực hiện các chức năng của cơ thể sống như:
- Trao đổi chất
- Chuyển hóa năng lượng
- Sinh trưởng và phát triển
- Sinh sản
- Vận động
- Cảm ứng
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
a/ Khái niệm:
b/ Chức năng:
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
a/ Kích thức của tế bào
Tế bào có kích thước nhỏ, phần lớn không quan sát được bằng mắt thường mà phải sử dụng kính hiển vi.
b/ Hình dạng của tế bào
Quan sát hình 17.1, 17.2 em hãy nhận xét về hình dạng và kích thước của tế bào.
Tế bào có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau
16
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
Tế bào có thể thực hiện các chức năng của cơ thể sống như:
- Trao đổi chất
- Chuyển hóa năng lượng
- Sinh trưởng và phát triển
- Sinh sản
- Vận động
- Cảm ứng
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
a/ Khái niệm:
b/ Chức năng:
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
a/ Kích thức của tế bào
Tế bào có kích thước nhỏ, phần lớn không quan sát được bằng mắt thường mà phải sử dụng kính hiển vi.
b/ Hình dạng của tế bào
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?
Bảo vệ
Dẫn truyền nước, muối khoáng, chất dinh dưỡng
Vận động
 Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào để phù hợp với chức năng mà tế bào đảm nhận
17
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
a/ Khái niệm:
b/ Chức năng:
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
a/ Kích thức của tế bào
Tế bào có kích thước nhỏ, phần lớn không quan sát được bằng mắt thường mà phải sử dụng kính hiển vi.
b/ Hình dạng của tế bào
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?
Bảo vệ
Dẫn truyền nước, muối khoáng, chất dinh dưỡng
Vận động
 Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào để phù hợp với chức năng mà tế bào đảm nhận
Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau:
- Hình cầu: tế bào trứng
- Hình đĩa: tế bào hồng cầu
- Hình sợi: tế bào nấm
- Hình sao: tế bào thần kinh
- Hình trụ: tế bào mạch dẫn lá
- Hình thoi: tế bào cơ trơn
- Hình nhiều cạnh: tế bào biểu bì
TÓM TẮT BÀI BẰNG SƠ ĐỒ TƯ DUY
22
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
a/ Khái niệm:
b/ Chức năng:
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
a/ Kích thức của tế bào
b/ Hình dạng của tế bào
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
a/ Các thành phần chính của tế bào
Quan sát hình 17.4, 17.5 hãy gọi tên các thành phần của từng tế bào.
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
a) Tế bào động vật
b) Tế bào thực vật
Vùng nhân
Chất tế bào
Màng tế bào
Màng tế bào
Chất tế bào
Nhân tế bào
Màng nhân
1. Màng tế bào
2. Chất tế bào
3. Nhân tế bào
4. Lục lạp
Màng nhân
23
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
a/ Khái niệm:
b/ Chức năng:
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
a/ Kích thức của tế bào
b/ Hình dạng của tế bào
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
a/ Các thành phần chính của tế bào
Tế bào được cấu tạo từ ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào hoặc vùng nhân
Cả ba loại tế bào đều có những thành phần chính nào?
b/ Chức năng của mỗi thành phần chính trong tế bào
Xác định chức năng các thành phần của tế bào bằng cách ghép mỗi thành phần cấu tạo ở cột A với một chức năng ở cột B
23
- Màng tế bào:bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
- Chất tế bào: là nơi diễn ra các hoạt động sống.
- Nhân tế bào: điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
24
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
a/ Khái niệm:
b/ Chức năng:
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
a/ Kích thức của tế bào
b/ Hình dạng của tế bào
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
a/ Các thành phần chính của tế bào
Tế bào được cấu tạo từ ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào hoặc vùng nhân
b/ Chức năng của mỗi thành phần chính trong tế bào
24
- Màng tế bào: bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
- Chất tế bào: là nơi diễn ra các hoạt động sống.
- Nhân tế bào: điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
c/ Các loại tế bào
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Dựa vào đặc điểm của nhân tế bào thì tế bào gồm mấy loại?
Dựa vào đặc điểm của nhân, tế bào gồm 2 loại: tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
d/ Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
26
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
a/ Khái niệm:
b/ Chức năng:
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
a/ Kích thức của tế bào
b/ Hình dạng của tế bào
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
a/ Các thành phần chính của tế bào
Tế bào được cấu tạo từ ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào hoặc vùng nhân
b/ Chức năng của mỗi thành phần chính trong tế bào
26
- Màng tế bào: bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
- Chất tế bào: là nơi diễn ra các hoạt động sống.
- Nhân tế bào: điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
c/ Các loại tế bào
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Nhận biết các thành phần có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Dựa vào đặc điểm của nhân, tế bào gồm 2 loại: tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
d/ Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
Các thành phần có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực: màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân (tế bào nhân sơ) hoặc nhân (tế bào nhân thực)
Quan sát hình 17.4, 17.5 hoàn thành nội dung phiếu học tập
Phiếu học tập số 2
Thời gian: 2 phút
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
+ Khác nhau:





28
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
a/ Khái niệm:
b/ Chức năng:
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
a/ Kích thức của tế bào
b/ Hình dạng của tế bào
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
a/ Các thành phần chính của tế bào
Tế bào được cấu tạo từ ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào hoặc vùng nhân
b/ Chức năng của mỗi thành phần chính trong tế bào
28
- Màng tế bào: bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
- Chất tế bào: là nơi diễn ra các hoạt động sống.
- Nhân tế bào: điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
c/ Các loại tế bào
Dựa vào đặc điểm của nhân, tế bào gồm 2 loại: tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
d/ Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
- Giống nhau:
Đều có: màng tế bào; chất tế bào
Hãy chỉ ra điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
- Khác nhau:
- Tế bào nhân sơ: nhân chưa hoàn chỉnh không có màng nhân bao bọc.
- Tế bào nhân thực: Nhân hoàn chỉnh, có màng nhân bao bọc
29
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
29
d/ Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?
e/ Phân biệt tế bào thực vật với tế bào động vật
- Tế bào nhân sơ: nhân chưa hoàn chỉnh không có màng nhân bao bọc.
- Tế bào nhân thực: Nhân hoàn chỉnh, có màng nhân bao bọc
32
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
32
d/ Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
e/ Phân biệt tế bào thực vật với tế bào động vật
- Tế bào nhân sơ: nhân chưa hoàn chỉnh không có màng nhân bao bọc.
- Tế bào nhân thực: Nhân hoàn chỉnh, có màng nhân bao bọc
Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?
35
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
35
d/ Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
e/ Phân biệt tế bào thực vật với tế bào động vật
- Tế bào nhân sơ: nhân chưa hoàn chỉnh không có màng nhân bao bọc.
- Tế bào nhân thực: Nhân hoàn chỉnh, có màng nhân bao bọc
Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?
Vậy tế bào thực vật và tế bào động vật giống nhau ở điểm nào?
- Đều là tế bào nhân thực
- Có cấu tạo gồm ba thành phần chính là màng tế bào, chất tế bào và nhân tế bào.
- Tế bào thực vật: Có lục lạp, lục lạp là bào quan chứa sắc tố có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng để quang hợp.
- Tế bào động vật: Không có lục lạp.
Câu 1. Chức năng của màng tế bào là:
A. Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
B. Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
C. Chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
D. Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.
Câu 2. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào là:
A. Nhân.
B. Tế bào chất.
C. Màng tế bào.
D. Lục lạp.
Câu 3. Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào:
A. Nhân.
B. Tế bào chất.
C. Màng tế bào.
D. lục lạp.
Câu 4. Hình dạng của tế bào:
A. Hình cầu, hình thoi.
B. Hình đĩa, hình sợi.
C. Hình sao, hình trụ.
D. Nhiều hình dạng.
38
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
38
II. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU SỰ LỚN LÊN CỦA TẾ BÀO
40
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
40
II. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU SỰ LỚN LÊN CỦA TẾ BÀO
Tại sao ngôi nhà được xây từ những viên gạch không thể tự lớn lên, còn cây đậu được cấu tạo từ các tế bào có thể lớn lên được?
41
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
41
II. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU SỰ LỚN LÊN CỦA TẾ BÀO
Quan sát hình17.6a, 17.6b, dấu hiệu nào cho thấy sự lớn lên của tế bào?
- Tế bào tăng lên về kích thước các thành phần của tế bào.
- Tế bào tăng đến một kích thước nhất định thì gọi là tế bào trưởng thành
42
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
42
II. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU SỰ LỚN LÊN CỦA TẾ BÀO
Nhờ đâu mà tế bào lớn lên được?
Quá trình trao đổi chất
45
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
45
II. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU SỰ LỚN LÊN CỦA TẾ BÀO
Nhờ đâu mà tế bào lớn lên được?
Quá trình trao đổi chất
Tế bào lấy các chất cần thiết bên ngoài môi trường để tạo ra chất dinh dưỡng
50
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
50
II. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU SỰ LỚN LÊN CỦA TẾ BÀO
Sơ đồ sự lớn lên và phân chia của tế bào thực vật
Sơ đồ sự lớn lên và phân chia của tế bào động vật
2. TÌM HIỂU SỰ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
51
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
51
II. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU SỰ LỚN LÊN CỦA TẾ BÀO
Quan sát hình17.7a, 17.7b, hãy chỉ ra dấu hiệu nào cho thấy sự sinh sản của tế bào?
Dấu hiệu: nhân tế bào và chất tế bào phân chia, từ 1 tế bào thành 2 tế bào
SỰ PHÂN BÀO
2. TÌM HIỂU SỰ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
52
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
52
II. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU SỰ LỚN LÊN CỦA TẾ BÀO
Sự phân bào là gì?
2. TÌM HIỂU SỰ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
Tế bào thực vật: từ 1 nhân tách thành 2 nhân rời xa nhau → chất tế bào phân chia→ hình thành vách ngăn→ tạo 2 tế bào mới không tách rời nhau
Tế bào động vật: hình thành eo thắt tạo thành 2 tế bào mới tách rời nhau.
53
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
53
II. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU SỰ LỚN LÊN CỦA TẾ BÀO
2. TÌM HIỂU SỰ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
- Hãy tính số tế bào con tạo ra ở lần sinh sản thứ I, II, III của tế bào trong sơ đồ hình 17.8.
- Từ đó, xác định số tế bào con được tạo ra ở lần sinh sản thứ n.
....
....
....
....
....
....
....
....
....
....
....
....
2 = 21
4 = 22
8 = 23
2n
Số tế bào con tạo thành lần n: 2n
58
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
58
II. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU SỰ LỚN LÊN CỦA TẾ BÀO
2. TÌM HIỂU SỰ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
Em bé nặng 3kg, khi trưởng thành có thể nặng 50 kg, theo em sự thay đổi này do đâu?
Sự thay đổi này là cơ thể tăng lên về khối lượng và kích thước vì tế bào thực hiện trao đổi chất → lớn lên và phân chia
* SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
- Tế bào thực hiện trao đổi chất để lớn lên, khi đạt kích thước nhất định một số tế bào thực hiện phân chia tạo ra các tế bào con (gọi là sự sinh sản của tế bào)
59
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
59
II. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU SỰ LỚN LÊN CỦA TẾ BÀO
2. TÌM HIỂU SỰ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
* SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
- Tế bào thực hiện trao đổi chất để lớn lên, khi đạt kích thước nhất định một số tế bào thực hiện phân chia tạo ra các tế bào con (gọi là sự sinh sản của tế bào)
* Ý NGHĨA CỦA SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
Quan sát hình, hãy cho biết sự phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?
- Sự phân chia của tế bào là cơ sở cho sự lớn lên và sinh sản của sinh vật
- Giúp thay thế các tế bào bị tổn thương hoặc tế bào chết ở sinh vật
 
60
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 17: TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU TẾ BÀO LÀ GÌ?
2. TÌM HIỂU KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
3. TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA TẾ BÀO
60
II. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
1. TÌM HIỂU SỰ LỚN LÊN CỦA TẾ BÀO
2. TÌM HIỂU SỰ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
* SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
- Tế bào thực hiện trao đổi chất để lớn lên, khi đạt kích thước nhất định một số tế bào thực hiện phân chia tạo ra các tế bào con (gọi là sự sinh sản của tế bào)
* Ý NGHĨA CỦA SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
- Sự phân chia của tế bào là cơ sở cho sự lớn lên và sinh sản của sinh vật
- Giúp thay thế các tế bào bị tổn thương hoặc tế bào chết ở sinh vật
 
Vì sao khi thằn lằn bị đứt đuôi, đuôi của nó có thể được tái sinh?
Vì tế bào ở đuôi thằn lằn lớn lên và sinh sản thay cho tế bào đã bị mất
TÓM TẮT BÀI BẰNG SƠ ĐỒ TƯ DUY
 
Gửi ý kiến