Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Vietnamese Food and Drink. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ anh khôi
Ngày gửi: 17h:25' 09-12-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 373
Số lượt thích: 1 người (võ anh khôi)
Unit 5:
A closer look 2 teacher: Nguyen Diem Anh
Countable nouns

one egg
3
tow eggs
some water
4
Uncountable nouns
some rice
1. Which of the following nouns are countable and which are uncountable? Which phrases can you use with the uncountable nouns? (You may use a dictionary to help you.)


5
Countable uncountable
a / an / some / any
a/ an + danh từ đếm được, số ít
Some, any: một ít, một vài
Some: dùng trong câu khẳng định
Some + danh từ đếm được, số nhiều
danh từ không đếm được, số ít
Any: dùng trong câu phủ định và nghi vấn
Any+ danh từ đếm được, số nhiều
danh từ không đếm được, số ít
2. Game: GIVE ME AN EGG!
One team says words related to food or drink. The other team adds some or a/an.
Example:
Team 1: egg
Team 2: an egg
Team 1: flour
Team 2: some flour
8
Team 1: milk
Team 2: some milk
Team 1: potato
Team 2: a potato
Mi: Let`s have dinner.
Phong: Good idea! Is there (1)...................rice?
Mi: No, there isn`t, but there are (2)....................noodles.
Phong: OK. Let`s have noodles with (3)......................beef or pork.
Mi: Ah, there`s a problem.
Phong: What is it?
Mi: There isn`t (4)...................beef or pork left.
Phong: Oh, I have (5).................cheese sandwich and (6)..................apple in my bag.
Mi: That`s not enough for both of us, Phong!
3. Fill the blanks with a/an, some, or any in the following conversation.

9






any



some

some
any

an

a

“How many? How much?
How many? and How much? are used to ask about quantity. We use “How many?” with countable nouns and “How much?” with unconntable nouns
10
Example:
How many + plural countable nouns
How many eggs do we have?
11
How much milk do you need?
How much + uncountable nouns
Example:
4. Fill each blank with How many or How much.
12
1. ___________apples are there in the fridge?
2. ___________pepper do you want?
3. ___________bananas are there on the table?
4. ___________sandwiches are there in your bag?
5. ___________water is there in the bottle?
How many
How much
How many
How many
How much
5. Work in pairs. Use the suggested words to make questions with How many/How much, then interview your partner.
13
Example:
milk/drink/every morning
How much milk do you drink every morning?
1. water/drink/every day?
2. rice/eat/for dinner?
3. vegetables/eat/every day?
4. apples/eat/every day?
1. How much water do you drink every day?
2. How much rice do you eat for dinner?
3. How many vegetables do you eat every day?
4. How many apples do you eat every day?
14
Bye class.
 
Gửi ý kiến