Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §2. Liên hệ giữa cung và dây

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thôi
Ngày gửi: 21h:02' 09-12-2021
Dung lượng: 347.7 KB
Số lượt tải: 409
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thôi
Ngày gửi: 21h:02' 09-12-2021
Dung lượng: 347.7 KB
Số lượt tải: 409
Số lượt thích:
0 người
2) Cho hình vẽ sau, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (4đ)
KIỂM TRA MIỆNG
HS1:
1) Phát biểu định lí về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây. (6đ)
A) AB = CD
B) AB > CD
C) AB < CD
D) AB ≥ CD
Bài 13: Cho (O) dây AB = CD. H, K là trung điểm AB, CD.
Chứng minh: a/ EH = EK
b/ EA = EC
GIẢI
a/
Trong đường tròn(O):
HA = HB ( gt) nên OH vuông góc AB
KC = KD (gt) nên OK vuông góc CD
Hai tam giác vuông OHE và OKE có:
OE là cạnh chung
Và OH = OK (do AB = CD)
Do đó,
Suy ra: EH = EK
b/
Ta có:
EA = EH + HA
EC = EK + KC
Mà EH = EK (cmt)
Vậy, EA = EC.
Và HA = AB/2; KC = CD/2; AB = CD nên HA = KC
Bài tập: Cho (O) dây MN = PQ.
Chứng minh:
a) AE = AF b) AN = AQ.
b) Vì:
Mà: AN = AE – EN
AQ = AF - FQ.
a) Hai tam giỏc vuông OEA và OFA có:
OE = OF ( vì MN = PQ ) (1)
OA lµ c¹nh chung (2)
Tõ (1) vµ (2) OEA=OFA (c. huyÒn - c. gãc vu«ng) AE = AF.
Mặt khác: AE = AF(cmt).
Nên AN = AQ.
Đúng
Sai
Đúng
Sai
HS2: Di?n ch? D (dỳng) ho?c ch? S (sai) vo ụ thớch h?p. (10d)
Tiết 23: LUYỆN TẬP
BÀI 1: Cho hình vẽ, độ dài dây AB bằng
OF….. OE….. OD
BC….. AC….. AB
<
<
>
>
Điền dấu >, <, = vào chỗ trống:
Hình 1
Hình 2
Bài tập 2:
BT14/SGK – 106
A
H
D
B
C
K
O
25cm
?
?
?
25cm
=> OK = HK – OH = 22 – 15 = 7cm
=>CD =2.CK= 48cm
Trong dt (O) nh?:
Vì AB > CD nên OH < OK .
b. Trong đt (O) lớn: OH < OK nªn EM > FM .
Bài 15: Cho bài toán như hình vẽ, biết AB > CD.
Hãy so sánh:
a) OH và OK
b) ME và MF.
c) MH và MK.
Mà EM > FM (cmt) nên MH > MK (đpcm)
c. Trong dt (O) l?n:
KIỂM TRA MIỆNG
HS1:
1) Phát biểu định lí về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây. (6đ)
A) AB = CD
B) AB > CD
C) AB < CD
D) AB ≥ CD
Bài 13: Cho (O) dây AB = CD. H, K là trung điểm AB, CD.
Chứng minh: a/ EH = EK
b/ EA = EC
GIẢI
a/
Trong đường tròn(O):
HA = HB ( gt) nên OH vuông góc AB
KC = KD (gt) nên OK vuông góc CD
Hai tam giác vuông OHE và OKE có:
OE là cạnh chung
Và OH = OK (do AB = CD)
Do đó,
Suy ra: EH = EK
b/
Ta có:
EA = EH + HA
EC = EK + KC
Mà EH = EK (cmt)
Vậy, EA = EC.
Và HA = AB/2; KC = CD/2; AB = CD nên HA = KC
Bài tập: Cho (O) dây MN = PQ.
Chứng minh:
a) AE = AF b) AN = AQ.
b) Vì:
Mà: AN = AE – EN
AQ = AF - FQ.
a) Hai tam giỏc vuông OEA và OFA có:
OE = OF ( vì MN = PQ ) (1)
OA lµ c¹nh chung (2)
Tõ (1) vµ (2) OEA=OFA (c. huyÒn - c. gãc vu«ng) AE = AF.
Mặt khác: AE = AF(cmt).
Nên AN = AQ.
Đúng
Sai
Đúng
Sai
HS2: Di?n ch? D (dỳng) ho?c ch? S (sai) vo ụ thớch h?p. (10d)
Tiết 23: LUYỆN TẬP
BÀI 1: Cho hình vẽ, độ dài dây AB bằng
OF….. OE….. OD
BC….. AC….. AB
<
<
>
>
Điền dấu >, <, = vào chỗ trống:
Hình 1
Hình 2
Bài tập 2:
BT14/SGK – 106
A
H
D
B
C
K
O
25cm
?
?
?
25cm
=> OK = HK – OH = 22 – 15 = 7cm
=>CD =2.CK= 48cm
Trong dt (O) nh?:
Vì AB > CD nên OH < OK .
b. Trong đt (O) lớn: OH < OK nªn EM > FM .
Bài 15: Cho bài toán như hình vẽ, biết AB > CD.
Hãy so sánh:
a) OH và OK
b) ME và MF.
c) MH và MK.
Mà EM > FM (cmt) nên MH > MK (đpcm)
c. Trong dt (O) l?n:
 








Các ý kiến mới nhất