Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 8. Truy vấn dữ liệu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Oanh
Ngày gửi: 21h:21' 09-12-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích: 0 người
TIN HỌC 12
THÂN CHÀO CÁC EM HỌC SINH!
KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
Câu 1: Hãy chọn phương án sai khi nói đến điều kiện liên kết:
A. Phải có ít nhất hai bảng
B. Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi
C. Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu
D. Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2
Câu 2: Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?
A. Bấm Phím Delete  Yes
B. Click phải chuột, chọn Delete  Yes
C. Edit  Delele  Yes
D. Tools  RelationShip  Delete  Yes
Giới thiệu
Khi làm việc với CSDL thì nhu cầu tính toán dữ liệu từ những dữ liệu đã có, tổng hợp thông tin từ nhiều bảng, tìm kiếm dữ liệu thỏa mãn điều kiện nào đó, ... rất cần thiết. Các nhu cầu đó được thực hiện trên mẫu hỏi.
Giới thiệu
Library
Giới thiệu
School
Giới thiệu
Business
Giới thiệu
Office
Các khái niệm
Tạo mẫu hỏi
Ví dụ áp dụng
1
2
3
BÀI 8. TRUY VẤN DỮ LIỆU
1. Khái niệm
a. Mẫu hỏi
Mẫu hỏi là một loại đối tượng của Access dùng để sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất và thống kê, tính toán dữ liệu từ một hay nhiều bảng và mẫu hỏi khác.

Có 2 chế độ làm việc với mẫu hỏi:
- Chế độ thiết kế
- Chế độ trang dữ liệu
BÀI 8. TRUY VẤN DỮ LIỆU
1. Khái niệm
a. Mẫu hỏi
BÀI 8. TRUY VẤN DỮ LIỆU
Mẫu hỏi thường được sử dụng để:
Sắp xếp các bản ghi.
Chọn các bản ghi thỏa mãn các điều kiện cho trước;
Chọn các trường để hiển thị
Thực hiện tính toán như trung bình cộng, tính tổng, đếm bản ghi,…
Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác.
1. Khái niệm
b. Biểu thức
BÀI 8. TRUY VẤN DỮ LIỆU
Phép toán số học: + , - , * , /
Phép so sánh: < , <= , > , >= , = , < >
Phép toán logic: AND, OR, NOT
Phép toán
1. Khái niệm
b. Biểu thức
BÀI 8. TRUY VẤN DỮ LIỆU
Toán hạng
Tên trường: được ghi trong dấu ngoặc vuông [ ].
Ví dụ: [Hoten], [Gioitinh]
Hằng số: Ví dụ: 0.1 ; 152
Hằng văn bản: được ghi trong dấu nháy kép “”.
Ví dụ: “Nữ”; “Nam”
Các hàm thường dùng: Sum, Avg, Max, Min,Count, ...
1. Khái niệm
b. Biểu thức
BÀI 8. TRUY VẤN DỮ LIỆU
Biểu thức
- Biểu thức số học: được sử dụng để mô tả các trường tính toán trong mẫu hỏi. Cấu trúc: :
Ví dụ: Thanh_tien:[Soluong]*[Dongia]
DTB:([DTOAN]+[DVAN])/2
- Biểu thức Logic: được sử dụng trong các trường hợp sau:
+ Thiết lập bộ lọc cho bảng;
+ Thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi.
Ví dụ: [Gioitinh]=“Nam” and [Tin]>=5
1. Khái niệm
c. Các hàm
BÀI 8. TRUY VẤN DỮ LIỆU
SUM: Tính tổng các giá trị
AVG: Tính giá trị trung bình
MIN: Tìm giá trị nhỏ nhất
MAX: Tìm giá trị lớn nhất
COUNT: Đếm các ô khác rỗng nằm trên trường chỉ định
Lưu ý: Bốn hàm đầu tiên chỉ thực hiên trên kiểu dữ liệu số.
2. Tạo mẫu hỏi
BÀI 8. TRUY VẤN DỮ LIỆU
Để tạo mẫu hỏi có hai cách:
Cách 1: Tự thiết kế: Nháy đúp vào Create query in design view
Cách 2: Dùng thuật sĩ: Nháy đúp vào Create query by using wizard
Các bước chính để tạo mẫu hỏi:
- Chọn dữ liệu nguồn cho mẫu hỏi
- Chọn các trường từ dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi
- Khai báo các điều kiện cần đưa vào mẫu hỏi để lọc các bản ghi;
- Chọn các trường dùng để sắp xếp các bản ghi trong mẫu hỏi;
- Tạo các trường tính tóan từ các trường đã có;
- Đặt điều kiện gộp nhóm.
2. Tạo mẫu hỏi
BÀI 8. TRUY VẤN DỮ LIỆU
Các bước để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế:
B1. Chọn đối tượng Queries trong bảng chọn đối tượng.
Rồi nháy đúp vào Create query in Design View.
2. Tạo mẫu hỏi
BÀI 8. TRUY VẤN DỮ LIỆU
Các bước để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế:
B2. Chọn dữ liệu nguồn (các bảng/mẫu hỏi liên quan), rồi nhấn Add.
B3. Chọn các trường từ dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi.
B4. Thực hiện các khai báo, tính toán trong lưới QBE.
Phần chứa dữ liệu nguồn
Criteria: Mụ t? di?u ki?n ch?n b?n ghi
Show: Khai bỏo tru?ng hi?n th? trong m?u h?i
Sort: Ch?n tru?ng c?n s?p x?p

Table: Tờn b?ng ch?a tru?ng tuong ?ng
Field: Khai bỏo tờn cỏc tru?ng du?c ch?n
Phần lưới QBE
BÀI 8. TRUY VẤN DỮ LIỆU
2. Tạo mẫu hỏi
Các bước để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế:
2. Tạo mẫu hỏi
BÀI 8. TRUY VẤN DỮ LIỆU
Các bước để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế:
B5. Nháy nút (Run) để thực hiện mẫu hỏi và xem kết quả.
B6. Lưu và đặt tên cho mẫu hỏi.
Bài tập củng cố
1. Sắp xếp lại thứ tự các bước để tạo một mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế.
A. Chọn trường đưa vào mẫu hỏi
B. Chọn Queries, nháy nút Design
C. Chọn bảng/ mẫu hỏi  nhấn nút Add
D. Lưu và đặt tên mẫu hỏi
E. Nhấn nút Run để xem kết quả
B  C  A  E  D
Bài tập củng cố
2. Ghép cột A với cột B để mô tả ý nghĩa của vùng lưới QBE trong cửa số thiết kế mẫu hỏi.
1. KHÁI NIỆM:
2. TẠO MẪU HỎI
- Xác định các thông số cần tạo mẫu hỏi
Mẫu hỏi là một loại đối tượng của Access dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hay nhiều bảng và mẫu hỏi khác.
- Các bước tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế

TRUY VẤN DỮ LIỆU
DẶN DÒ
Về nhà:
- Học lại nội dung bài
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 68 SGK.
- Xem tiếp mục 3 (Ví dụ áp dụng) và chuẩn bị bài tập và thực hành 6.
CHÚC CÁC EM HỌC SINH
NHIỀU SỨC KHỎE!
TIN HỌC 12
BÀI HỌC KẾT THÚC
 
Gửi ý kiến