Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Đức
Ngày gửi: 14h:26' 10-12-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 705
Số lượt thích: 0 người
TIET 26: LUYEN TAP
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
TIẾT 29
MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
GV: ĐẶNG THỊ THANH NHÃ
Tiết 29:
MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
Ví dụ 1:
1. Đặt vấn đề:
Mỗi địa điểm trên bản đồ địa lí được xác định bởi một cặp hai số (tọa độ địa lí) là kinh độ và vĩ độ.
Ví dụ 2: Quan sát chiếc vé xem phim ở hình 15
1. Đặt vấn đề:
Ví dụ 1:
2. Mặt phẳng toạ độ:
Bài tập :Tìm hiểu sgk rồi điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
- Hệ trục tọa độ Oxy gồm hai trục số Ox và Oy ………….
Trong đó:Ox gọi là………… …... thường nằm …………
Oy gọi là ……………... thường nằm ……………
O gọi là …………………..
- Mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy gọi là………………
vuông góc với nhau tại O
trục hoành
nằm ngang
trục tung
thẳng đứng
gốc tọa độ
mặt phẳng tọa độ Oxy
2. Mặt phẳng toạ độ:
Trục hòanh
Tr?c tung
G?c t?a d?
I
II
III
IV
a/ Mặt phẳng toạ độ Oxy gồm:
- Hai tr?c Ox v Oy vuụng gúc v?i nhau t?i O
- Ox g?i l tr?c honh, Oy g?i l tr?c tung.
- Di?m O g?i l g?c to? d?.
b/ Chú ý: sgk/66
Các đơn vị dài trên hai trục toạ độ được chọn bằng nhau (nếu không nói gì thêm).
Bài tập 1: Tìm hệ trục toạ độ Oxy đúng trong các hình vẽ sau
Sai
Sai
Sai
Đúng
x
y
O
1
2
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
Kí hiệu: P
P
Hoành độ
1,5
Tung độ
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
P
1,5
3
( ; )
Cặp số (3; 2) gọi là toạ độ của điểm A, kí hiệu: A (3; 2)
3 là hoành độ.
2 là tung độ
y
b) Các cặp điểm M và N , P và Q có hoành độ điểm này là tung độ điểm kia và ngược lại.
Hình 19
BÀI 32 -SGK/67
a) Viết toạ độ các điểm
M, N, P, Q trong hình 19.
b) Em có nhận xét gì về
toạ độ của các cặp điểm
M và N, P và Q.
ĐÁP ÁN
a) M(-3; 2) ; N(2; -3) ;
P(0; -2) ; Q(-2; 0)
(-3; 2) ≠ (2; -3) ; (0; -2) ≠ (-2; 0)
x
y
O
1
2
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
P(2; 3)
?1
Vẽ hệ trục toạ độ Oxy
(trên giấy kẻ ô vuông)
và đánh dấu vị trí các
điểm P, Q lần lượt có
toạ độ là (2; 3) và (3; 2)
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
2
3
x
y
O
1
2
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
P(2; 3)
Q(3; 2)
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
x
y
O
1
2
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
* Mỗi điểm M xác định 1 cặp số (x0; y0).
Lưu ý: Trên mặt phẳng toạ độ:
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
x
y
O
1
2
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
Ngược lại mỗi cặp số xác định 1 điểm M.
* Điểm M có toạ độ (x0; y0) kí hiệu là M(x0; y0).
* Cặp số (x0; y0) gọi là toạ độ của điểm M,
x0 : hoành độ; y0 : tung độ của điểm M.
?2/ Gốc O có toạ độ là:
* Mỗi điểm M xác định 1 cặp số (x0; y0).
Lưu ý:Trên mặt phẳng toạ độ:
( ; )
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
(0;0)
x
O
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
-4
2
1
4
y
Câu 1: Cặp (-2; -3) là tọa độ của điểm nào ?
a) P
b) Q
c) R
d) S
* Bài tập trắc nghiệm: Cho hình vẽ:
P
Q
R
S
(-2; -3)
x
O
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
-4
2
1
4
y
* Bài tập trắc nghiệm: Cho hình vẽ:
P
Q
R
S
Câu 2: Cặp số nào biểu diễn điểm P
a) (-2; -3)
b) (-2; 3)
c) ( 3; -2)
d) (-3; -2)
(-2; 3)
Hình 19
Điểm nằm trên trục hoành thì có:
C. Cả hoành độ và tung độ bằng 0
B. Tung độ bằng 0
Hoành độ bằng 0
D. Không xác định được hoành độ hay tung độ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM : Chọn đáp án đúng
Bài 2: a) Đọc và viết toạ độ các điểm: D, M, C, O
A(-2;-3)
B(1,5;0)
C(0;4)
D(1;1)
O(0;0)
P(0;-2)
Q(-2;0)
M(-3;2)
N(2;-1)
D(1;1)
M(-3; 2)
C(0; 4)
O(0; 0)
Bài 2: a) Đọc toạ độ các điểm: D, M, C, O
b) Xác định tọa độ của các điểm A, Q
A(-2;-3)
B(1,5;0)
C(0;4)
D(1;1)
O(0;0)
P(0;-2)
Q(-2;0)
M(-3;2)
N(2;-1)
(-2; -3)
(-4; 0)
D(1;1)
M(-3; 2)
C(0; 4)
O(0; 0)
.
Bài 2: a) Đọc toạ độ các điểm: D, M, C, O
b) Xác định tọa độ của các điểm A, Q
c) Biểu diễn các điểm N (2;-1), P (0;-2), B (1,5; 0)
A(-2;-3)
B(1,5;0)
C(0;4)
D(1;1)
O(0;0)
P(0;-2)
Q(-2;0)
M(-3;2)
N(2;-1)
(-2; -3)
(-4; 0)
D(1;1)
M(-3; 2)
C(0; 4)
O(0; 0)
.
.N
.
P
.
1,5
B

D
.
Bài tập về nhà : Hãy vẽ trục số và biểu diễn các điểm -3, -2, -1, 0, 1; 2; 3 trên trục số vừa vẽ ?
Bi t?p 2: Cho y = f(x) = 2x. Hóy di?n vo b?ng sau:
René Descartes - Pháp (1596-1650)
RƠ-NÊ-ĐỀ-CÁC
Người phát minh ra phương pháp tọa độ
- Hệ tọa độ vuông góc Oxy được mang tên ông( hệ tọa độ Đề - các)
- Ông là cũng là người sáng tạo ra hệ thống kí hiệu thuận tiện (chẳng hạn lũy thừa x2 ) và nhiều công trình toán học khác
* Có thể em chưa biết
hdvn
Ôn lại cách vẽ mặt phẳng toạ độ,
Cách biểu diễn 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ
Cách đọc toạ độ của 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ.
Tìm thêm ứng dụng thực tế của mặt phẳng tọa độ
- Làm bài tập 33, 34, 35 (SGK/68).
Hướng dẫn về nhà
 
Gửi ý kiến