Phép nhân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thoa
Ngày gửi: 22h:48' 10-12-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thoa
Ngày gửi: 22h:48' 10-12-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Toán
CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2021
Toán
Chia cho số có một chữ số
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Biết cách chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số.
2. Kĩ năng
- Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số (chia hết, chia có dư).
3. Thái độ
- HS tích cực, cẩn thận khi làm bài
4. Góp phần phát huy các năng lực
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* BT cần làm: Bài 1 (dòng 1, 2), bài 2
Ví dụ 1 :
128472 : 6 = ?
128472
6
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
2
. 2 nhân 6 bằng 12;12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 8;
8 chia 6 được 1, viết 1.
1
8
1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
2
- Hạ 4, được 24;
4
24 chia 6 được 4, viết 4.
4
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
0
-Hạ 7;
7
7 chia 6 được 1, viết 1.
1
1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
1
- Hạ 2, được 12;
2
12 chia 6 được 2, viết 2.
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
2
0
128472 : 6 = 21412
230859 : 5 = ?
230859
5
3
0
3
0
4
230859
: 5
=
4
46171( dư 4)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
- Hạ 0; 30 chia 5 được 6, viết 6;
6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5,được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4.
0
8
5
9
6
1
7
1
Ví dụ 2:
128472 6
08 21412
24
07
12
0
230859 5
30 46171
08
35
09
4
So sánh phép chia 128472 : 6 và phép chia 230859 : 5 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128472 : 6 là phép chia hết có số dư bằng 0 còn phép chia 230859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
* Lưu ý:Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
278157
3
9
0
2
8
2
1
7
0
5
1
2
7
9
0
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
a) 278157: 3 304968 : 4
304968
4
7
2
4
6
0
9
2
1
6
4
0
8
2
0
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b) 158735 : 3 475908 : 5
475908 5
158735 3
158735
3
5
0
2
8
2
7
9
0
3
1
0
5
1
2
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
b) 158735: 3 475908 : 5
475908
5
9
2
5
5
0
9
1
4
0
8
0
8
1
3
Bài 2: Người ta đổ đều 128 610 l xăng vào 6 bể. Hỏi mỗi bể đó có bao nhiêu lít xăng?
Tóm tắt :
6 bể : 128610 lít xăng
1 bể : …….lít xăng ?
Bài giải
Số lít xăng ở mỗi bể có là :
128 610 : 6 = 21435 ( l )
Đáp số : 21435 l xăng
Bài 3: Người ta xếp 187250 cái áo vào các hộp, mỗi hộp 8 áo. Hỏi có thể xếp được vào nhiều nhất bao nhiêu cái hộp và còn thừa mấy cái áo ?
Bài giải
Thực hiện phép chia ta có:
187250 : 8 = 23406 (dư 2)
Vậy có thể xếp được vào nhiều nhất 23406 cái hộp và còn thừa 2 cái áo
Đáp số: 23406 cái hộp, thừa 2 cái áo
CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2021
Toán
Chia cho số có một chữ số
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Biết cách chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số.
2. Kĩ năng
- Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số (chia hết, chia có dư).
3. Thái độ
- HS tích cực, cẩn thận khi làm bài
4. Góp phần phát huy các năng lực
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* BT cần làm: Bài 1 (dòng 1, 2), bài 2
Ví dụ 1 :
128472 : 6 = ?
128472
6
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
2
. 2 nhân 6 bằng 12;12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 8;
8 chia 6 được 1, viết 1.
1
8
1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
2
- Hạ 4, được 24;
4
24 chia 6 được 4, viết 4.
4
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
0
-Hạ 7;
7
7 chia 6 được 1, viết 1.
1
1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
1
- Hạ 2, được 12;
2
12 chia 6 được 2, viết 2.
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
2
0
128472 : 6 = 21412
230859 : 5 = ?
230859
5
3
0
3
0
4
230859
: 5
=
4
46171( dư 4)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
- Hạ 0; 30 chia 5 được 6, viết 6;
6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5,được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4.
0
8
5
9
6
1
7
1
Ví dụ 2:
128472 6
08 21412
24
07
12
0
230859 5
30 46171
08
35
09
4
So sánh phép chia 128472 : 6 và phép chia 230859 : 5 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128472 : 6 là phép chia hết có số dư bằng 0 còn phép chia 230859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
* Lưu ý:Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
278157
3
9
0
2
8
2
1
7
0
5
1
2
7
9
0
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
a) 278157: 3 304968 : 4
304968
4
7
2
4
6
0
9
2
1
6
4
0
8
2
0
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b) 158735 : 3 475908 : 5
475908 5
158735 3
158735
3
5
0
2
8
2
7
9
0
3
1
0
5
1
2
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
b) 158735: 3 475908 : 5
475908
5
9
2
5
5
0
9
1
4
0
8
0
8
1
3
Bài 2: Người ta đổ đều 128 610 l xăng vào 6 bể. Hỏi mỗi bể đó có bao nhiêu lít xăng?
Tóm tắt :
6 bể : 128610 lít xăng
1 bể : …….lít xăng ?
Bài giải
Số lít xăng ở mỗi bể có là :
128 610 : 6 = 21435 ( l )
Đáp số : 21435 l xăng
Bài 3: Người ta xếp 187250 cái áo vào các hộp, mỗi hộp 8 áo. Hỏi có thể xếp được vào nhiều nhất bao nhiêu cái hộp và còn thừa mấy cái áo ?
Bài giải
Thực hiện phép chia ta có:
187250 : 8 = 23406 (dư 2)
Vậy có thể xếp được vào nhiều nhất 23406 cái hộp và còn thừa 2 cái áo
Đáp số: 23406 cái hộp, thừa 2 cái áo
 








Các ý kiến mới nhất