Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 8. Life in the future

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: LÊ THỊ HỒNG QUẾ
Người gửi: Lê Thị Hồng Quế
Ngày gửi: 05h:22' 12-12-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 622
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Phượng)
Unit 8.
LIFE IN THE FUTURE
LANGUAGE FOCUS
TRUNG VUONG HIGHSCHOOL
Teacher: Lê Thị Hồng Quế
December, 2021
I’ve got something for you.
Have you ever tried it yet?
No, I haven’t.
I. Pronunciation
Read the following phrases. Pay attention to how the full and contracted forms of the auxiliaries are pronounced.
I’ve got something for you.
You’ve got something for me?
We’ve failed and they’ve passed.
I haven’t always lived in this cottage, you know.
Haven’t you? You’ve not been here long, of course.
I haven’t. But I’ve grown to love it already.
He’s left, and she’s gone to work, too.
Hasn’t the doctor come yet?
No. The doctor hasn’t been called.
* Practise reading these sentences:
GRAMMAR
Prepositions & Articles
1. Prepositions
II. Grammar
a. Prepositions of time: in, on, at
b. Prepositions of place: in, on, at
c. Prepositions used in some expressions
EXERCISE 1
Choose the appropriate prepositions.
Luckily, you are …….... time for the meeting.
A. in B. on C. at D. off



2. Many people are dying ………..various types of cancer.
A. of B. by C. for D. in
To die of a disease/hunger/thirst : chết vì bệnh
To die by the sword: chết bởi đao kiếm
To die for a cause : chết cho sự nghiệp
To die in a car crash, an accident: chết trong 1 tai nạn
3. I will not be here next week. I am going to be ….…..business in Mexico.
A. on B. in C. of D. at
To be on business = to go on business : đi công tác
To be in business = a businessman : là doanh nhân
On time: go to class on time, go to work on time (đúng giờ)
In time for sth/to do sth: come home in time to have dinner/to watch a TV program
(kịp giờ)
4. …….the end of the book, they get married and live happily ever after.
A. At B. In C. On D. With
In the end = finally : cuối cùng, kết quả của
At the end of sth: Ở cuối, tại thời điểm kết thúc
5. Thank you for everything you’ve done. You are a true friend …..….me.
A. of B. on C. to D. at
a true friend to sb: 1 người bạn tốt đối với ai
6. I can’t believe………. you. You always let me down.
A. in B. to C. at D. from
To believe in sth/sb: tin tưởng ai
7. I have warned you ……... the difficulties you have to face when applying for the job.
on B. of C. about D. against
To warn someone about: cảnh báo về
To warn someone against : cảnh báo đừng
8. Britney Spears is famous…………. her beautiful face and sweet voice.
by B. for C. of D. with
(to) be famous for sth : nổi tiếng về

9. The bookshop is………... the chemist’s and the butcher’s and opposite the library.
A. among B. in C. between D. on
Between : giữa 2 cái
Among: giữa nhiều cái

10. Next year, I’m going to get married………... John and we are going to move to Bristol.
A. to B. with C. for D. by
(to) get married to somebody: kết hôn với
2. Articles
II. Grammar
A / An
The
Ø (no article)
But :  a university, an hour, an honest man
EXERCISE 2
Choose the appropriate option of words : A, AN, THE or Ø (no article)
We went by ______ train to the west of England.
a B. an C. the D. Ø
Trước phương tiện giao thông không dùng mạo từ
2. People who live in ______ Scotland are called Scots.
Ø B. an C. the D. a
Trước tên đất nước không dùng mạo từ, ngoại trừ the United States, the United Nations,…
3. Columbus was one of the first people to cross _____ Atlantic.
a B. the C. Ø D. an
Dùng the trước tên các đại dương : the Atlantic, the Pacific, …
4. Davis learned to play _____ violin when he was at ______ university.
a / a B. a / an C. Ø / a D. the / a
Dùng the trước tên các nhạc cụ : the guitar, the violin, the piano, …
Âm U của university là phụ âm ( đọc là /ju:/ ) nên dùng mạo từ a

5. Did you read _____ book I lent you last week?
a B. Ø C. the D. an
Đã xác định : quyển sách mà tôi cho bạn mượn tuần rồi.
6. Is that _____ present Bill gave you for _______ Christmas?
A. a/ the B. the / a C. the / the D. the / Ø
Đã xác định : món quà mà Bill tặng bạn
Trước các buổi lễ không dùng mạo từ: Christmas, Thanksgiving, Tet holiday…
7. Computer has already changed _____our lives dramatically.
Ø B. a C. an D. the
Không dùng mạo từ trước
các tính từ sở hữu (my, your, his, her, its, our, their)
hoặc tính từ chỉ định (this , that, these, those)


8. There was ______ accident yesterday at _____ corner of _____ street.
A / an / the B. an / the / the C. an / the / Ø D. an / a / the
Dùng an đứng trước nguyên âm (a,o,e,u,i) cho 1 sự vật lần đầu tiên đề cập tới
Đã xác định N of N
9. I need _______time to think about _____ offer you gave me.
the B. a C. an D. Ø
Không dùng mạo từ trước những danh từ không đếm được : time, money, water…
Đã xác định : đề nghị mà bạn đưa ra cho tôi.
10. Little knowledge is _____ dangerous thing.
A. Ø B. an C. a D. the
Dùng a đứng trước phụ âm cho 1 danh từ đếm được lần đầu tiên đề cập tới
HOME WORK
-copy all the lesson into your notebooks.
- Learn by heart all the rules .
- Prepare REVISION 1 : UNIT 1
Thanks for your attention!
468x90
 
Gửi ý kiến