Tìm kiếm Bài giảng
Chia một số cho một tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Uyen Phan
Ngày gửi: 10h:39' 12-12-2021
Dung lượng: 18.3 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Uyen Phan
Ngày gửi: 10h:39' 12-12-2021
Dung lượng: 18.3 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2021
Toán
Chia một số cho một tích
Chia một tích cho một số
Giáo viên:
TOÁN 4
Toán lớp 4 – tr.78
CHIA MỘT SỐ
CHO MỘT TÍCH
KHỞI
ĐỘNG
* Đặt tính rồi tính: 67497 : 7
7
67494
4
4
4
4
9
3
6
9
5
6
2
KHÁM PHÁ
24 : (3 x 2)
24 : 3 : 2
24 : 2 : 3
24 : (3 x 2)
= 24 : 6
= 4
24 : 3 : 2
= 8 : 2
= 4
24 : 2 : 3
= 12 : 3
= 4
Vậy: 24 : (3 x 2) = 24 : 3 : 2 = 24 : 2 : 3
Tính và so sánh giá trị của các biểu thức:
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Vậy chia một số cho một tích có tác dụng gì?
*Tính bài toán với nhiều cách. *Có thể tính bài toán bằng cách thuận tiện nhất.
Ví dụ: 30 : (2 x 3 x 5)
Cách 1:
30 : (2 x 3 x 5) = 30 : (6 x 5)= 30 : 30 = 1
Cách 2:
30 : 2 : 3 : 5 = 15 : 3 : 5 = 5 : 5 = 1
Cách 3:
30 : 3 : 5 : 2 = 10 : 5 : 2 = 2 : 2 = 1
TRẢI
NGHIỆM
Bài 1:
Tính giá trị của biểu thức
a) 50 : ( 2 x 5 )
Cách 2: 50 : (2 x 5) = 50 : 2 : 5
= 25 : 5
= 5
Cách 3: 50 : (2 x 5) = 50 : 5 : 2
= 10 : 2
= 5
Cách 1: 50 : (2 x 5) = 50 : 10
= 5
b) 72 : (9 x 8)
72 : (9 x 8) = 72 : 9 : 8
= 8 : 8
= 1
72 : (9 x 8) = 72 : 8 : 9
= 9 : 9
= 1
c) 28 : (7 x 2)
28 : (7 x 2 ) = 28 : 7 : 2
= 4 : 2
= 2
28 : (7 x 2) = 28 : 2 : 7
= 14 : 7
= 2
Bài 2:
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành
phép chia một số chia cho một tích rồi tính
( theo mẫu )
Mẫu: 60 : 15 = 60 : (5 x 3)
= 60 : 5 : 3
= 12 : 3
= 4
a) 80 : 40
b) 150 : 50
c) 80 : 16
a) 80 : 40
b) 150 : 50
c) 80 : 16
Cách 1: 80 : 40
= 80 : (10 x 4)
= 80 : 10 : 4
= 8 : 4
= 2
Cách 2: 80 : 40
= 80 : (8 x 5)
= 80 : 8 : 5
= 10 : 5
= 2
150 : 50
= 150 : (10 x 5)
= 150 : 10 : 5
= 15 : 5
= 3
Cách 1: 80 : 16
= 80 : (8 x 2)
= 80 : 8 : 2
= 10 : 2
= 5
Cách 2: 80 : 16
= 80 : (4 x 4)
= 80 : 4 : 4
= 20 : 4
= 5
VẬN DỤNG
_4_
Đúng ghi , sai ghi
Đ
S .
_s_
_Đ_
c. 28 : (7 x 2) = 28 : 2 : 7 = 14 : 7 = 2
b. 28 : (7 x 2) = 28 : 7 x 28 : 2 = 4 x 14 = 56
a. 28 : (7 x 2) = 28 : 7 : 2 = 4 : 2 = 2
_Đ_
AI NHANH AI ĐÚNG ???
50 : ( 2 5) = ?
50 : ( 2 5) = 50 : 2 : 5
= 25 : 5 = 5
42 : ( 7 3) = ?
42 : ( 7 3) = 42 : 7 : 3
= 6 : 3 = 2
Toán lớp 4 – tr.79
CHIA MỘT TÍCH
CHO MỘT SỐ
Mục tiêu
1. Nhận biết cách chia một tích cho một số.
2. Vận dụng chia một tích cho một số trong một vài trường hợp cụ thể.
3. Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận trong tính toán.
_1_
KHỞI ĐỘNG
_2_
KHÁM PHÁ
_3_
LUYỆN TẬP
_4_
DẶN DÒ
KHỞI ĐỘNG
_1_
KHÁM PHÁ
_2_
Tính giá trị của các biểu thức
( 9 × 15 ) : 3
9 × ( 15 : 3 )
( 9 : 3 )× 15
= 135 : 3
= 45
= 3 × 15
= 45
= 9 × 5
= 45
So sánh giá trị của các biểu thức trên
Vậy: ( 9 × 15 ) : 3 = 9 × ( 15 : 3 ) = ( 9 : 3 )× 15
9 chia hết cho 3
15 chia hết cho 3
Khi chia một tích hai thừa số cho một số, ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó (nếu chia hết) rồi nhân kết quả với thừa số kia.
( 9 : 3 )
9 ×
( 15 : 3 )
× 15
Tính giá trị của các biểu thức
( 7 × 15 ) : 3
7 × ( 15 : 3 )
= 105 : 3
= 35
= 7 × 5
= 35
So sánh giá trị của 2 biểu thức trên
Vậy: ( 7 × 15 ) : 3 = 7 × ( 15 : 3 )
15 chia hết cho 3
Khi chia một tích hai thừa số cho một số, ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó (nếu chia hết) rồi nhân kết quả với thừa số kia.
7 ×
( 15 : 3 )
7 không chia hết cho 3
Ta không tính (7 : 3 ) × 15
GHI NHỚ
_ Khi chia một tích hai thừa số cho một số, ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó (nếu chia hết) rồi nhân kết quả với thừa số kia._
LUYỆN TẬP
Bài 1. Tính bằng hai cách
a) (8 × 23) : 4 b) (15 × 24) : 6
Cách 1:
(8 × 23) : 4 = 184 : 4 = 46
Cách 2:
(8 × 23) : 4
= (8 : 4) × 23
= 2 × 23 = 46
Cách 1:
(15 × 24) : 6
= 360 : 6 = 60
Cách 2:
(15 × 24) : 6
= 15 × (24 : 6)
= 15 × 4 = 60
Cách 1: Thực hiện tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.
Cách 2: Áp dụng cách chia một tích cho một số.
Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất
( 25 36 ) : 9
(25 × 36) : 9
= 25 × (36 : 9)
= 25 × 4
= 100
VẬN DỤNG
( 20 ×7 ) : 2
Tính giá trị của biểu thức
= ( 20 : 2 ) × 27
= 10 × 27 = 270
(25 × 24 ) : 6
Tính giá trị của biểu thức
= 25 × ( 24 : 6 )
= 25 × 4 = 100
CỦNG CỐ
Chia một số cho một tích
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Tính chất
Chia một tích cho một tích
Khi chia một tích cho một số, ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó ( nếu chia hết ), rồi nhân kết quả với thừa số kia.
Tính chất
_Dặn dò: _
*_Học thuộc quy tắc:_
_Chia một số cho một tích._
_Chia một tích cho một số_
_2. Làm BT nộp Azota_
_3. Chuẩn bị bài sau: _
_Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0_
RÚT KINH NGHIỆM
TẠM BIỆT
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT
Toán
Chia một số cho một tích
Chia một tích cho một số
Giáo viên:
TOÁN 4
Toán lớp 4 – tr.78
CHIA MỘT SỐ
CHO MỘT TÍCH
KHỞI
ĐỘNG
* Đặt tính rồi tính: 67497 : 7
7
67494
4
4
4
4
9
3
6
9
5
6
2
KHÁM PHÁ
24 : (3 x 2)
24 : 3 : 2
24 : 2 : 3
24 : (3 x 2)
= 24 : 6
= 4
24 : 3 : 2
= 8 : 2
= 4
24 : 2 : 3
= 12 : 3
= 4
Vậy: 24 : (3 x 2) = 24 : 3 : 2 = 24 : 2 : 3
Tính và so sánh giá trị của các biểu thức:
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Vậy chia một số cho một tích có tác dụng gì?
*Tính bài toán với nhiều cách. *Có thể tính bài toán bằng cách thuận tiện nhất.
Ví dụ: 30 : (2 x 3 x 5)
Cách 1:
30 : (2 x 3 x 5) = 30 : (6 x 5)= 30 : 30 = 1
Cách 2:
30 : 2 : 3 : 5 = 15 : 3 : 5 = 5 : 5 = 1
Cách 3:
30 : 3 : 5 : 2 = 10 : 5 : 2 = 2 : 2 = 1
TRẢI
NGHIỆM
Bài 1:
Tính giá trị của biểu thức
a) 50 : ( 2 x 5 )
Cách 2: 50 : (2 x 5) = 50 : 2 : 5
= 25 : 5
= 5
Cách 3: 50 : (2 x 5) = 50 : 5 : 2
= 10 : 2
= 5
Cách 1: 50 : (2 x 5) = 50 : 10
= 5
b) 72 : (9 x 8)
72 : (9 x 8) = 72 : 9 : 8
= 8 : 8
= 1
72 : (9 x 8) = 72 : 8 : 9
= 9 : 9
= 1
c) 28 : (7 x 2)
28 : (7 x 2 ) = 28 : 7 : 2
= 4 : 2
= 2
28 : (7 x 2) = 28 : 2 : 7
= 14 : 7
= 2
Bài 2:
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành
phép chia một số chia cho một tích rồi tính
( theo mẫu )
Mẫu: 60 : 15 = 60 : (5 x 3)
= 60 : 5 : 3
= 12 : 3
= 4
a) 80 : 40
b) 150 : 50
c) 80 : 16
a) 80 : 40
b) 150 : 50
c) 80 : 16
Cách 1: 80 : 40
= 80 : (10 x 4)
= 80 : 10 : 4
= 8 : 4
= 2
Cách 2: 80 : 40
= 80 : (8 x 5)
= 80 : 8 : 5
= 10 : 5
= 2
150 : 50
= 150 : (10 x 5)
= 150 : 10 : 5
= 15 : 5
= 3
Cách 1: 80 : 16
= 80 : (8 x 2)
= 80 : 8 : 2
= 10 : 2
= 5
Cách 2: 80 : 16
= 80 : (4 x 4)
= 80 : 4 : 4
= 20 : 4
= 5
VẬN DỤNG
_4_
Đúng ghi , sai ghi
Đ
S .
_s_
_Đ_
c. 28 : (7 x 2) = 28 : 2 : 7 = 14 : 7 = 2
b. 28 : (7 x 2) = 28 : 7 x 28 : 2 = 4 x 14 = 56
a. 28 : (7 x 2) = 28 : 7 : 2 = 4 : 2 = 2
_Đ_
AI NHANH AI ĐÚNG ???
50 : ( 2 5) = ?
50 : ( 2 5) = 50 : 2 : 5
= 25 : 5 = 5
42 : ( 7 3) = ?
42 : ( 7 3) = 42 : 7 : 3
= 6 : 3 = 2
Toán lớp 4 – tr.79
CHIA MỘT TÍCH
CHO MỘT SỐ
Mục tiêu
1. Nhận biết cách chia một tích cho một số.
2. Vận dụng chia một tích cho một số trong một vài trường hợp cụ thể.
3. Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận trong tính toán.
_1_
KHỞI ĐỘNG
_2_
KHÁM PHÁ
_3_
LUYỆN TẬP
_4_
DẶN DÒ
KHỞI ĐỘNG
_1_
KHÁM PHÁ
_2_
Tính giá trị của các biểu thức
( 9 × 15 ) : 3
9 × ( 15 : 3 )
( 9 : 3 )× 15
= 135 : 3
= 45
= 3 × 15
= 45
= 9 × 5
= 45
So sánh giá trị của các biểu thức trên
Vậy: ( 9 × 15 ) : 3 = 9 × ( 15 : 3 ) = ( 9 : 3 )× 15
9 chia hết cho 3
15 chia hết cho 3
Khi chia một tích hai thừa số cho một số, ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó (nếu chia hết) rồi nhân kết quả với thừa số kia.
( 9 : 3 )
9 ×
( 15 : 3 )
× 15
Tính giá trị của các biểu thức
( 7 × 15 ) : 3
7 × ( 15 : 3 )
= 105 : 3
= 35
= 7 × 5
= 35
So sánh giá trị của 2 biểu thức trên
Vậy: ( 7 × 15 ) : 3 = 7 × ( 15 : 3 )
15 chia hết cho 3
Khi chia một tích hai thừa số cho một số, ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó (nếu chia hết) rồi nhân kết quả với thừa số kia.
7 ×
( 15 : 3 )
7 không chia hết cho 3
Ta không tính (7 : 3 ) × 15
GHI NHỚ
_ Khi chia một tích hai thừa số cho một số, ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó (nếu chia hết) rồi nhân kết quả với thừa số kia._
LUYỆN TẬP
Bài 1. Tính bằng hai cách
a) (8 × 23) : 4 b) (15 × 24) : 6
Cách 1:
(8 × 23) : 4 = 184 : 4 = 46
Cách 2:
(8 × 23) : 4
= (8 : 4) × 23
= 2 × 23 = 46
Cách 1:
(15 × 24) : 6
= 360 : 6 = 60
Cách 2:
(15 × 24) : 6
= 15 × (24 : 6)
= 15 × 4 = 60
Cách 1: Thực hiện tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.
Cách 2: Áp dụng cách chia một tích cho một số.
Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất
( 25 36 ) : 9
(25 × 36) : 9
= 25 × (36 : 9)
= 25 × 4
= 100
VẬN DỤNG
( 20 ×7 ) : 2
Tính giá trị của biểu thức
= ( 20 : 2 ) × 27
= 10 × 27 = 270
(25 × 24 ) : 6
Tính giá trị của biểu thức
= 25 × ( 24 : 6 )
= 25 × 4 = 100
CỦNG CỐ
Chia một số cho một tích
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Tính chất
Chia một tích cho một tích
Khi chia một tích cho một số, ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó ( nếu chia hết ), rồi nhân kết quả với thừa số kia.
Tính chất
_Dặn dò: _
*_Học thuộc quy tắc:_
_Chia một số cho một tích._
_Chia một tích cho một số_
_2. Làm BT nộp Azota_
_3. Chuẩn bị bài sau: _
_Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0_
RÚT KINH NGHIỆM
TẠM BIỆT
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT
 








Các ý kiến mới nhất