Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương II. Số nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Thu Hường
Ngày gửi: 10h:01' 14-12-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 411
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Thu Hường
Ngày gửi: 10h:01' 14-12-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 411
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN
SỐ NGUYÊN
CÁC PHÉP TOÁN TRONG TẬPSỐ NGUYÊN
SỐ NGUYÊN
Các phép toán trong tập số nguyên
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Câu 1. So sánh ba số 0; 3 và -12
A. 0 < 3 < -12; B. 0 < -12 < 3;
C. 3 < -12 < 0; D. -12 < 0 < 3
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Câu 3. Hai số nguyên a và b có tích a.b dương và tổng a + b dương. Khi đó:
A. a > 0 và b > 0; B. a > 0 và b < 0;
C. a < 0 và b > 0; D. a < 0 và b < 0.
Câu 4. Hai số nguyên a và b có tích a.b dương và tổng a + b âm. Khi đó:
A. a > 0 và b > 0; B. a > 0 và b < 0;
C. a < 0 và b > 0; D. a < 0 và b < 0.
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Câu 5. Hai số nguyên a và b có tích a.b âm và hiệu a - b âm. Khi đó:
A. a > 0 và b > 0; B. a > 0 và b < 0;
C. a < 0 và b > 0; D. a < 0 và b < 0.
Câu 6. Hai số nguyên a và b có tích a.b âm và hiệu a - b dương. Khi đó:
A. a > 0 và b > 0; B. a > 0 và b < 0;
C. a < 0 và b > 0; D. a < 0 và b < 0.
Bài tập 1.
-27
27
-600C
-2 Triệu đồng
600C
2 Triệu đồng
b < 0;
d ≤ -2
MỘT CHIẾC BÚT CHÌ
MỘT VIÊN TẨY
MỘT CHIẾC BÚT
MỘT TRÀNG PHÁO TAY
Ô CỬA BÍ MẬT
Câu 1.Kết quả so sánh ba số 0; 3 ; -12 là:
0<3<-12 B. 0<-12<3
C. -12 < 0 < 3 D. 3<-12<0
Đáp án đúng
C
Câu 2. Kết quả của phép tính 4 . (5 - 9) là:
A. −12 B. 16 C. 64 D. -16
Đáp án đúng
D
Câu 3: Tập các ước của -8 là:
{-1; -2; -4; -8}
B. {1; 2; 4; 8; 0; -1; -2; -4; -8}
C. {1; 2; 4; 8; -1; -2; -4; -8}
D. {1; 2; 4; 8}
Đáp án đúng
B
Câu 4: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: 2021 – (5 – 9 + 2020) ta được:
A. 2021 + 5 – 9 – 2020 B. 2021 – 5 – 9 + 2020
C. 2021 – 5 + 9 – 2020 D. 2021 – 5 + 9 + 2020
Đáp án đúng
C
Bài 3 (3.53/trang76-SGK): Tính một cách hợp lí
a)15 . (-236) + 15 . 235
b) 237 . (-28) + 28 . 137
c) 38 . (27 - 44) – 27 . (38 - 44)
= 15 . (-236 + 235)
= 15 . (-1)
= -15
= 237 . (-28) - (-28) . 137
= (-28) . (237 - 137)
= (-28).100
= -2800
= 38 . 27 – 38 . 44 – 27 . 38 + 27 . 44
= 44 . (27 - 38)
= 44 . (-11)
= -484
Bài 4.
Tìm các bội của 6 lớn hơn -19 và nhỏ hơn 19.
Bài 5.
Tìm tất cả các ước chung của hai số 36 và 42.
DÃY 1
DÃY 2
Giải
B(6) = {….; -24; -18; -12; -6; 0; 6; 12; 18; 24; …..}
Các bội của 6 lớn hơn -19 và nhỏ hơn 19 là: -18; -12; -6; 0; 6; 12; 18.
Giải
Ư(36) = { -36; -18; -12; -9; -6;
-4; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 4; 6; 9;12; 18; 36}
Ư(42) = {-42; -21; -14; -7; -6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6; 7; 14; 21;42}
ƯC(36, 42) = {
}
-6;
-6;
-3;
-3;
-2;
-2
-1;
-1
1;
1
2;
2
3
3;
6
6
SỐ NGUYÊN
CÁC PHÉP TOÁN TRONG TẬPSỐ NGUYÊN
SỐ NGUYÊN
Các phép toán trong tập số nguyên
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Câu 1. So sánh ba số 0; 3 và -12
A. 0 < 3 < -12; B. 0 < -12 < 3;
C. 3 < -12 < 0; D. -12 < 0 < 3
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Câu 3. Hai số nguyên a và b có tích a.b dương và tổng a + b dương. Khi đó:
A. a > 0 và b > 0; B. a > 0 và b < 0;
C. a < 0 và b > 0; D. a < 0 và b < 0.
Câu 4. Hai số nguyên a và b có tích a.b dương và tổng a + b âm. Khi đó:
A. a > 0 và b > 0; B. a > 0 và b < 0;
C. a < 0 và b > 0; D. a < 0 và b < 0.
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Câu 5. Hai số nguyên a và b có tích a.b âm và hiệu a - b âm. Khi đó:
A. a > 0 và b > 0; B. a > 0 và b < 0;
C. a < 0 và b > 0; D. a < 0 và b < 0.
Câu 6. Hai số nguyên a và b có tích a.b âm và hiệu a - b dương. Khi đó:
A. a > 0 và b > 0; B. a > 0 và b < 0;
C. a < 0 và b > 0; D. a < 0 và b < 0.
Bài tập 1.
-27
27
-600C
-2 Triệu đồng
600C
2 Triệu đồng
b < 0;
d ≤ -2
MỘT CHIẾC BÚT CHÌ
MỘT VIÊN TẨY
MỘT CHIẾC BÚT
MỘT TRÀNG PHÁO TAY
Ô CỬA BÍ MẬT
Câu 1.Kết quả so sánh ba số 0; 3 ; -12 là:
0<3<-12 B. 0<-12<3
C. -12 < 0 < 3 D. 3<-12<0
Đáp án đúng
C
Câu 2. Kết quả của phép tính 4 . (5 - 9) là:
A. −12 B. 16 C. 64 D. -16
Đáp án đúng
D
Câu 3: Tập các ước của -8 là:
{-1; -2; -4; -8}
B. {1; 2; 4; 8; 0; -1; -2; -4; -8}
C. {1; 2; 4; 8; -1; -2; -4; -8}
D. {1; 2; 4; 8}
Đáp án đúng
B
Câu 4: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: 2021 – (5 – 9 + 2020) ta được:
A. 2021 + 5 – 9 – 2020 B. 2021 – 5 – 9 + 2020
C. 2021 – 5 + 9 – 2020 D. 2021 – 5 + 9 + 2020
Đáp án đúng
C
Bài 3 (3.53/trang76-SGK): Tính một cách hợp lí
a)15 . (-236) + 15 . 235
b) 237 . (-28) + 28 . 137
c) 38 . (27 - 44) – 27 . (38 - 44)
= 15 . (-236 + 235)
= 15 . (-1)
= -15
= 237 . (-28) - (-28) . 137
= (-28) . (237 - 137)
= (-28).100
= -2800
= 38 . 27 – 38 . 44 – 27 . 38 + 27 . 44
= 44 . (27 - 38)
= 44 . (-11)
= -484
Bài 4.
Tìm các bội của 6 lớn hơn -19 và nhỏ hơn 19.
Bài 5.
Tìm tất cả các ước chung của hai số 36 và 42.
DÃY 1
DÃY 2
Giải
B(6) = {….; -24; -18; -12; -6; 0; 6; 12; 18; 24; …..}
Các bội của 6 lớn hơn -19 và nhỏ hơn 19 là: -18; -12; -6; 0; 6; 12; 18.
Giải
Ư(36) = { -36; -18; -12; -9; -6;
-4; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 4; 6; 9;12; 18; 36}
Ư(42) = {-42; -21; -14; -7; -6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6; 7; 14; 21;42}
ƯC(36, 42) = {
}
-6;
-6;
-3;
-3;
-2;
-2
-1;
-1
1;
1
2;
2
3
3;
6
6
 








Các ý kiến mới nhất