Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương II. Số nguyên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Thu Hường
Ngày gửi: 10h:01' 14-12-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 411
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN
SỐ NGUYÊN
CÁC PHÉP TOÁN TRONG TẬPSỐ NGUYÊN
SỐ NGUYÊN
Các phép toán trong tập số nguyên
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Câu 1. So sánh ba số 0; 3 và -12
A. 0 < 3 < -12; B. 0 < -12 < 3;
C. 3 < -12 < 0; D. -12 < 0 < 3
 
 
 
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Câu 3. Hai số nguyên a và b có tích a.b dương và tổng a + b dương. Khi đó:
A. a > 0 và b > 0; B. a > 0 và b < 0;
C. a < 0 và b > 0; D. a < 0 và b < 0.
Câu 4. Hai số nguyên a và b có tích a.b dương và tổng a + b âm. Khi đó:
A. a > 0 và b > 0; B. a > 0 và b < 0;
C. a < 0 và b > 0; D. a < 0 và b < 0.
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Câu 5. Hai số nguyên a và b có tích a.b âm và hiệu a - b âm. Khi đó:
A. a > 0 và b > 0; B. a > 0 và b < 0;
C. a < 0 và b > 0; D. a < 0 và b < 0.
Câu 6. Hai số nguyên a và b có tích a.b âm và hiệu a - b dương. Khi đó:
A. a > 0 và b > 0; B. a > 0 và b < 0;
C. a < 0 và b > 0; D. a < 0 và b < 0.
Bài tập 1.
-27
27
-600C
-2 Triệu đồng
600C
2 Triệu đồng
b < 0;
d ≤ -2
MỘT CHIẾC BÚT CHÌ
MỘT VIÊN TẨY
MỘT CHIẾC BÚT
MỘT TRÀNG PHÁO TAY
Ô CỬA BÍ MẬT
Câu 1.Kết quả so sánh ba số 0; 3 ; -12 là:

0<3<-12 B. 0<-12<3
C. -12 < 0 < 3 D. 3<-12<0
Đáp án đúng
C
Câu 2. Kết quả của phép tính 4 . (5 - 9) là:
A. −12 B. 16 C. 64 D. -16
Đáp án đúng
D
Câu 3: Tập các ước của -8 là:
{-1; -2; -4; -8}
B. {1; 2; 4; 8; 0; -1; -2; -4; -8}
C. {1; 2; 4; 8; -1; -2; -4; -8}
D. {1; 2; 4; 8}
Đáp án đúng
B
Câu 4: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: 2021 – (5 – 9 + 2020) ta được:
A. 2021 + 5 – 9 – 2020 B. 2021 – 5 – 9 + 2020
C. 2021 – 5 + 9 – 2020 D. 2021 – 5 + 9 + 2020
Đáp án đúng
C
Bài 3 (3.53/trang76-SGK): Tính một cách hợp lí
a)15 . (-236) + 15 . 235
b) 237 . (-28) + 28 . 137
c) 38 . (27 - 44) – 27 . (38 - 44)
= 15 . (-236 + 235)
= 15 . (-1)
= -15
= 237 . (-28) - (-28) . 137
= (-28) . (237 - 137)
= (-28).100
= -2800
= 38 . 27 – 38 . 44 – 27 . 38 + 27 . 44
= 44 . (27 - 38)
= 44 . (-11)
= -484
Bài 4.
Tìm các bội của 6 lớn hơn -19 và nhỏ hơn 19.
Bài 5.
Tìm tất cả các ước chung của hai số 36 và 42.
DÃY 1
DÃY 2
Giải
B(6) = {….; -24; -18; -12; -6; 0; 6; 12; 18; 24; …..}
Các bội của 6 lớn hơn -19 và nhỏ hơn 19 là: -18; -12; -6; 0; 6; 12; 18.
Giải
Ư(36) = { -36; -18; -12; -9; -6;
-4; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 4; 6; 9;12; 18; 36}
Ư(42) = {-42; -21; -14; -7; -6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6; 7; 14; 21;42}
ƯC(36, 42) = {
}
-6;
-6;
-3;
-3;
-2;
-2
-1;
-1
1;
1
2;
2
3
3;
6
6
468x90
 
Gửi ý kiến