Chia cho số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị ninh giang
Ngày gửi: 20h:00' 14-12-2021
Dung lượng: 22.2 MB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: trần thị ninh giang
Ngày gửi: 20h:00' 14-12-2021
Dung lượng: 22.2 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG THÀNH A
TOÁN
LỚP 4
Khởi động
(35 – 20) : 5
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG :
ÔN TẬP
KIẾN THỨC
A.5
B.3
C.10
B.3
TOÁN 4
Thứ ba, ngày 14 tháng 12 năm 2021
SGK/77
CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Khám phá
Ví dụ: a) 128 472 : 6 = ?
128472
6
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
2
. 2 nhân 6 bằng 12;12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 8;
8 chia 6 được 1, viết 1.
1
8
1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
2
- Hạ 4, được 24;
4
24 chia 6 được 4, viết 4.
4
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
0
-Hạ 7;
7
7 chia 6 được 1, viết 1.
1
1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
1
- Hạ 2, được 12;
2
12 chia 6 được 2, viết 2.
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
2
0
128472 : 6 = 21412
b) 230 859 : 5 = ?
230859
5
3
0
3
0
4
230 859 : 5 =
4
46171( dư 4)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
- Hạ 0; 30 chia 5 được 6, viết 6;
6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5,được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4.
0
8
5
9
6
1
7
1
Ví dụ:
128472 6
08 21412
24
07
12
0
230859 5
30 46171
08
35
09
4
So sánh phép chia 128472 : 6 và phép chia 230859 : 5 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128472 : 6 là phép chia hết có số dư bằng 0 còn phép chia 230859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
* Lưu ý:Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
12:09
Thực hành
Bài 1/trang 77 : Đặt tính rồi tính
a) 278157 : 3 304968 : 4
b) 158735 : 3 475908 : 5
a) 278157 3
304968 4
c) 408090 : 5 301849 : 7
b) 158735 3
475908 5
08 92719
21
05
27
0
24 76242
09
16
08
0
08 52911
27
03
05
2
25 95181
09
40
08
3
c) 408090 : 5 301849 : 7
c) 408090 5
301849 7
08 81618
30
09
40
0
21 43121
08
14
09
2
Bài 2/trang 77. Người ta đổ đều 128 610l xăng vào 6 bể. Hỏi mỗi bể có bao nhiêu lít xăng?
Tóm tắt :
6 bể : 128 610 l xăng
1 bể : …….l xăng ?
Bài giải
Số lít xăng ở mỗi bể có là :
128 610 : 6 = 21 435 ( l )
Đáp số : 21 435 l xăng
Bài 3/ trang 77: Người ta xếp 187 250 cái áo vào các hộp, mỗi hộp 8 áo. Hỏi có thể xếp được vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa mấy cái áo ?
Tóm tắt
Xếp 187 250 cái áo vào các hộp
Mỗi hộp : 8 áo
Số hộp : ....?
Còn thừa: .... cái áo ?
Bài giải
Ta có 187 250 : 8 = 23 406 (dư 2)
Vậy có thể xếp được nhiều nhất 23 406 hộp và còn thừa 2 áo.
Đáp số: 23 406 hộp ; thừa 2 áo.
Câu 1: Tính 426 127 : 2
213 063 (dư 1)
213 061 (dư 5)
213 061 (dư 6)
1
213 062 (dư 3)
A
D
B
C
A
CON GIỎI LẮM!
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
KHÔNG CHÍNH XÁC
Câu 2: Chọn ý đúng
1
D
A
B
C
D
CON GIỎI LẮM!
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
KHÔNG CHÍNH XÁC
4567 9
067 57
4
4567 9
067 506
13
4567 9
0 67 507
4
4567 9
067 57
5
Dặn dò
12:09
12:09
Hẹn gặp lại các con
TOÁN
LỚP 4
Khởi động
(35 – 20) : 5
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG :
ÔN TẬP
KIẾN THỨC
A.5
B.3
C.10
B.3
TOÁN 4
Thứ ba, ngày 14 tháng 12 năm 2021
SGK/77
CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Khám phá
Ví dụ: a) 128 472 : 6 = ?
128472
6
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
2
. 2 nhân 6 bằng 12;12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 8;
8 chia 6 được 1, viết 1.
1
8
1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
2
- Hạ 4, được 24;
4
24 chia 6 được 4, viết 4.
4
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
0
-Hạ 7;
7
7 chia 6 được 1, viết 1.
1
1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
1
- Hạ 2, được 12;
2
12 chia 6 được 2, viết 2.
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
2
0
128472 : 6 = 21412
b) 230 859 : 5 = ?
230859
5
3
0
3
0
4
230 859 : 5 =
4
46171( dư 4)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
- Hạ 0; 30 chia 5 được 6, viết 6;
6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5,được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4.
0
8
5
9
6
1
7
1
Ví dụ:
128472 6
08 21412
24
07
12
0
230859 5
30 46171
08
35
09
4
So sánh phép chia 128472 : 6 và phép chia 230859 : 5 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128472 : 6 là phép chia hết có số dư bằng 0 còn phép chia 230859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
* Lưu ý:Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
12:09
Thực hành
Bài 1/trang 77 : Đặt tính rồi tính
a) 278157 : 3 304968 : 4
b) 158735 : 3 475908 : 5
a) 278157 3
304968 4
c) 408090 : 5 301849 : 7
b) 158735 3
475908 5
08 92719
21
05
27
0
24 76242
09
16
08
0
08 52911
27
03
05
2
25 95181
09
40
08
3
c) 408090 : 5 301849 : 7
c) 408090 5
301849 7
08 81618
30
09
40
0
21 43121
08
14
09
2
Bài 2/trang 77. Người ta đổ đều 128 610l xăng vào 6 bể. Hỏi mỗi bể có bao nhiêu lít xăng?
Tóm tắt :
6 bể : 128 610 l xăng
1 bể : …….l xăng ?
Bài giải
Số lít xăng ở mỗi bể có là :
128 610 : 6 = 21 435 ( l )
Đáp số : 21 435 l xăng
Bài 3/ trang 77: Người ta xếp 187 250 cái áo vào các hộp, mỗi hộp 8 áo. Hỏi có thể xếp được vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa mấy cái áo ?
Tóm tắt
Xếp 187 250 cái áo vào các hộp
Mỗi hộp : 8 áo
Số hộp : ....?
Còn thừa: .... cái áo ?
Bài giải
Ta có 187 250 : 8 = 23 406 (dư 2)
Vậy có thể xếp được nhiều nhất 23 406 hộp và còn thừa 2 áo.
Đáp số: 23 406 hộp ; thừa 2 áo.
Câu 1: Tính 426 127 : 2
213 063 (dư 1)
213 061 (dư 5)
213 061 (dư 6)
1
213 062 (dư 3)
A
D
B
C
A
CON GIỎI LẮM!
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
KHÔNG CHÍNH XÁC
Câu 2: Chọn ý đúng
1
D
A
B
C
D
CON GIỎI LẮM!
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
KHÔNG CHÍNH XÁC
4567 9
067 57
4
4567 9
067 506
13
4567 9
0 67 507
4
4567 9
067 57
5
Dặn dò
12:09
12:09
Hẹn gặp lại các con
 







Các ý kiến mới nhất