Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TOÁN 3 VNEN
Người gửi: Phó Thị Kiều Nga
Ngày gửi: 09h:06' 15-12-2021
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 83
Nguồn: TOÁN 3 VNEN
Người gửi: Phó Thị Kiều Nga
Ngày gửi: 09h:06' 15-12-2021
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC TRỰC TUYẾN HÔM NAY
GV: Phó Thị Kiều Nga
MÔN: TOÁN 3
TRƯỜNG TH SỐ 1 MINH LẬP
Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2021
Bài 62: Nhân số có bốn chữ số với số có một
Toán
chữ số (tiếp theo) Tiết 1
Đặt tính rồi tính:
2217 x 4
2217
x
8868
4
1. Khởi động
2009 x 3
2009
x
3
6027
* 3 nhõn 6 b?ng 18,
* 3 nhân 1 bằng 3,
* 3 nhân 7 bằng 21,
* 3 nhân 2 bằng 6,
2716
3
x
8
4
1
8
2716
x
3
=
8148
nhớ 1.
viết 8
thêm 1 bằng 4,
viết 4.
viết 1
nhớ 2.
thêm 2 bằng 8,
viết 8.
Vậy:
2. Hình thành kiến thức mới
HĐ 2:Đặt tính và tính:
* 3 nhõn 6 b?ng 18,
* 3 nhân 1 bằng 3,
* 3 nhân 7 bằng 21,
* 3 nhân 2 bằng 6,
2716
3
x
8
4
1
8
2716
x
3
=
8148
nhớ 1.
viết 8
thêm 1 bằng 4,
viết 4.
viết 1,
nhớ 2.
thêm 2 bằng 8,
viết 8.
Vậy:
Viết thừa số thứ hai dưới thừa số thứ nhất, sao cho thừa số có một chữ số thẳng với hàng đơn vị của thừa số có bốn chữ số.
Đặt tính:
Từ phải sang trái.
(tính từ hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn)
Thứ tự thực hiện tính:
Phép tính trên có nhớ không ?
HĐ 3: Đặt tính rồi tính
4318 x 2 2417 x 3
4 318
2
2 417
3
x
x
6
3
6
8
1
5
2
7
Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2021
Bài 62: Nhân số có bốn chữ số với số có một
Toán
chữ số (tiếp theo) Tiết 2
Bài tập 1: a) Tính
1 619
5
x
1 407
6
x
1 317
4
x
5
9
0
8
2
4
4
8
8
6
2
5
4 316
2
x
2
3
6
8
3. Luyện tập – thực hành
b) Đặt tính rồi tính
1 206
5
x
2 316
4
x
1 302
7
x
0
3
0
6
4
6
2
9
4
1
1
9
4 725
2
x
0
5
4
9
4 725 x 2
1 206 x 5
2 316 x 4
1 302 x 7
Bài tập 3: a)Mỗi xe chở 1425 kg gạo. Hỏi 3 xe như thế chở bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
Tóm tắt:
Bài giải:
3 xe như thế chở số kg gạo là :
1425 x 3 = 4275 (kg)
Đáp số: 4275 kg gạo
1 xe :
3 xe :
1425 kg gạo
….. kg gạo ?
b) Có 3 thùng, mỗi thùng đựng 2500 quyển vở. Người ta chuyển đi 4500 quyển vở từ các thùng đó. Hỏi còn lại bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
Ba thùng có tất cả số quyển vở là:
2500 x 3 = 7500 (quyển vở)
Còn lại số quyển vở là:
7500 - 4500 = 3000 (quyển vở)
Đáp số: 3000 quyển vở
Bài tập 3: Tìm x
x = 7245
a) x : 3 = 2415
b) x : 4 = 1722
x = 2415 × 3
x = 1722 × 4
x = 6888
Ai nhanh, ai đúng
TRÒ CHƠI
Câu 1: Kết quả phép nhân sau đúng hay sai ?
2 094
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
S
Ai nhanh, ai đúng
TRÒ CHƠI
Câu 2: Kết quả phép nhân sau đúng hay sai ?
6 575
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đ
Ai nhanh, ai đúng
TRÒ CHƠI
6 575
Đ
2 094
S
GHI NHỚ:
- Viết thừa số thứ hai dưới thừa số thứ nhất, sao cho thừa số có một chữ số thẳng với hàng đơn vị của thừa số có bốn chữ số.
Khi thực hiện nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số, ta làm như sau:
- Thực hiện theo thứ tự từ phải sang trái. (từ hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn)
4. Vận dụng
Về nhà giải bài tập ở hoạt động ứng dụng và làm bài tập vở thực hành.
Xem trước bài 63.
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
GV: Phó Thị Kiều Nga
MÔN: TOÁN 3
TRƯỜNG TH SỐ 1 MINH LẬP
Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2021
Bài 62: Nhân số có bốn chữ số với số có một
Toán
chữ số (tiếp theo) Tiết 1
Đặt tính rồi tính:
2217 x 4
2217
x
8868
4
1. Khởi động
2009 x 3
2009
x
3
6027
* 3 nhõn 6 b?ng 18,
* 3 nhân 1 bằng 3,
* 3 nhân 7 bằng 21,
* 3 nhân 2 bằng 6,
2716
3
x
8
4
1
8
2716
x
3
=
8148
nhớ 1.
viết 8
thêm 1 bằng 4,
viết 4.
viết 1
nhớ 2.
thêm 2 bằng 8,
viết 8.
Vậy:
2. Hình thành kiến thức mới
HĐ 2:Đặt tính và tính:
* 3 nhõn 6 b?ng 18,
* 3 nhân 1 bằng 3,
* 3 nhân 7 bằng 21,
* 3 nhân 2 bằng 6,
2716
3
x
8
4
1
8
2716
x
3
=
8148
nhớ 1.
viết 8
thêm 1 bằng 4,
viết 4.
viết 1,
nhớ 2.
thêm 2 bằng 8,
viết 8.
Vậy:
Viết thừa số thứ hai dưới thừa số thứ nhất, sao cho thừa số có một chữ số thẳng với hàng đơn vị của thừa số có bốn chữ số.
Đặt tính:
Từ phải sang trái.
(tính từ hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn)
Thứ tự thực hiện tính:
Phép tính trên có nhớ không ?
HĐ 3: Đặt tính rồi tính
4318 x 2 2417 x 3
4 318
2
2 417
3
x
x
6
3
6
8
1
5
2
7
Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2021
Bài 62: Nhân số có bốn chữ số với số có một
Toán
chữ số (tiếp theo) Tiết 2
Bài tập 1: a) Tính
1 619
5
x
1 407
6
x
1 317
4
x
5
9
0
8
2
4
4
8
8
6
2
5
4 316
2
x
2
3
6
8
3. Luyện tập – thực hành
b) Đặt tính rồi tính
1 206
5
x
2 316
4
x
1 302
7
x
0
3
0
6
4
6
2
9
4
1
1
9
4 725
2
x
0
5
4
9
4 725 x 2
1 206 x 5
2 316 x 4
1 302 x 7
Bài tập 3: a)Mỗi xe chở 1425 kg gạo. Hỏi 3 xe như thế chở bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
Tóm tắt:
Bài giải:
3 xe như thế chở số kg gạo là :
1425 x 3 = 4275 (kg)
Đáp số: 4275 kg gạo
1 xe :
3 xe :
1425 kg gạo
….. kg gạo ?
b) Có 3 thùng, mỗi thùng đựng 2500 quyển vở. Người ta chuyển đi 4500 quyển vở từ các thùng đó. Hỏi còn lại bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
Ba thùng có tất cả số quyển vở là:
2500 x 3 = 7500 (quyển vở)
Còn lại số quyển vở là:
7500 - 4500 = 3000 (quyển vở)
Đáp số: 3000 quyển vở
Bài tập 3: Tìm x
x = 7245
a) x : 3 = 2415
b) x : 4 = 1722
x = 2415 × 3
x = 1722 × 4
x = 6888
Ai nhanh, ai đúng
TRÒ CHƠI
Câu 1: Kết quả phép nhân sau đúng hay sai ?
2 094
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
S
Ai nhanh, ai đúng
TRÒ CHƠI
Câu 2: Kết quả phép nhân sau đúng hay sai ?
6 575
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đ
Ai nhanh, ai đúng
TRÒ CHƠI
6 575
Đ
2 094
S
GHI NHỚ:
- Viết thừa số thứ hai dưới thừa số thứ nhất, sao cho thừa số có một chữ số thẳng với hàng đơn vị của thừa số có bốn chữ số.
Khi thực hiện nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số, ta làm như sau:
- Thực hiện theo thứ tự từ phải sang trái. (từ hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn)
4. Vận dụng
Về nhà giải bài tập ở hoạt động ứng dụng và làm bài tập vở thực hành.
Xem trước bài 63.
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
 







Các ý kiến mới nhất