Tìm kiếm Bài giảng
Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu
Ngày gửi: 23h:55' 15-12-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu
Ngày gửi: 23h:55' 15-12-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ(tt)
LUYỆN TẬP
TRANG 82;83
Thứ ngày tháng 12 năm 2021
TOÁN
a) 8192 : 64 = ?
* 81 chia 64 được 1, viết 1 ;
1 nhân 4 bằng 4, viết 4 ;
1nhân 6 bằng 6, viết 6 ;
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
*Hạ 9, được 179; .
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
2 nhân 6 bằng, viết 12 ;
179 trừ 128 bằng 51 viết 51.
* Hạ 2, được 512;
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3 ;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51 viết 51;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
8192 : 64 = 128
8
1
9
2
6
4
8
1
1
1
4
4
6
6
1
7
4
6
9
2
8
1
7
9
1
2
2
8
1
2
5
1
2
5
1
2
8
8
5
1
2
5
1
2
0
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
179 chia 64 được 2, viết 2.
512 chia 64 được 8, viết 8;
b) 1154 : 62 = ?
1
1
5
4
6
2
1
1
1
1
2
6
1154 : 62 = 18(dư 38)
5
6
2
6
2
5
3
4
5
3
4
8
8
6
4
9
6
4
9
3
8
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
*115 chia 62 được 1, viết 1:
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
115 trừ 62 bằng 53 viết 53.
* Hạ 4 được 534;
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49, viết 49;
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
534 chia 62 được 8, viết 8;
a) 8192 : 64 = ?
8
1
9
2
6
4
1
4
6
1
7
9
2
8
1
2
5
1
2
8
5
1
2
0
b) 1154 : 62 = ?
1154
62
62
624
18
496
38
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
4674 : 82 2488 : 35
5781 : 47 9146 : 72
467
4
82
467
5
410
57
4
4
7
574
0
5781
57
47
1
8
1
47
10
8
2
94
14
1
3
141
0
2488
35
248
7
245
3
8
8
1
35
3
9146 : 72
9146
72
91
1
72
19
4
4
2
144
50
6
6
7
504
2
2488 : 35
Bài 2:Người ta đóng gói 3500 bút chì thành từng tá bút chì ( 1 tá bút chì gồm 12 cái). Hỏi đóng được bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy cái bút chì?(giới thiệu cho hs K; G)
Bài giải
Ta có: 3500 : 12 = 291 ( dư 8)
Vậy đóng gói được nhiều nhất 291 tá bút chì và còn thừa 8 cái bút chì
Đáp số : 291 tá bút chì và dư 8 cái
a)75 x X = 1800
Bài 3: Tìm X
X = 1800 : 75
X = 24
1855 : X = 35
Bài 3: Tìm X (Giới thiệu thêm hs K - G)
b)1855 : X = 35
X= 1855 : 35
X = 53
Toán
Luyện tập ( tr 83)
a, 855 : 45
b, 9009 : 33
9276 : 39
Bài 1: Đặt tính rồi tính:(Giới thiệu hs K – G)
579 : 36
- Đối với phép chia có dư thì số dư luôn nhỏ hơn số chia.
- Khi thực hiện phép chia ta làm theo hai bước:
. Bước 1: Đặt tính.
. Bước 2: Tính từ trái sang phải. Mỗi lần chia đều tính theo ba bước: chia, nhân, trừ .
Ghi nhớ
8064 : 64 X 37
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức
b, 46857 + 3444 : 28
a,4237 x 18 - 34578
601759 – 1988 : 14
8 064 : 64 X 37
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức
a, 4237 x 18 – 34 578
= 76 266 - 34 578
= 41 688
= 126
X 37
= 4 662
(Giới thiệu thêm cho hs khá giỏi)
142
= 601 617
= 601 759 -
= 46 857 + 123
= 46 980
b, 46 857 + 3 444 : 28
601 759 – 1 988 : 14
Bài 3 :
Mỗi bánh xe đạp cần có 36 nan hoa. Hỏi có 5260 nan hoa thì lắp được nhiều nhất bao nhiêu chiếc xe đạp có 2 bánh và còn thừa bao nhiêu nan hoa? Dành cho hs giỏi
Bài 3 :
Mỗi bánh xe đạp cần có 36 nan hoa. Hỏi có 5260 nan hoa thì lắp được nhiều nhất bao nhiêu chiếc xe đạp có 2 bánh và còn thừa bao nhiêu nan hoa?
36 nan hoa :
Tóm tắt
5260 nan hoa :
1xe
1 bánh xe
… chiếc xe và còn thừa … nan hoa?
2 bánh :
5260 : 72 = 73 (dư 4).
Giải
Mỗi xe đạp cần số nan hoa là:
36 x 2 = 72 (cái)
Đáp số: 73 xe đạp, còn thừa 4 nan hoa.
Vậy lắp được nhiều nhất 73 xe đạp và còn thừa 4 nan hoa.
Ta có:
36 nan hoa :
Tóm tắt
5260 nan hoa :
1xe
1 bánh xe
… chiếc xe và còn thừa … nan hoa?
2 bánh :
TẠM
BIỆT
CÁC EM
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ(tt)
LUYỆN TẬP
TRANG 82;83
Thứ ngày tháng 12 năm 2021
TOÁN
a) 8192 : 64 = ?
* 81 chia 64 được 1, viết 1 ;
1 nhân 4 bằng 4, viết 4 ;
1nhân 6 bằng 6, viết 6 ;
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
*Hạ 9, được 179; .
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
2 nhân 6 bằng, viết 12 ;
179 trừ 128 bằng 51 viết 51.
* Hạ 2, được 512;
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3 ;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51 viết 51;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
8192 : 64 = 128
8
1
9
2
6
4
8
1
1
1
4
4
6
6
1
7
4
6
9
2
8
1
7
9
1
2
2
8
1
2
5
1
2
5
1
2
8
8
5
1
2
5
1
2
0
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
179 chia 64 được 2, viết 2.
512 chia 64 được 8, viết 8;
b) 1154 : 62 = ?
1
1
5
4
6
2
1
1
1
1
2
6
1154 : 62 = 18(dư 38)
5
6
2
6
2
5
3
4
5
3
4
8
8
6
4
9
6
4
9
3
8
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
*115 chia 62 được 1, viết 1:
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
115 trừ 62 bằng 53 viết 53.
* Hạ 4 được 534;
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49, viết 49;
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
534 chia 62 được 8, viết 8;
a) 8192 : 64 = ?
8
1
9
2
6
4
1
4
6
1
7
9
2
8
1
2
5
1
2
8
5
1
2
0
b) 1154 : 62 = ?
1154
62
62
624
18
496
38
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
4674 : 82 2488 : 35
5781 : 47 9146 : 72
467
4
82
467
5
410
57
4
4
7
574
0
5781
57
47
1
8
1
47
10
8
2
94
14
1
3
141
0
2488
35
248
7
245
3
8
8
1
35
3
9146 : 72
9146
72
91
1
72
19
4
4
2
144
50
6
6
7
504
2
2488 : 35
Bài 2:Người ta đóng gói 3500 bút chì thành từng tá bút chì ( 1 tá bút chì gồm 12 cái). Hỏi đóng được bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy cái bút chì?(giới thiệu cho hs K; G)
Bài giải
Ta có: 3500 : 12 = 291 ( dư 8)
Vậy đóng gói được nhiều nhất 291 tá bút chì và còn thừa 8 cái bút chì
Đáp số : 291 tá bút chì và dư 8 cái
a)75 x X = 1800
Bài 3: Tìm X
X = 1800 : 75
X = 24
1855 : X = 35
Bài 3: Tìm X (Giới thiệu thêm hs K - G)
b)1855 : X = 35
X= 1855 : 35
X = 53
Toán
Luyện tập ( tr 83)
a, 855 : 45
b, 9009 : 33
9276 : 39
Bài 1: Đặt tính rồi tính:(Giới thiệu hs K – G)
579 : 36
- Đối với phép chia có dư thì số dư luôn nhỏ hơn số chia.
- Khi thực hiện phép chia ta làm theo hai bước:
. Bước 1: Đặt tính.
. Bước 2: Tính từ trái sang phải. Mỗi lần chia đều tính theo ba bước: chia, nhân, trừ .
Ghi nhớ
8064 : 64 X 37
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức
b, 46857 + 3444 : 28
a,4237 x 18 - 34578
601759 – 1988 : 14
8 064 : 64 X 37
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức
a, 4237 x 18 – 34 578
= 76 266 - 34 578
= 41 688
= 126
X 37
= 4 662
(Giới thiệu thêm cho hs khá giỏi)
142
= 601 617
= 601 759 -
= 46 857 + 123
= 46 980
b, 46 857 + 3 444 : 28
601 759 – 1 988 : 14
Bài 3 :
Mỗi bánh xe đạp cần có 36 nan hoa. Hỏi có 5260 nan hoa thì lắp được nhiều nhất bao nhiêu chiếc xe đạp có 2 bánh và còn thừa bao nhiêu nan hoa? Dành cho hs giỏi
Bài 3 :
Mỗi bánh xe đạp cần có 36 nan hoa. Hỏi có 5260 nan hoa thì lắp được nhiều nhất bao nhiêu chiếc xe đạp có 2 bánh và còn thừa bao nhiêu nan hoa?
36 nan hoa :
Tóm tắt
5260 nan hoa :
1xe
1 bánh xe
… chiếc xe và còn thừa … nan hoa?
2 bánh :
5260 : 72 = 73 (dư 4).
Giải
Mỗi xe đạp cần số nan hoa là:
36 x 2 = 72 (cái)
Đáp số: 73 xe đạp, còn thừa 4 nan hoa.
Vậy lắp được nhiều nhất 73 xe đạp và còn thừa 4 nan hoa.
Ta có:
36 nan hoa :
Tóm tắt
5260 nan hoa :
1xe
1 bánh xe
… chiếc xe và còn thừa … nan hoa?
2 bánh :
TẠM
BIỆT
CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất