Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Quy Ngan
Ngày gửi: 05h:10' 16-12-2021
Dung lượng: 308.1 KB
Số lượt tải: 405
Số lượt thích: 1 người (La Quy Ngan)
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TT)
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP LỤC NGẠN
TOÁN
LỚP: 4B2
TOÁN
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
Trang 83
a) Ví dụ 1: 10105 : 43 = ?
BC
a) 10105 : 43 = ?
10105
43
0
5
3
1
5
5
0
2
*101 chia 43 được 2, viết 2
2 x 3 bằng 6; 11 trừ 6 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
2 x 4 bằng 8, thêm 1 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1
*Hạ 0, được 150; 150 chia 43 được 3 , viết 3;
3 x 3 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1, nhớ 1;
3 x 4 bằng 12, thêm 1 bằng 13; 15 trừ 13 bằng 2, viết 2.
*Hạ 5, được 215; 215 chia 43, được 5, viết 5
5 x 4 bằng 20, thêm 1 bằng 21; 21 trừ 21 bằng 0, viết 0
10105 : 43 = 235
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
1
2
5 x 3 bằng 15, 15 trừ 15 bằng 0, viết 0 nhớ 1;

a) Ví dụ 2: 26345 : 35 = ?
Toán: Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
BC

b,26345 : 35 = ?
26345
35
4
8
5
9
5
2
2
7
*263 chia 35 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35, 43 trừ 35 bằng 8, viết 8 nhớ 4
7 nhân 3 bằng 21, thêm 4 bằng 25; 26 trừ 25 bằng 1, viết 1
* Hạ 4, được 184; 184 chia 35 được 5, viết 5
5 nhân 5 bằng 25, 34 trừ 25 bằng 9, viết 9 nhớ 3
5 nhân 3 bằng 15, thêm 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0, viết 0
*Hạ 5, được 95; 95 chia 35 được 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2
26345 : 35 = 752 (dư 25)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
0
2 nhân 5 bằng 10; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
1
5
a) 10105 : 43 = ?
b) 26345 : 35 = ?
26345
35
752
184
095
* Khi thực hiện phép chia ta cần chú ý:
Đặt tính rồi chia theo thứ tự từ trái sang phải.
Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
Số dư bằng 0 là phép chia hết.
25


LUYỆN TẬP
Bài 1: Đặt tính rồi tính
23576 : 56
31628 : 48
b) 18510 : 15
42546 : 37
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 1: Đặt tính rồi tính
23576 : 56
31628 : 48
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b, 18510 : 15
42546 : 37
00
33
Bài 2: Một vận động viên đua xe đạp trong một giờ 15 phút đi được 38km 400m. Hỏi trung bình mỗi phút người đó đi được bao nhiêu mét?
Tĩm t?t :
1gi? 15 pht : 38km 400m
D?i : 1 gi? 15 pht = 75 pht
38km 400m = 38400m
Trung bình m?i pht v?n d?ng vin dĩ di du?c l:
38 400 : 75 = 512 (m)
Dp s? : 512 (m)
Gi?i
1 pht :.m ?
Bi 2/84: M?t v?n d?ng vin dua xe d?p trong 1 gi? 15 pht di du?c 38km 400m. H?i trung bình m?i pht ngu?i dĩ di du?c bao nhiu mt ?


CỦNG CỐ, DẶN DÒ
1. TRÒ CHƠI
AI NHANH AI ĐÚNG
BC

1.Trong phép chia có dư, số dư như thế nào so với số chia?
A Bé hơn
B Bằng
C Lớn hơn
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
A: 18408 52
280 354
208
0
B: 18408 52
280 353
208
52
C: 18408 52
280 355
208
0
Câu 2: Phép chia nào dưới đây đúng?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 3: Trong phép chia có dư, số dư lớn nhất là?
A: Lớn hơn số chia 1 đơn vị.
B: Nhỏ hơn số chia 1 đơn vị.
C: Bằng số chia.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4: Kết quả của phép chia
18756: 24= ? là số có …. chữ số.
A: Số có 3 chữ số.
B: Số có 4 chữ số.
C: Số có 5 chữ số.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
468x90
 
Gửi ý kiến