Tìm kiếm Bài giảng
Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Quy Ngan
Ngày gửi: 05h:10' 16-12-2021
Dung lượng: 308.1 KB
Số lượt tải: 405
Nguồn:
Người gửi: La Quy Ngan
Ngày gửi: 05h:10' 16-12-2021
Dung lượng: 308.1 KB
Số lượt tải: 405
Số lượt thích:
1 người
(La Quy Ngan)
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TT)
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP LỤC NGẠN
TOÁN
LỚP: 4B2
TOÁN
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
Trang 83
a) Ví dụ 1: 10105 : 43 = ?
BC
a) 10105 : 43 = ?
10105
43
0
5
3
1
5
5
0
2
*101 chia 43 được 2, viết 2
2 x 3 bằng 6; 11 trừ 6 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
2 x 4 bằng 8, thêm 1 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1
*Hạ 0, được 150; 150 chia 43 được 3 , viết 3;
3 x 3 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1, nhớ 1;
3 x 4 bằng 12, thêm 1 bằng 13; 15 trừ 13 bằng 2, viết 2.
*Hạ 5, được 215; 215 chia 43, được 5, viết 5
5 x 4 bằng 20, thêm 1 bằng 21; 21 trừ 21 bằng 0, viết 0
10105 : 43 = 235
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
1
2
5 x 3 bằng 15, 15 trừ 15 bằng 0, viết 0 nhớ 1;
a) Ví dụ 2: 26345 : 35 = ?
Toán: Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
BC
b,26345 : 35 = ?
26345
35
4
8
5
9
5
2
2
7
*263 chia 35 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35, 43 trừ 35 bằng 8, viết 8 nhớ 4
7 nhân 3 bằng 21, thêm 4 bằng 25; 26 trừ 25 bằng 1, viết 1
* Hạ 4, được 184; 184 chia 35 được 5, viết 5
5 nhân 5 bằng 25, 34 trừ 25 bằng 9, viết 9 nhớ 3
5 nhân 3 bằng 15, thêm 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0, viết 0
*Hạ 5, được 95; 95 chia 35 được 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2
26345 : 35 = 752 (dư 25)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
0
2 nhân 5 bằng 10; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
1
5
a) 10105 : 43 = ?
b) 26345 : 35 = ?
26345
35
752
184
095
* Khi thực hiện phép chia ta cần chú ý:
Đặt tính rồi chia theo thứ tự từ trái sang phải.
Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
Số dư bằng 0 là phép chia hết.
25
LUYỆN TẬP
Bài 1: Đặt tính rồi tính
23576 : 56
31628 : 48
b) 18510 : 15
42546 : 37
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 1: Đặt tính rồi tính
23576 : 56
31628 : 48
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b, 18510 : 15
42546 : 37
00
33
Bài 2: Một vận động viên đua xe đạp trong một giờ 15 phút đi được 38km 400m. Hỏi trung bình mỗi phút người đó đi được bao nhiêu mét?
Tĩm t?t :
1gi? 15 pht : 38km 400m
D?i : 1 gi? 15 pht = 75 pht
38km 400m = 38400m
Trung bình m?i pht v?n d?ng vin dĩ di du?c l:
38 400 : 75 = 512 (m)
Dp s? : 512 (m)
Gi?i
1 pht :.m ?
Bi 2/84: M?t v?n d?ng vin dua xe d?p trong 1 gi? 15 pht di du?c 38km 400m. H?i trung bình m?i pht ngu?i dĩ di du?c bao nhiu mt ?
CỦNG CỐ, DẶN DÒ
1. TRÒ CHƠI
AI NHANH AI ĐÚNG
BC
1.Trong phép chia có dư, số dư như thế nào so với số chia?
A Bé hơn
B Bằng
C Lớn hơn
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
A: 18408 52
280 354
208
0
B: 18408 52
280 353
208
52
C: 18408 52
280 355
208
0
Câu 2: Phép chia nào dưới đây đúng?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 3: Trong phép chia có dư, số dư lớn nhất là?
A: Lớn hơn số chia 1 đơn vị.
B: Nhỏ hơn số chia 1 đơn vị.
C: Bằng số chia.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4: Kết quả của phép chia
18756: 24= ? là số có …. chữ số.
A: Số có 3 chữ số.
B: Số có 4 chữ số.
C: Số có 5 chữ số.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP LỤC NGẠN
TOÁN
LỚP: 4B2
TOÁN
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
Trang 83
a) Ví dụ 1: 10105 : 43 = ?
BC
a) 10105 : 43 = ?
10105
43
0
5
3
1
5
5
0
2
*101 chia 43 được 2, viết 2
2 x 3 bằng 6; 11 trừ 6 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
2 x 4 bằng 8, thêm 1 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1
*Hạ 0, được 150; 150 chia 43 được 3 , viết 3;
3 x 3 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1, nhớ 1;
3 x 4 bằng 12, thêm 1 bằng 13; 15 trừ 13 bằng 2, viết 2.
*Hạ 5, được 215; 215 chia 43, được 5, viết 5
5 x 4 bằng 20, thêm 1 bằng 21; 21 trừ 21 bằng 0, viết 0
10105 : 43 = 235
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
1
2
5 x 3 bằng 15, 15 trừ 15 bằng 0, viết 0 nhớ 1;
a) Ví dụ 2: 26345 : 35 = ?
Toán: Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
BC
b,26345 : 35 = ?
26345
35
4
8
5
9
5
2
2
7
*263 chia 35 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35, 43 trừ 35 bằng 8, viết 8 nhớ 4
7 nhân 3 bằng 21, thêm 4 bằng 25; 26 trừ 25 bằng 1, viết 1
* Hạ 4, được 184; 184 chia 35 được 5, viết 5
5 nhân 5 bằng 25, 34 trừ 25 bằng 9, viết 9 nhớ 3
5 nhân 3 bằng 15, thêm 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0, viết 0
*Hạ 5, được 95; 95 chia 35 được 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2
26345 : 35 = 752 (dư 25)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
0
2 nhân 5 bằng 10; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
1
5
a) 10105 : 43 = ?
b) 26345 : 35 = ?
26345
35
752
184
095
* Khi thực hiện phép chia ta cần chú ý:
Đặt tính rồi chia theo thứ tự từ trái sang phải.
Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
Số dư bằng 0 là phép chia hết.
25
LUYỆN TẬP
Bài 1: Đặt tính rồi tính
23576 : 56
31628 : 48
b) 18510 : 15
42546 : 37
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 1: Đặt tính rồi tính
23576 : 56
31628 : 48
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b, 18510 : 15
42546 : 37
00
33
Bài 2: Một vận động viên đua xe đạp trong một giờ 15 phút đi được 38km 400m. Hỏi trung bình mỗi phút người đó đi được bao nhiêu mét?
Tĩm t?t :
1gi? 15 pht : 38km 400m
D?i : 1 gi? 15 pht = 75 pht
38km 400m = 38400m
Trung bình m?i pht v?n d?ng vin dĩ di du?c l:
38 400 : 75 = 512 (m)
Dp s? : 512 (m)
Gi?i
1 pht :.m ?
Bi 2/84: M?t v?n d?ng vin dua xe d?p trong 1 gi? 15 pht di du?c 38km 400m. H?i trung bình m?i pht ngu?i dĩ di du?c bao nhiu mt ?
CỦNG CỐ, DẶN DÒ
1. TRÒ CHƠI
AI NHANH AI ĐÚNG
BC
1.Trong phép chia có dư, số dư như thế nào so với số chia?
A Bé hơn
B Bằng
C Lớn hơn
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
A: 18408 52
280 354
208
0
B: 18408 52
280 353
208
52
C: 18408 52
280 355
208
0
Câu 2: Phép chia nào dưới đây đúng?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 3: Trong phép chia có dư, số dư lớn nhất là?
A: Lớn hơn số chia 1 đơn vị.
B: Nhỏ hơn số chia 1 đơn vị.
C: Bằng số chia.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4: Kết quả của phép chia
18756: 24= ? là số có …. chữ số.
A: Số có 3 chữ số.
B: Số có 4 chữ số.
C: Số có 5 chữ số.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
 








Các ý kiến mới nhất