Ôn tập cuối kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặngg vũ trung
Ngày gửi: 09h:23' 18-12-2021
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 626
Nguồn:
Người gửi: đặngg vũ trung
Ngày gửi: 09h:23' 18-12-2021
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 626
Số lượt thích:
0 người
Tiết 34:
ÔN TẬP HỌC KÌ I
THCS Thủy Xuân Tiên
GV: Đặng Vũ Trung
Ngày soạn: 21/12/2021
Ngày dạy: 27/12/2021
MỤC TIÊU
1.Kiến thức :
Giúp học sinh củng cố lại các kiến thức cơ bản về các vùng kinh tế : Vùng trung du miền núi Bắc Bộ, vùng đồng bằng sông Hồng, Vùng Bắc Trung Bộ, Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.
2. Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản đồ, phân tích số liệu, biểu đồ
3. Thái độ
- Chăm chỉ: tích cưc, chủ động trong các hoạt động học tập.
- Thực hiện chính sách dân số
- Cẩn thận tính toán
- HS có ý thức khi ôn tập.
4.Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng bản đồ, sử dụng tranh ảnh, sử dụng hình vẽ, tư duy,tính toán
SƠ ĐỒ KHÁI QUÁT NỘI DUNG ÔN TẬP KÌ I
Địa lí dân cư
Địa lí kinh tế
Sự phân hoá lãnh thổ
- Cộng đồng các dân tộc VN.
- Dân số và gia tăng dân số.
- Phân bố dân cư.
- Lao động và việc làm
-Ngành nông nghiệp.
- Lâm nghiệp- thuỷ sản.
- Ngành công nghiệp.
- Ngành dịch vụ.
- Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- Đồng bằng sông Hồng.
- Bắc Trung Bộ.
- Duyên hải Nam Trung Bộ.
- Tây Nguyên.
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
I. ĐỊA LÍ DÂN CƯ.
Bài tập 1: Điền vào chỗ.....các từ thích hợp sao cho đúng
1. Nước ta có...................dân tộc. Dân tộc chiếm số dân đông nhất là................................Dân tộc kinh phân bố chủ yếu ở.................,..................và................., các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở............................,...........................
54
dân tộc Kinh
đồng bằng
trung du
ven biển
miền núi
trung du
2. Việt Nam có dân số.............Gia tăng dân số.................Cơ cấu dân số theo độ tuổi đang có sự....................., tỉ lệ trẻ em......................., tỉ lệ người trong độ tuổi lao động và trên độ tuổi lao động.....................
đông
nhanh
thay đổi
giảm xuống
tăng lên
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
I. ĐỊA LÍ DÂN CƯ.
Bài tập 2: Nối ý cột A với cột B sao cho đúng đặc điểm về nguồn lao động nước ta.
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
II. ĐỊA LÍ KINH TẾ.
NÔNG NGHIỆP
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Tự nhiên:
.......................................................
.......................................................
Kinh tế - xã hội:
...............................................
...............................................
Tài nguyên đất, khí hậu, nước, sinh vật
Dân cư và lao động, cơ sở vật chất - kĩ thuật, chính sách phát triển nông nghiệp, thị trường.
Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Trồng trọt:
- Cơ cấu.................cây trồng chính là........Cây công nghiêp và cây ăn quả phát triển..............
- Nhiều sản phẩm đã được xuất khẩu như..........................................................
Chăn nuôi
Chiếm tỉ trọng.......... ........trong nông nghiệp.
- Chăn nuôi gia súc, gia cầm đang........................................
phát triển mạnh
còn nhỏ
gạo, cà phê, cao su, trái cây
nhanh
lúa
đa dạng
Hoàn thành sơ đồ sau về ngành nông nghiệp:
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
II. ĐỊA LÍ KINH TẾ.
CÔNG NGHIỆP
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
Tự nhiên:
.......................................................
.......................................................
Kinh tế - xã hội:
...............................................
...............................................
Khoáng sản phong phú
Tài nguyên đất, khí hậu, nước, rừng, nguồn lợisinh vật biển
Dân cư và lao động, cơ sở vật chất - kĩ thuật,
và cơ sở hạ tầng, chính sách phát triển công nghiệp, thị trường.
Sự phát triển và phân bố công nghiệp
Tình hình phát triển:
Phân bố:
- Phân bố tập trung ở...............
.................................................nhất là vùng.............................
và vùng..................................
Đông Nam Bộ
một số vùng
- Phát triển .....................
- Cơ cấu ngành ....................
- Một số ngành công nghiêp.........................đã được hình thành.
ĐB Sông Hồng
nhanh
đa dạng
trọng điểm
Hoàn thành sơ đồ sau về ngành công nghiệp:
II. ĐỊA LÍ KINH TẾ.
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
Hoàn thành sơ đồ sau về cơ cấu ngành dịch vụ:
CÁC NGÀNH DỊCH VỤ
Dịch vụ sản xuất
-
-
-
Giao thông vận tải, bưu chính
viễn thông
Tài chính tín dụng.
Kinh doanh tài sản, tư vấn.
Dịch vụ tiêu dùng
-
-
-
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa.
Khách sạn nhà hàng.
Dịch vụ cá nhân và công cộng
Dịch vụ công cộng
-
-
KHCN, Giáo dục,y tế,
văn hoá, thể thao.
Quản lí nhà nước, đoàn
thể và bảo hiển bắt buộc.
? Vì sao Hà nội và Thành phố Hồ Chí minh là 2 trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất ở nước ta?
- Đông dân nhất, kinh tế phát triển nhất so với cả nước.
- Có vị trí thuận lợi: Hà Nội nằm ở trung tâm Bắc Bộ và ĐBSH, nằm trong địa bàn kinh tế trọng điểm phía Bắc.TP Hồ Chí Minh nằm trong địa bàn kinh tế trọng điểm phía Nam.
- Vai trò quan trọng: Hà Nội là thủ đô, TP Hồ Chí Minh là trung tâm kinh tế lớn phía nam.
III. SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ.
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
Kể tên các vùng lãnh thổ đã học
Nội dung 1. TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
1. Xác định vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa vị trí địa lí của vùng
1. Ý nghĩa của vị trí địa lí, lãnh thổ: Dễ giao lưu với
nước ngoài và trong nước, lãnh thổ giàu tiềm năng.
2. Trình bày những thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng
2a.Thuận lợi: Tài nguyên thiên nhiên phong phú tạo điều kiện phát triển kinh tế nhiều ngành
2b.Khó khăn: Địa hình bị chia cắt, thời tiết diễn biến thất thường, khoáng sản có trữ lượng nhỏ và điều kiện khai thác phức tạp, xói mòn đất, sạt lở đất, lũ quét…
3. Trình bày thế mạnh kinh tế của vùng và sự phân bố của các ngành đó
3a. Công nghiệp
Thế mạnh chủ yếu là khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.
Phân bố:
+ Nhà máy nhiệt điện: Uông Bí
+ Khai thác than ở Lạng Sơn, Uông Bí, Móng Cái
+ Nhà máy thủy điện: Hòa Bình, Thác Bà, Sơn La, Tuyên Quang
+ Các trung tâm công nghiệp:
Luyện kim đen Thái Nguyên
Cơ khí Hạ Long
Hóa chất Việt Trì
3b. Nông nghiệp:
- Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp đa dạng,
- Quy mô sản xuất tập trung
- Một số sản phẩm có giá trị: chè, hồi …
- Nuôi nhiều trâu, bò, lợn,…
- Phân bố: + Chè Mộc Châu-Sơn La, chè Tân Cương-Thái Nguyên
+ Hồi Lạng Sơn
* Lâm nghiệp: Nghề rừng phát triển mạnh theo hướng nông – lâm kết hợp
4. Kể tên các trung tâm kinh tế của vùng
4. Các trung tâm kinh tế : Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long
Nội dung 2. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
1. Xác định vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa vị trí địa lí của vùng ?
Ý nghĩa của vị trí: thuận lợi cho lưu thông, trao đổi với các vùng khác và thế giới.
Những thuận lợi và khó khăn:
a. Thuận lợi:
- Đất phù sa màu mỡ, điều kiện khí hậu, thủy văn thuận lợi cho thâm canh lúa nướ
- Thời tiết mùa đông thuận lợi cho việc trồng một số cây ưa lạnh
- Một số khoáng sản có gía trị đáng kể (đá vôi, khí tự nhiên…)
Vùng ven biển và biển thuận lợi cho nuôi trồng, đánh bắt thủy sản, du lịch
b. Khó khăn:
Thiên tai (bão, lũ lụt, thời tiết thất thường
- Ít tài nguyên khoáng sản
2. Trình bày những thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng
3a. Các ngành CN trọng điểm: chế biến lương thực thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng, sản xuất vật liệu xây dựng, cơ khí.
3b. Sản phẩm công nghiệp quan trọng: máy công cụ, động cơ điện, thiết bị điện tử…
3a. Kể tên các ngành công nghiệp trọng điểm của vùng
3b. Kể tên các sản phẩm công nghiệp quan trọng
4. Trình bày tình hình phát triển ngành nông nghiệp của vùng
4a. Tình hình phát triển ngành nông nghiệp của vùng
- Đứng thư hai cả nước về diện tích và tổng sản lượng lương thực; đứng đầu cả nước về năng suất (56,4 tạ/ha)
Phát triển một số cây ưa lạnh đem lại hiệu quả cao.
Cơ cấu cây trồng đa dạng, đem lại hiệu quả kinh tế cao giải quyết vấn đề lương thực cho vùng Đồng bằng sông Hồng và xuất khẩu một số rau quả ôn đới.
4b. Chăn nuôi:
Đàn lợn chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước.
Chăn nuôi bò, gia cầm, nuôi trồng thuỷ sản đang phát triển.
5. Trình bày tình hình phát triển ngành dịch vụ của vùng
- Giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, du lịch
Đầu mối giao thông quan trọng của vùng là: Hải Phòng, Hà Nội
Hai trung tâm du lịch lớn nhất phía Bắc là Hà Nội và Hải Phòng
Các địa danh du lịch: Chùa Hương, Cúc Phương, Cát Bà…:
6. Hà Nội , Hải Phòng
6. Kể tên các trung tâm kinh tế của vùng
7. Nêu ý nghĩa của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
7. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của cả hai vùng Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Nội dung 3. VÙNG BẮC TRUNG BỘ
1. Xác định vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa vị trí địa lí của vùng ?
Ý nghĩa của vị trí: Là cầu nối giữa miền Bắc và phía Nam, cửa ngõ của các nước láng giềng ra biển Đông, cửa ngõ hành lang Đông -Tây
a. Thuận lợi: Có một số tài nguyên quan trọng: rừng, khoáng sản, du lịch, biển.
b. Khó khăn: thiên tai
2. Trình bày những thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng
3. Trình bày tình hình phát triển và phân bố ngành nông nghiệp
Tình hình phát triển và phân bố ngành nông nghiệp
- Vùng Bắc Trung Bộ gặp nhiều khó khăn trong sản xuất nông nghiệp.
- Lúa: Đồng bằng Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.
- Trồng rừng, cây công nghiệp, chăn nuôi gia súc: đồi phía tây
- Nuôi trồng đánh bắt thủy sản: ven biển phía đông .
- Thành tựu: Nhờ việc đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất mà dải đồng bằng ven biển trở thành nơi sản xuất lúa chủ yếu.
- Cây công nghiệp hàng năm được trồng với diện tích khá lớn.
4. Nêu những thành tựu trong phát triển công nghiệp
5. Tại sao nói du lịch là thế mạnh của vùng?
- Giá trị sản xuất công nghiệp ở Bắc Trung Bộ tăng liên tục.
- Công nghiệp khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng phát triển.
- Công nghiệp chế biến gỗ, cơ khí nông cụ, dệt kim, may mặc, chế biến thực phẩm với quy mô vừa và nhỏ phát triển ở nhiều địa phương.
Thanh Hoá, Vinh, Huế
Vì có nhiều loại hình du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, văn hóa, lịch sử...
6. Kể tên các trung tâm kinh tế của vùng
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
Bài tập: Cho bảng số liệu về tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế sau: (Đơn vị tỉ đồng)
- Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô, cơ cấu tổng sản phẩm trong nước các năm 1989-1994-1997.
- Biểu đồ hình tròn, (có tính bán kính)
- Vẽ biểu đồ thể hiện chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước các năm 1989-1994-1997.
- Biểu đồ miền
- Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước các năm 1989-1994-1997.
- Biểu đồ đường.
Đ
Ồ
N
G
B
Ằ
N
G
S
Ô
N
G
H
Ồ
N
G
Y
Ê
N
H
Ả
I
N
A
M
T
R
U
N
G
B
Ộ
N
G
O
Ạ
I
T
H
Ư
Ơ
N
G
V
Ị
N
H
H
Ạ
L
O
N
G
C
À
P
H
Ê
M
Ạ¹
N
G
I
N
T
E
R
N
E
T
Đ
Ô
N
G
G
N
G
H
I
Ệ
P
T
Â
Y
N
G
U
Y
Ê
N
R
Ừ
N
G
Đ
Ư
Ờ
N
G
B
Ộ
Đ
Ư
Ờ
N
G
H
C
T
R
U
N
G
B
Ộ
Q
U
Ả
N
G
N
I
N
H
D
U
C
Ô
N
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
B
Ắ
À
N
G
K
H
Ô
N
G
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
1: Đây là vùng trọng điểm lương thực lớn thứ 2 của cả nước
2: Là vùng có thế mạnh nổi bật trong chăn nuôi bò, khai thác và nuôi trồng thuỷ sản
3: Ngành thực hiện trao đổi hàng hoá với nước ngoài.
4: Đây là di sản thiên nhiên thế giới thuộc tỉnh Quảng ninh.
5: Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Tây nguyên?
6: Là loại hình thông tin hiện nay giúp mọi người có thể tự mình tiếp cận nhanh nhất với thông tin thời đại?
7: Việt Nam là một nước có số dân.............?
8: Là nhóm cây tăng nhanh nhất về cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt?
9: Đây vùng có mật độ dân cư thấp nhất cả nước.( gợi ý: Khoai tây, cà phê trung nguyên)
10: Là loại tài nguyên có giá trị lớn nhưng đang bị khai thác quá mức?
11: Là loại hình vận tải có cơ cấu vận chuyển hàng hoá, hành khách lớn nhất nước ta?
12: Là loại hình vận tải chiếm tỉ trọng nhỏ nhất nhưng đang tăng nhanh?
13: Thanh hoá, Vinh, Huế, là những trung tâm kinh tế quan trọng của vùng nào?
14: Than là loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở tỉnh nào?
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập tốt các nội dung kiến thức cơ bản đã học.
- Xem lại kĩ năng vẽ các dạng biểu đồ đã học và cách nhận xét.
- Chuẩn bị kiểm tra học kì I vào giờ sau.
ÔN TẬP HỌC KÌ I
THCS Thủy Xuân Tiên
GV: Đặng Vũ Trung
Ngày soạn: 21/12/2021
Ngày dạy: 27/12/2021
MỤC TIÊU
1.Kiến thức :
Giúp học sinh củng cố lại các kiến thức cơ bản về các vùng kinh tế : Vùng trung du miền núi Bắc Bộ, vùng đồng bằng sông Hồng, Vùng Bắc Trung Bộ, Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.
2. Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản đồ, phân tích số liệu, biểu đồ
3. Thái độ
- Chăm chỉ: tích cưc, chủ động trong các hoạt động học tập.
- Thực hiện chính sách dân số
- Cẩn thận tính toán
- HS có ý thức khi ôn tập.
4.Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng bản đồ, sử dụng tranh ảnh, sử dụng hình vẽ, tư duy,tính toán
SƠ ĐỒ KHÁI QUÁT NỘI DUNG ÔN TẬP KÌ I
Địa lí dân cư
Địa lí kinh tế
Sự phân hoá lãnh thổ
- Cộng đồng các dân tộc VN.
- Dân số và gia tăng dân số.
- Phân bố dân cư.
- Lao động và việc làm
-Ngành nông nghiệp.
- Lâm nghiệp- thuỷ sản.
- Ngành công nghiệp.
- Ngành dịch vụ.
- Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- Đồng bằng sông Hồng.
- Bắc Trung Bộ.
- Duyên hải Nam Trung Bộ.
- Tây Nguyên.
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
I. ĐỊA LÍ DÂN CƯ.
Bài tập 1: Điền vào chỗ.....các từ thích hợp sao cho đúng
1. Nước ta có...................dân tộc. Dân tộc chiếm số dân đông nhất là................................Dân tộc kinh phân bố chủ yếu ở.................,..................và................., các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở............................,...........................
54
dân tộc Kinh
đồng bằng
trung du
ven biển
miền núi
trung du
2. Việt Nam có dân số.............Gia tăng dân số.................Cơ cấu dân số theo độ tuổi đang có sự....................., tỉ lệ trẻ em......................., tỉ lệ người trong độ tuổi lao động và trên độ tuổi lao động.....................
đông
nhanh
thay đổi
giảm xuống
tăng lên
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
I. ĐỊA LÍ DÂN CƯ.
Bài tập 2: Nối ý cột A với cột B sao cho đúng đặc điểm về nguồn lao động nước ta.
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
II. ĐỊA LÍ KINH TẾ.
NÔNG NGHIỆP
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Tự nhiên:
.......................................................
.......................................................
Kinh tế - xã hội:
...............................................
...............................................
Tài nguyên đất, khí hậu, nước, sinh vật
Dân cư và lao động, cơ sở vật chất - kĩ thuật, chính sách phát triển nông nghiệp, thị trường.
Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Trồng trọt:
- Cơ cấu.................cây trồng chính là........Cây công nghiêp và cây ăn quả phát triển..............
- Nhiều sản phẩm đã được xuất khẩu như..........................................................
Chăn nuôi
Chiếm tỉ trọng.......... ........trong nông nghiệp.
- Chăn nuôi gia súc, gia cầm đang........................................
phát triển mạnh
còn nhỏ
gạo, cà phê, cao su, trái cây
nhanh
lúa
đa dạng
Hoàn thành sơ đồ sau về ngành nông nghiệp:
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
II. ĐỊA LÍ KINH TẾ.
CÔNG NGHIỆP
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
Tự nhiên:
.......................................................
.......................................................
Kinh tế - xã hội:
...............................................
...............................................
Khoáng sản phong phú
Tài nguyên đất, khí hậu, nước, rừng, nguồn lợisinh vật biển
Dân cư và lao động, cơ sở vật chất - kĩ thuật,
và cơ sở hạ tầng, chính sách phát triển công nghiệp, thị trường.
Sự phát triển và phân bố công nghiệp
Tình hình phát triển:
Phân bố:
- Phân bố tập trung ở...............
.................................................nhất là vùng.............................
và vùng..................................
Đông Nam Bộ
một số vùng
- Phát triển .....................
- Cơ cấu ngành ....................
- Một số ngành công nghiêp.........................đã được hình thành.
ĐB Sông Hồng
nhanh
đa dạng
trọng điểm
Hoàn thành sơ đồ sau về ngành công nghiệp:
II. ĐỊA LÍ KINH TẾ.
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
Hoàn thành sơ đồ sau về cơ cấu ngành dịch vụ:
CÁC NGÀNH DỊCH VỤ
Dịch vụ sản xuất
-
-
-
Giao thông vận tải, bưu chính
viễn thông
Tài chính tín dụng.
Kinh doanh tài sản, tư vấn.
Dịch vụ tiêu dùng
-
-
-
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa.
Khách sạn nhà hàng.
Dịch vụ cá nhân và công cộng
Dịch vụ công cộng
-
-
KHCN, Giáo dục,y tế,
văn hoá, thể thao.
Quản lí nhà nước, đoàn
thể và bảo hiển bắt buộc.
? Vì sao Hà nội và Thành phố Hồ Chí minh là 2 trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất ở nước ta?
- Đông dân nhất, kinh tế phát triển nhất so với cả nước.
- Có vị trí thuận lợi: Hà Nội nằm ở trung tâm Bắc Bộ và ĐBSH, nằm trong địa bàn kinh tế trọng điểm phía Bắc.TP Hồ Chí Minh nằm trong địa bàn kinh tế trọng điểm phía Nam.
- Vai trò quan trọng: Hà Nội là thủ đô, TP Hồ Chí Minh là trung tâm kinh tế lớn phía nam.
III. SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ.
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
Kể tên các vùng lãnh thổ đã học
Nội dung 1. TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
1. Xác định vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa vị trí địa lí của vùng
1. Ý nghĩa của vị trí địa lí, lãnh thổ: Dễ giao lưu với
nước ngoài và trong nước, lãnh thổ giàu tiềm năng.
2. Trình bày những thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng
2a.Thuận lợi: Tài nguyên thiên nhiên phong phú tạo điều kiện phát triển kinh tế nhiều ngành
2b.Khó khăn: Địa hình bị chia cắt, thời tiết diễn biến thất thường, khoáng sản có trữ lượng nhỏ và điều kiện khai thác phức tạp, xói mòn đất, sạt lở đất, lũ quét…
3. Trình bày thế mạnh kinh tế của vùng và sự phân bố của các ngành đó
3a. Công nghiệp
Thế mạnh chủ yếu là khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.
Phân bố:
+ Nhà máy nhiệt điện: Uông Bí
+ Khai thác than ở Lạng Sơn, Uông Bí, Móng Cái
+ Nhà máy thủy điện: Hòa Bình, Thác Bà, Sơn La, Tuyên Quang
+ Các trung tâm công nghiệp:
Luyện kim đen Thái Nguyên
Cơ khí Hạ Long
Hóa chất Việt Trì
3b. Nông nghiệp:
- Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp đa dạng,
- Quy mô sản xuất tập trung
- Một số sản phẩm có giá trị: chè, hồi …
- Nuôi nhiều trâu, bò, lợn,…
- Phân bố: + Chè Mộc Châu-Sơn La, chè Tân Cương-Thái Nguyên
+ Hồi Lạng Sơn
* Lâm nghiệp: Nghề rừng phát triển mạnh theo hướng nông – lâm kết hợp
4. Kể tên các trung tâm kinh tế của vùng
4. Các trung tâm kinh tế : Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long
Nội dung 2. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
1. Xác định vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa vị trí địa lí của vùng ?
Ý nghĩa của vị trí: thuận lợi cho lưu thông, trao đổi với các vùng khác và thế giới.
Những thuận lợi và khó khăn:
a. Thuận lợi:
- Đất phù sa màu mỡ, điều kiện khí hậu, thủy văn thuận lợi cho thâm canh lúa nướ
- Thời tiết mùa đông thuận lợi cho việc trồng một số cây ưa lạnh
- Một số khoáng sản có gía trị đáng kể (đá vôi, khí tự nhiên…)
Vùng ven biển và biển thuận lợi cho nuôi trồng, đánh bắt thủy sản, du lịch
b. Khó khăn:
Thiên tai (bão, lũ lụt, thời tiết thất thường
- Ít tài nguyên khoáng sản
2. Trình bày những thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng
3a. Các ngành CN trọng điểm: chế biến lương thực thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng, sản xuất vật liệu xây dựng, cơ khí.
3b. Sản phẩm công nghiệp quan trọng: máy công cụ, động cơ điện, thiết bị điện tử…
3a. Kể tên các ngành công nghiệp trọng điểm của vùng
3b. Kể tên các sản phẩm công nghiệp quan trọng
4. Trình bày tình hình phát triển ngành nông nghiệp của vùng
4a. Tình hình phát triển ngành nông nghiệp của vùng
- Đứng thư hai cả nước về diện tích và tổng sản lượng lương thực; đứng đầu cả nước về năng suất (56,4 tạ/ha)
Phát triển một số cây ưa lạnh đem lại hiệu quả cao.
Cơ cấu cây trồng đa dạng, đem lại hiệu quả kinh tế cao giải quyết vấn đề lương thực cho vùng Đồng bằng sông Hồng và xuất khẩu một số rau quả ôn đới.
4b. Chăn nuôi:
Đàn lợn chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước.
Chăn nuôi bò, gia cầm, nuôi trồng thuỷ sản đang phát triển.
5. Trình bày tình hình phát triển ngành dịch vụ của vùng
- Giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, du lịch
Đầu mối giao thông quan trọng của vùng là: Hải Phòng, Hà Nội
Hai trung tâm du lịch lớn nhất phía Bắc là Hà Nội và Hải Phòng
Các địa danh du lịch: Chùa Hương, Cúc Phương, Cát Bà…:
6. Hà Nội , Hải Phòng
6. Kể tên các trung tâm kinh tế của vùng
7. Nêu ý nghĩa của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
7. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của cả hai vùng Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Nội dung 3. VÙNG BẮC TRUNG BỘ
1. Xác định vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa vị trí địa lí của vùng ?
Ý nghĩa của vị trí: Là cầu nối giữa miền Bắc và phía Nam, cửa ngõ của các nước láng giềng ra biển Đông, cửa ngõ hành lang Đông -Tây
a. Thuận lợi: Có một số tài nguyên quan trọng: rừng, khoáng sản, du lịch, biển.
b. Khó khăn: thiên tai
2. Trình bày những thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng
3. Trình bày tình hình phát triển và phân bố ngành nông nghiệp
Tình hình phát triển và phân bố ngành nông nghiệp
- Vùng Bắc Trung Bộ gặp nhiều khó khăn trong sản xuất nông nghiệp.
- Lúa: Đồng bằng Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.
- Trồng rừng, cây công nghiệp, chăn nuôi gia súc: đồi phía tây
- Nuôi trồng đánh bắt thủy sản: ven biển phía đông .
- Thành tựu: Nhờ việc đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất mà dải đồng bằng ven biển trở thành nơi sản xuất lúa chủ yếu.
- Cây công nghiệp hàng năm được trồng với diện tích khá lớn.
4. Nêu những thành tựu trong phát triển công nghiệp
5. Tại sao nói du lịch là thế mạnh của vùng?
- Giá trị sản xuất công nghiệp ở Bắc Trung Bộ tăng liên tục.
- Công nghiệp khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng phát triển.
- Công nghiệp chế biến gỗ, cơ khí nông cụ, dệt kim, may mặc, chế biến thực phẩm với quy mô vừa và nhỏ phát triển ở nhiều địa phương.
Thanh Hoá, Vinh, Huế
Vì có nhiều loại hình du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, văn hóa, lịch sử...
6. Kể tên các trung tâm kinh tế của vùng
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
Bài tập: Cho bảng số liệu về tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế sau: (Đơn vị tỉ đồng)
- Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô, cơ cấu tổng sản phẩm trong nước các năm 1989-1994-1997.
- Biểu đồ hình tròn, (có tính bán kính)
- Vẽ biểu đồ thể hiện chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước các năm 1989-1994-1997.
- Biểu đồ miền
- Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước các năm 1989-1994-1997.
- Biểu đồ đường.
Đ
Ồ
N
G
B
Ằ
N
G
S
Ô
N
G
H
Ồ
N
G
Y
Ê
N
H
Ả
I
N
A
M
T
R
U
N
G
B
Ộ
N
G
O
Ạ
I
T
H
Ư
Ơ
N
G
V
Ị
N
H
H
Ạ
L
O
N
G
C
À
P
H
Ê
M
Ạ¹
N
G
I
N
T
E
R
N
E
T
Đ
Ô
N
G
G
N
G
H
I
Ệ
P
T
Â
Y
N
G
U
Y
Ê
N
R
Ừ
N
G
Đ
Ư
Ờ
N
G
B
Ộ
Đ
Ư
Ờ
N
G
H
C
T
R
U
N
G
B
Ộ
Q
U
Ả
N
G
N
I
N
H
D
U
C
Ô
N
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
B
Ắ
À
N
G
K
H
Ô
N
G
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
1: Đây là vùng trọng điểm lương thực lớn thứ 2 của cả nước
2: Là vùng có thế mạnh nổi bật trong chăn nuôi bò, khai thác và nuôi trồng thuỷ sản
3: Ngành thực hiện trao đổi hàng hoá với nước ngoài.
4: Đây là di sản thiên nhiên thế giới thuộc tỉnh Quảng ninh.
5: Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Tây nguyên?
6: Là loại hình thông tin hiện nay giúp mọi người có thể tự mình tiếp cận nhanh nhất với thông tin thời đại?
7: Việt Nam là một nước có số dân.............?
8: Là nhóm cây tăng nhanh nhất về cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt?
9: Đây vùng có mật độ dân cư thấp nhất cả nước.( gợi ý: Khoai tây, cà phê trung nguyên)
10: Là loại tài nguyên có giá trị lớn nhưng đang bị khai thác quá mức?
11: Là loại hình vận tải có cơ cấu vận chuyển hàng hoá, hành khách lớn nhất nước ta?
12: Là loại hình vận tải chiếm tỉ trọng nhỏ nhất nhưng đang tăng nhanh?
13: Thanh hoá, Vinh, Huế, là những trung tâm kinh tế quan trọng của vùng nào?
14: Than là loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở tỉnh nào?
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập tốt các nội dung kiến thức cơ bản đã học.
- Xem lại kĩ năng vẽ các dạng biểu đồ đã học và cách nhận xét.
- Chuẩn bị kiểm tra học kì I vào giờ sau.
 







Các ý kiến mới nhất