Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Chung Tấn Đạt
Ngày gửi: 10h:17' 19-12-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Chung Tấn Đạt
Ngày gửi: 10h:17' 19-12-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRẢNG BÀNG
…………….
Giáo án điện tử:
DẤU HiỆU CHIA HẾT CHO 2
Chương trình Toán, lớp 4
Giáo viên: Chung Tấn Đạt
chungtandat@gmail.com
ĐT: 0919210335
Trường Tiểu học Bình Thạnh,
huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh
Tháng 12/2021
Toán :
Thứ tư ngày 11 tháng 12 năm 2013
Kiểm tra bài cũ :
Tính :
30 : 2 = ? 75 : 2 = ?
30
2
3
1
1
0
0
5
75
2
7
5
1
7
3
1
Bài làm
Toán
Ví dụ : Cho các số sau : 10; 32; 14; 36; 28; 11; 33; 15; 37; 29. Thực hiện phép chia các số trên cho 2, rồi phân thành 2 nhóm và ghi vào bảng sau.
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 33 : 2 =
14 : 2 = 15 : 2 =
36 : 2 = 37 : 2 =
28 : 2 = 29 : 2 =
10
5
16
7
18
14
5 ( dư 1)
16 ( dư 1)
7 ( dư 1)
18 ( dư 1)
14 ( dư 1)
32
14
36
28
11
33
15
37
29
10
32
14
36
28
29
37
15
33
11
0
2
4
6
8
Các số có tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
1
3
5
7
9
: Các số có tận cùng là 1; 3; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Chú ý
Dấu hiệu chia hết cho 2
c) Số chẵn, số lẻ
Ví dụ : Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, hãy cho biết các dãy số sau đây, dãy số nào gồm các số chia hết cho 2, dãy số nào gồm các số không chia hết cho 2 ?
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160 .
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; . ; 567 ; 569 ; 571 .
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chẳng hạn: là các số chẵn
Chẳng hạn: là các số lẻ
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài làm
a) Số chia hết cho 2 là : 98 ; 1000 ; 744 ; 7536 ; 5782
b) Số không chia hết cho 2 là : 35 ; 89 ; 867 ; 84683; 8401
Bài 1 : Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ; 7536 ; 84 683 ; 5782 ; 8401
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài 2 : Tính
Viết bốn số có 2 chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
Viết 2 số có 3 chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
- Dấu hiệu chia hết cho 2.
- Số chẵn, số lẻ.
Kiến thức cần ghi nhớ
- Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
- Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
THI ĐUA
Trong các số: 1245; 100; 18743; 3306
Số nào chia hết cho 2?
Số chia hết cho 2 là: 100 ; 3306
Số nào không chia hết cho 2?
Số chia không hết cho 2 là: 1245 ; 18743
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau: Dấu hiệu chia hết cho 5
TiẾT HỌC ĐÃ HẾT
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM!
TRẢNG BÀNG
…………….
Giáo án điện tử:
DẤU HiỆU CHIA HẾT CHO 2
Chương trình Toán, lớp 4
Giáo viên: Chung Tấn Đạt
chungtandat@gmail.com
ĐT: 0919210335
Trường Tiểu học Bình Thạnh,
huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh
Tháng 12/2021
Toán :
Thứ tư ngày 11 tháng 12 năm 2013
Kiểm tra bài cũ :
Tính :
30 : 2 = ? 75 : 2 = ?
30
2
3
1
1
0
0
5
75
2
7
5
1
7
3
1
Bài làm
Toán
Ví dụ : Cho các số sau : 10; 32; 14; 36; 28; 11; 33; 15; 37; 29. Thực hiện phép chia các số trên cho 2, rồi phân thành 2 nhóm và ghi vào bảng sau.
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 33 : 2 =
14 : 2 = 15 : 2 =
36 : 2 = 37 : 2 =
28 : 2 = 29 : 2 =
10
5
16
7
18
14
5 ( dư 1)
16 ( dư 1)
7 ( dư 1)
18 ( dư 1)
14 ( dư 1)
32
14
36
28
11
33
15
37
29
10
32
14
36
28
29
37
15
33
11
0
2
4
6
8
Các số có tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
1
3
5
7
9
: Các số có tận cùng là 1; 3; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Chú ý
Dấu hiệu chia hết cho 2
c) Số chẵn, số lẻ
Ví dụ : Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, hãy cho biết các dãy số sau đây, dãy số nào gồm các số chia hết cho 2, dãy số nào gồm các số không chia hết cho 2 ?
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160 .
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; . ; 567 ; 569 ; 571 .
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chẳng hạn: là các số chẵn
Chẳng hạn: là các số lẻ
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài làm
a) Số chia hết cho 2 là : 98 ; 1000 ; 744 ; 7536 ; 5782
b) Số không chia hết cho 2 là : 35 ; 89 ; 867 ; 84683; 8401
Bài 1 : Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ; 7536 ; 84 683 ; 5782 ; 8401
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài 2 : Tính
Viết bốn số có 2 chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
Viết 2 số có 3 chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
- Dấu hiệu chia hết cho 2.
- Số chẵn, số lẻ.
Kiến thức cần ghi nhớ
- Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
- Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
THI ĐUA
Trong các số: 1245; 100; 18743; 3306
Số nào chia hết cho 2?
Số chia hết cho 2 là: 100 ; 3306
Số nào không chia hết cho 2?
Số chia không hết cho 2 là: 1245 ; 18743
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau: Dấu hiệu chia hết cho 5
TiẾT HỌC ĐÃ HẾT
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất