Tìm kiếm Bài giảng
Nhân một số với một tổng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuân Duyên
Ngày gửi: 12h:07' 19-12-2021
Dung lượng: 497.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuân Duyên
Ngày gửi: 12h:07' 19-12-2021
Dung lượng: 497.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Nhân một số với một tổng
Toán
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Trang 66
Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:
4 x (3 + 5) vµ 4 x 3 + 4 x 5
Ta có : 4 x ( 3 + 5) = 4 x 8 = 32
4 x 3 + 4 x 5 = 12 + 20 = 32.
Vậy : 4 x (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x5.
Bài làm:
Nhân một số với một tổng
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
a x (b + c) = a x b + a x c
Nhân một số với một tổng
Bài số 1
Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống (theo mẫu )
6 x (2 + 3) = 30
3 x (4 + 5) = 27
6 x 2 + 6 x 3 = 30
3 x 4 + 3 x 5 = 27
Luyện tập
Bài số 2 :
Luyện tập
Chọn đáp án đúng:
36 x (7 + 3);
207 x (2 + 6).
36 x (7 + 3) = 36 x 7 + 3
36 x (7 + 3) = 36 x 7 x 3
36 x (7 + 3) = 36 x 3 + 7
36 x (7 + 3) = 36 x 7 + 36 x 3
Chọn đáp án đúng:
207 x (2 + 6) = 207 x 6 + 2
207 x (2 + 6) = 207 x 2 x 6
207 x (2 + 6) = 207 x 2 + 207 x 6
207 x (2 + 6) = 207 x 2 + 6
D
C
Bài số 2 :
Luyện tập
Chọn đáp án đúng:
5 x 38 + 5 x 62
135 x 8 + 135 x 2
5 x 38 + 5 x 62 = 5 x 38 + 62
5 x 38 + 5 x 62 = 5 x (38 + 62)
5 x 38 + 5 x 62 = 5 x 38 x 62
Chọn đáp án đúng:
135 x 8 + 135 x 2 = 135 x (8 + 2)
135 x 8 + 135 x 2 = 135 x 8 x 2
135 x 8 + 135 x 2 = 135 x 8 + 2
B
A
Bài số 3 : Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức :
(3 + 5) x 4 và 3 x 4 + 5 x 4.
Từ kết quả so sánh, nêu cách nhân một tổng với một số,
Ta có :
3 x 4 + 5 x 4
= 12 + 20
= 32
Vậy: (3 + 5) x 4 = 3 x 4 + 5 x 4
Luyện tập
Bài làm:
(3 + 5) x 4
= 8 x 4
= 32
NHÂN MộT TổNG VớI MộT Số
Khi nhõn m?t s? v?i m?t t, ta cú th? nhõn s? dú v?i t?ng s? h?ng c?a t?ng, r?i c?ng cỏc k?t qu? v?i nhau.
(a + b) x c = a x c + b x c
Luyện tập
Bài số 4 : áp dụng tính ch?t nhân một số với một tổng để tính (theo mẫu):
Mẫu : 36 x 11
= 36 x (10 + 1)
= 36 x 10 + 36 x 1
= 360 + 36
= 396
26 x 11 b) 231 x 11
35 x 101 123 x 101
Luyện tập
G?i ý: 11 = 10 + 1; 101= 100 + 1
26 x 11
= 26 x (10 + 1)
= 26 x 10 + 26 x 1
= 260 + 26
= 286
Bài số 4 : Bài giải
35 x 101
= 35 x (100 + 1)
= 35 x 100 + 35 x1
= 3500 + 35
= 3535
Luyện tập
123 x 101
= 123 x (100 + 1)
= 123 x 100 + 123 x 1
= 12300 + 123
= 12423
b) 213 x 11
= 213x (10 + 1)
= 213 x 10 + 213 x1
= 2130 + 213 = 2343
Toán
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Trang 66
Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:
4 x (3 + 5) vµ 4 x 3 + 4 x 5
Ta có : 4 x ( 3 + 5) = 4 x 8 = 32
4 x 3 + 4 x 5 = 12 + 20 = 32.
Vậy : 4 x (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x5.
Bài làm:
Nhân một số với một tổng
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
a x (b + c) = a x b + a x c
Nhân một số với một tổng
Bài số 1
Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống (theo mẫu )
6 x (2 + 3) = 30
3 x (4 + 5) = 27
6 x 2 + 6 x 3 = 30
3 x 4 + 3 x 5 = 27
Luyện tập
Bài số 2 :
Luyện tập
Chọn đáp án đúng:
36 x (7 + 3);
207 x (2 + 6).
36 x (7 + 3) = 36 x 7 + 3
36 x (7 + 3) = 36 x 7 x 3
36 x (7 + 3) = 36 x 3 + 7
36 x (7 + 3) = 36 x 7 + 36 x 3
Chọn đáp án đúng:
207 x (2 + 6) = 207 x 6 + 2
207 x (2 + 6) = 207 x 2 x 6
207 x (2 + 6) = 207 x 2 + 207 x 6
207 x (2 + 6) = 207 x 2 + 6
D
C
Bài số 2 :
Luyện tập
Chọn đáp án đúng:
5 x 38 + 5 x 62
135 x 8 + 135 x 2
5 x 38 + 5 x 62 = 5 x 38 + 62
5 x 38 + 5 x 62 = 5 x (38 + 62)
5 x 38 + 5 x 62 = 5 x 38 x 62
Chọn đáp án đúng:
135 x 8 + 135 x 2 = 135 x (8 + 2)
135 x 8 + 135 x 2 = 135 x 8 x 2
135 x 8 + 135 x 2 = 135 x 8 + 2
B
A
Bài số 3 : Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức :
(3 + 5) x 4 và 3 x 4 + 5 x 4.
Từ kết quả so sánh, nêu cách nhân một tổng với một số,
Ta có :
3 x 4 + 5 x 4
= 12 + 20
= 32
Vậy: (3 + 5) x 4 = 3 x 4 + 5 x 4
Luyện tập
Bài làm:
(3 + 5) x 4
= 8 x 4
= 32
NHÂN MộT TổNG VớI MộT Số
Khi nhõn m?t s? v?i m?t t, ta cú th? nhõn s? dú v?i t?ng s? h?ng c?a t?ng, r?i c?ng cỏc k?t qu? v?i nhau.
(a + b) x c = a x c + b x c
Luyện tập
Bài số 4 : áp dụng tính ch?t nhân một số với một tổng để tính (theo mẫu):
Mẫu : 36 x 11
= 36 x (10 + 1)
= 36 x 10 + 36 x 1
= 360 + 36
= 396
26 x 11 b) 231 x 11
35 x 101 123 x 101
Luyện tập
G?i ý: 11 = 10 + 1; 101= 100 + 1
26 x 11
= 26 x (10 + 1)
= 26 x 10 + 26 x 1
= 260 + 26
= 286
Bài số 4 : Bài giải
35 x 101
= 35 x (100 + 1)
= 35 x 100 + 35 x1
= 3500 + 35
= 3535
Luyện tập
123 x 101
= 123 x (100 + 1)
= 123 x 100 + 123 x 1
= 12300 + 123
= 12423
b) 213 x 11
= 213x (10 + 1)
= 213 x 10 + 213 x1
= 2130 + 213 = 2343
 









Các ý kiến mới nhất