Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §5. Hàm số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Cẩm Hà
Ngày gửi: 13h:13' 19-12-2021
Dung lượng: 458.1 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS TÂN KHÁNH

ÔN TẬP CHƯƠNG II
GV: NGUYỄN THỊ NGA
Tiết 22: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I – LÝ THUYẾT:
b
a
a
a
Hình thoi
d
c
/
/
\\
\\
DIỆN TÍCH CÁC ĐA GIÁC ĐÃ HỌC :

II – LUYỆN TẬP:
Câu 1. Diện tích của tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 5 cm và 6 cm sẽ là :
A. 30cm2
B. 15cm2
C. 15cm
D. 30 cm

Câu 2. Số đo mỗi góc của lục giác đều là:
A. 900 B. 1350 C. 1200 D. 1080

Câu 3. Cho hình thoi ABCD. Gọi M, N, P, Q thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Kết quả nào sau đây đúng:
D. M?t k?t qu? khỏc.

Câu 4. Hai tam giác có hai đường cao bằng nhau thì:
A. Diện tích của chúng bằng nhau.
B. Hai tam giác đó bằng nhau.
C. Tỉ số diện tích của hai tam giác đó bằng 0,5
D. Tỉ số diện tích của hai tam giác đó bằng tỉ số của hai
đáy tương ứng.

Câu 5. Diện tích hình thoi có độ dài 2 đường chéo bằng 10cm và 12cm là :
60 cm2 B. 120 cm2

C. 80 cm2 D. Kết quả khác

Câu 6. Cho hình thang có diện tích là 64 cm2, đường cao bằng 8cm, một cạnh đáy bằng 10cm. Cạnh đáy còn lại bằng :
7 cm B. 8 cm
C. 9 cm D. Kết quả khác

Câu 7. Thế nào là đa giác đều:
Là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau
Là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau , có tất
cả các góc bằng nhau.
C. Là đa giác có tất cả các góc bằng nhau
D. Các câu đều sai.

Câu 8. Nếu một hình chữ nhật có chu vi là 30 cm và diện tích là 50 cm2 thì độ dài hai cạnh của nó là:
A. 10 cm và 5 cm B. 6 cm và 9 cm
C. 7 cm và 8 cm D. Kết quả khác

Câu 9. Nếu độ dài cạnh của một hình vuông tăng gấp ba lần thì diện tích hình vuông đó tăng lên bao nhiêu lần?
A. 3 B. 6
C. 9 D. Không tính được

Câu 10. Một khu vườn hình thang có chiều cao là 200m, đường trung bình là 400m. Diện tích khu vườn đó bằng:
A. 4 ha B. 8 ha
C. 40 ha D. 80 ha

Câu 11. Cho tứ giác ABCD có AC vuông góc với BD,
AC = 12 cm, BD = 20 cm. Hãy tính diện tích của tứ giác đó.
Diện tích tứ giác ABCD là:
Giải:
Vậy

Câu 12. Cho tam giác vuông ABC vuông tại A và AB = 6cm, AC = 8cm. Gọi P là trung điểm của cạnh BC, điểm Q đối xứng với P qua AB.
a) Tứ giác APBQ là hình gì? Tại sao?
b) Tính diện tích tứ giác APBQ?
c) Chứng minh SACPQ = SABC

Câu 12.
a) Gọi O là giao điểm của PQ và AB. Vì Q đối xứng với P qua AB nên ta có:
+ OP = OQ
+ PQ ⊥ AB ⇒ PO ⊥ AB
Mà AC ⊥ AB ⇒ PO // AC
Vì PO // AC và P là trung điểm của BC nên O là trung điểm của AB ⇒ OA = OC
Ta có OA = OB và OP = OQ 
⇒ Tứ giác APBQ là hình bình hành.
Lại có PQ ⊥ AB ⇒ Tứ giác APBQ là hình thoi.
Câu 12.
b) Vì PQ // AC và AQ // PC ( AQ // PB, P ∈ BC)
⇒ AQPC là hình bình hành.
⇒ PQ = AC = 5cm
Diện tích hình thoi APBQ là:


Vậy

Câu 12.
c) Ta có :
  (ACPQ là hình bình hành)

Vì PQ = AC và AO = AB : 2 = AB
nên
⇒ (đpcm)
Vậy

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lại các kiến thức đã học trong Chương II.
- Làm bài tập 41; 45; 46 – SGK Tr 133
- Đọc trước: Định lý Ta – lét trong tam giác ( SGK học kỳ II )


468x90
 
Gửi ý kiến