Hình tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: than minh uyen phuong
Ngày gửi: 19h:24' 19-12-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: than minh uyen phuong
Ngày gửi: 19h:24' 19-12-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 42
Hình tam giác
CÙNG
KHỞI
ĐỘNG
NÀO!
HÌNH TAM GIÁC
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết đặc điểm của hình tam giác có ba cạnh, ba góc, ba đỉnh.
Phân biệt ba dạng hình tam giác ( phân loại theo góc )
Nhận biết đáy và đường cao ( tương ứng ) của hình tam giác.
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh là:
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
* Ba đỉnh là:
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
A
B
C
Hoạt động 1: Đặc điểm hình tam giác
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh là:
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
* Ba đỉnh là:
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
* Ba góc là :
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A)
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt là góc B)
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C).
Hoạt động 1: Đặc điểm hình tam giác
Hình tam giác có ba góc nhọn
Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (gọi là hình tam giác vuông)
Các dạng hình tam giác:
Hoạt động 2: Đáy và đường cao của hình tam giác
BC là đáy.
H
AH là đường cao ứng với đáy BC.
Độ dài AH là chiều cao.
AH là đường cao ứng với đáy BC.
DI là đường cao ứng với đáy EG.
MN là đường cao ứng với đáy NK.
2
1
Hoạt động 3: Luyện tập
Góc A
Góc B
Góc C
Cạnh AB
Cạnh AC
Cạnh BC
…………..…
…………….
…………………
…………..……..
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1:Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây:
A
B
C
D
E
G
M
K
N
Bài 2 : Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây :
K
Đường cao của hình tam giác là đường thẳng vuông góc hạ từ đỉnh xuống cạnh đối diện.
CH là đường cao ứng với đáy AB
N
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A
B
C
Hình tam giác ABC có:
+ 3 đỉnh:
+ 3 góc:
+ 3 cạnh:
cạnh AC.
cạnh BC,
cạnh AB,
A
B
C
đỉnh C.
đỉnh B,
đỉnh A,
góc A,
góc B,
góc C.
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
H
Đường cao của hình tam giác là đường thẳng
vuông góc hạ từ đỉnh xuống cạnh đối diện.
Dặn dò:
-Làm bài 1,2 trang 86
Chuẩn bị: Diện tích hình tam giác
CÙNG
KHỞI
ĐỘNG
NÀO!
HÌNH TAM GIÁC
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết đặc điểm của hình tam giác có ba cạnh, ba góc, ba đỉnh.
Phân biệt ba dạng hình tam giác ( phân loại theo góc )
Nhận biết đáy và đường cao ( tương ứng ) của hình tam giác.
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh là:
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
* Ba đỉnh là:
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
A
B
C
Hoạt động 1: Đặc điểm hình tam giác
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh là:
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
* Ba đỉnh là:
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
* Ba góc là :
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A)
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt là góc B)
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C).
Hoạt động 1: Đặc điểm hình tam giác
Hình tam giác có ba góc nhọn
Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (gọi là hình tam giác vuông)
Các dạng hình tam giác:
Hoạt động 2: Đáy và đường cao của hình tam giác
BC là đáy.
H
AH là đường cao ứng với đáy BC.
Độ dài AH là chiều cao.
AH là đường cao ứng với đáy BC.
DI là đường cao ứng với đáy EG.
MN là đường cao ứng với đáy NK.
2
1
Hoạt động 3: Luyện tập
Góc A
Góc B
Góc C
Cạnh AB
Cạnh AC
Cạnh BC
…………..…
…………….
…………………
…………..……..
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1:Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây:
A
B
C
D
E
G
M
K
N
Bài 2 : Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây :
K
Đường cao của hình tam giác là đường thẳng vuông góc hạ từ đỉnh xuống cạnh đối diện.
CH là đường cao ứng với đáy AB
N
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
A
B
C
Hình tam giác ABC có:
+ 3 đỉnh:
+ 3 góc:
+ 3 cạnh:
cạnh AC.
cạnh BC,
cạnh AB,
A
B
C
đỉnh C.
đỉnh B,
đỉnh A,
góc A,
góc B,
góc C.
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
H
Đường cao của hình tam giác là đường thẳng
vuông góc hạ từ đỉnh xuống cạnh đối diện.
Dặn dò:
-Làm bài 1,2 trang 86
Chuẩn bị: Diện tích hình tam giác
 








Các ý kiến mới nhất