Tìm kiếm Bài giảng
Bài 18. Mol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 11h:56' 20-12-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 11h:56' 20-12-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
Tiết 25 + 26 + 27: CH? D? MOL
Các em đã biết kích thưu?c và khối lưu?ng của nguyên tử, phân tử là vô cùng nhỏ, không thể cân đo đưu?c.
Nhưung trong hoá học lại cần biết có bao nhiêu nguyên tử, phân tử và khối luượng, hay thể tích của chúng là bao nhiêu?
Vậy: Mol là gì?
Hãy trả lời các câu hỏi đơn giản sau đây nhé!
?
?
Mol là gì?
?
?
Khái niệm: Mol
Mol là lưuợng chất có chứa 6.1023
nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Con số 6.1023 gọi là con số Avogađro
ký hiệu là N
N = 6.1023
I. Mol là gì?
Hãy trả lời các câu hỏi sau đây để hiểu về Mol
?
?
II. Khối lượng mol là gì?
Khối luượng mol của một chất
là khối lưuợng tính bằng gam
của N nguyên tử hoặc phân tử
của chất đó.
Ký hiệu là: M
Chú ý:
Khối lưuợng Mol có cùng số trị với
nguyên tử khối hay phân tử khối
của chất đó
Ví dụ về khối lượng Mol
Hãy tính :
- Phân tử khối của O2, CO2, H2O?
- Nguyên tử khối của O, H ?
Rồi đuưa ra giá trị khối lượng Mol?
?
III. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
1 mol
18 gam H2O
2 mol
3 mol
n mol
2 x 18 gam H2O
3 x 18 gam H2O
n x 18 gam H2O
m = n x 18 = n x M
1. Công thức tính khối lượng:
2. Công thức tính số mol:
3. Công thức tính khối lượng mol:
III. Công thức chuyển đổi giữa khối lượng và lượng chất
2. LUYỆN TẬP
BÀI 1:
a) 4,4 gam CO2 có số mol là bao nhiêu?
b) 32g Cu có số mol là bao nhiêu?
b) Số mol của 32g Cu:
a) 4,4 gam CO2 có số mol
n =
= 0,1 (mol)
Bài 2. Tính khối lượng của 0,1 mol phân tử O2 , biết M = 32g là:
Khối lượng của 0,1 mol O2 là:
m = n.M = 0,1 . 32 = 3,2 (g)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái mà em chọn là đúng:
A. 1,6 gam
B. 16 gam
C. 3,2 gam
D. 32 gam
O2
IV. Thể tích Mol của chất khí là gì?
Là thể tích chiếm bởi
N phân tử của chất khí đó
Hãy quan sát hình vẽ sau và cho nhận xét về thể tích của các chất khí:
1 Mol của bất kỳ chất khí nào
ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
đều chiếm thể tích bằng nhau
MH2 = 2g
MN2 = 28g
MCO2 = 44g
VH2
VN2
VCO2
=
=
MH2 = 2g
MN2 = 28g
MCO2 = 44g
VH2
VN2
VCO2
=
=
ở đk chu?n (t0 = 250C, p = 1 bar): Thể tích của 1 Mol bất kỳ chất khí nào cũng bằng 24,79 lít
Lưuu ý:
V. Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
1 mol
24,79 lít O2
2 mol
3 mol
n mol
2 x 24,79 lít O2
3 x 24,79 lít O2
n x 24,79 lít O2
V = n x 24,79 lít
n là số mol chất khí
V là thể tích chất khí
1. Công thức tính thể tích (ĐK chuẩn):
V = n x 24,79 lít
n =
mol
2. Luyện tập
Bài 1.
0,25 mol CO2 có thể tích là bao nhiêu lít?
b) 0,2 mol H2 ở có thể tích là bao nhiêu lít?
Giải
Thể tích của 0,25 mol CO2:
V = 0,25 x 24,79 = 6,1975 lít
Thể tích của 0,2 mol H2:
V = 0,2 x 24,79 = 4,958 lít
Bài 2. em hãy cho biết:
a) Số mol của 7,437 lít khí N2?
- 2,479 lít khí A có số mol là bao nhiêu ?
Giải
-Số mol của khí N2:
- Số mol của 1,12 l khí A:
n =
n =
1- Học thuộc bài
2- Làm bài tập 3, 4, 5, 6 trang 67 Sách giáo khoa
3- Đọc trước bài t? kh?i c?a ch?t khi
Hướng dẫn về nhà
Các em đã biết kích thưu?c và khối lưu?ng của nguyên tử, phân tử là vô cùng nhỏ, không thể cân đo đưu?c.
Nhưung trong hoá học lại cần biết có bao nhiêu nguyên tử, phân tử và khối luượng, hay thể tích của chúng là bao nhiêu?
Vậy: Mol là gì?
Hãy trả lời các câu hỏi đơn giản sau đây nhé!
?
?
Mol là gì?
?
?
Khái niệm: Mol
Mol là lưuợng chất có chứa 6.1023
nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Con số 6.1023 gọi là con số Avogađro
ký hiệu là N
N = 6.1023
I. Mol là gì?
Hãy trả lời các câu hỏi sau đây để hiểu về Mol
?
?
II. Khối lượng mol là gì?
Khối luượng mol của một chất
là khối lưuợng tính bằng gam
của N nguyên tử hoặc phân tử
của chất đó.
Ký hiệu là: M
Chú ý:
Khối lưuợng Mol có cùng số trị với
nguyên tử khối hay phân tử khối
của chất đó
Ví dụ về khối lượng Mol
Hãy tính :
- Phân tử khối của O2, CO2, H2O?
- Nguyên tử khối của O, H ?
Rồi đuưa ra giá trị khối lượng Mol?
?
III. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
1 mol
18 gam H2O
2 mol
3 mol
n mol
2 x 18 gam H2O
3 x 18 gam H2O
n x 18 gam H2O
m = n x 18 = n x M
1. Công thức tính khối lượng:
2. Công thức tính số mol:
3. Công thức tính khối lượng mol:
III. Công thức chuyển đổi giữa khối lượng và lượng chất
2. LUYỆN TẬP
BÀI 1:
a) 4,4 gam CO2 có số mol là bao nhiêu?
b) 32g Cu có số mol là bao nhiêu?
b) Số mol của 32g Cu:
a) 4,4 gam CO2 có số mol
n =
= 0,1 (mol)
Bài 2. Tính khối lượng của 0,1 mol phân tử O2 , biết M = 32g là:
Khối lượng của 0,1 mol O2 là:
m = n.M = 0,1 . 32 = 3,2 (g)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái mà em chọn là đúng:
A. 1,6 gam
B. 16 gam
C. 3,2 gam
D. 32 gam
O2
IV. Thể tích Mol của chất khí là gì?
Là thể tích chiếm bởi
N phân tử của chất khí đó
Hãy quan sát hình vẽ sau và cho nhận xét về thể tích của các chất khí:
1 Mol của bất kỳ chất khí nào
ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
đều chiếm thể tích bằng nhau
MH2 = 2g
MN2 = 28g
MCO2 = 44g
VH2
VN2
VCO2
=
=
MH2 = 2g
MN2 = 28g
MCO2 = 44g
VH2
VN2
VCO2
=
=
ở đk chu?n (t0 = 250C, p = 1 bar): Thể tích của 1 Mol bất kỳ chất khí nào cũng bằng 24,79 lít
Lưuu ý:
V. Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
1 mol
24,79 lít O2
2 mol
3 mol
n mol
2 x 24,79 lít O2
3 x 24,79 lít O2
n x 24,79 lít O2
V = n x 24,79 lít
n là số mol chất khí
V là thể tích chất khí
1. Công thức tính thể tích (ĐK chuẩn):
V = n x 24,79 lít
n =
mol
2. Luyện tập
Bài 1.
0,25 mol CO2 có thể tích là bao nhiêu lít?
b) 0,2 mol H2 ở có thể tích là bao nhiêu lít?
Giải
Thể tích của 0,25 mol CO2:
V = 0,25 x 24,79 = 6,1975 lít
Thể tích của 0,2 mol H2:
V = 0,2 x 24,79 = 4,958 lít
Bài 2. em hãy cho biết:
a) Số mol của 7,437 lít khí N2?
- 2,479 lít khí A có số mol là bao nhiêu ?
Giải
-Số mol của khí N2:
- Số mol của 1,12 l khí A:
n =
n =
1- Học thuộc bài
2- Làm bài tập 3, 4, 5, 6 trang 67 Sách giáo khoa
3- Đọc trước bài t? kh?i c?a ch?t khi
Hướng dẫn về nhà
 








Các ý kiến mới nhất