Chia cho số có ba chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn trần thanh châu
Ngày gửi: 12h:51' 20-12-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: nguyễn trần thanh châu
Ngày gửi: 12h:51' 20-12-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
4
Chia cho số
có hai chữ số
Khởi động
1/Tính :
4500 : 500
4500
500
9
0
672
21
2/Tính :
672 : 21
?
Khám phá
672 21
63 32
42
42
0
779 18
72 43
59
54
5
So sánh phép chia 672:21 và phép chia 779:18 có điểm gì giống và khác nhau ?
Giống nhau:
Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có hai chữ số.
Khác nhau:
Phép chia 672:21 là phép chia hết (có số dư là 0), còn phép chia 779:18 là phép chia có dư (số dư là 5).
Chia cho số có hai chữ số
Toán
672 21
63 32
42
42
0
779 18
72 43
59
54
5
Chú ý:
Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
Chia cho số có hai chữ số
Toán :
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2021
Luyện tập
Chia cho số có hai chữ số
Toán :
a) 288 : 24
b) 469 : 67
Bài 1: Đặt tính rồi tính
740 : 45
397 : 56
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2021
a) 288 : 24
288
24
1
0
2
4
2
4
8
8
4
740 : 45
740
45
1
29
0
6
20
5
4
0
27
67
9
469
0
7
46
b) 469 : 67
397 : 56
397
56
7
39
5
2
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Tóm tắt :
15 phòng học : 240 bộ bàn ghế
Mỗi phòng : … bộ bàn ghế ?
Bài giải
Mỗi phòng xếp được số bộ bàn ghế là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế.
Bài 2/
Người ta xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn ghế ?
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2021
Chia cho số có hai chữ số (tt)
Toán
Trang 82
Khám phá
a) 8192 : 64 =?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
81 chia 63 được 1, viết 1;
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
Hạ 9, được 179, 179 chia 64 được 2, viết 2;
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
179 trừ 128 bằng 51, viết 51;
8192 : 64 = 128
1
4
6
2
1
7
2
9
51
8
12
Hạ 2, được 512, 512 chia 64 được 8, viết 8;
8 nhân 4 bằng 32, viết 2, nhớ 3;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0;
8
2
51
0
b) 1154 : 62 =?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
115 chia 62 được 1, viết 1;
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
Hạ 4, được 534, 534 chia 62 được 8, viết 8;
8 nhân 2 bằng 16, viết 6, nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49, viết 49;
534 trừ 496 bằng 38, viết 38;
1154 : 62 = 18 (dư 38)
1
2
6
8
53
4
6
49
38
Nhận xét về số dư và số chia?
Số dư luôn luôn nhỏ hơn số chia.
b) 1154 : 62 =?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
115 chia 62 được 1, viết 1;
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
Hạ 4, được 534, 534 chia 62 được 8, viết 8;
8 nhân 2 bằng 16, viết 6, nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49, viết 49;
534 trừ 496 bằng 38, viết 38;
1154 : 62 = 18 (dư 38)
1
2
6
8
53
4
6
49
38
Nhận xét về số dư và số chia?
Số dư luôn luôn nhỏ hơn số chia.
Trải nghiệm
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
4674 : 82 2488 : 35 b) 5781: 47 9146 : 72
5
0
41
7
57
4
4
57
0
7
5
24
1
3
8
5
3
3
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
4674 : 82 2488 : 35 b) 5781: 47 9146 : 72
5
0
41
7
57
4
4
57
0
7
5
24
1
3
8
5
3
3
1
7
4
2
10
1
8
14
4
9
3
1
14
0
1
2
7
2
19
6
4
50
4
14
7
4
50
2
Bài 2. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá gồm 12 cái). Hỏi đóng gói được nhiều nhất bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 cái: 1 tá.
3500 cái: ... tá … cái bút chì?
Tóm tắt
12 cái: 1 tá.
3500 cái: ... tá … cái bút chì?
Bài giải
Ta thực hiện phép chia:
3500 : 12 = 291 (dư 8)
Vậy đóng gói được nhiều nhất 291 tá bút chì và còn thừa 8 bút chì.
Đáp số: 291 tá bút chì,
thừa 8 bút chì.
Bài 2.
Bài 3. Tìm x:
a) 75 x x = 1800 b) 1855 : x = 35
x = 1800 : 75
x = 24
x = 1855 : 35
x = 53
Thi đua
DẶN DÒ
Về hoàn thành các bài tập vào vở
Bài chuẩn bị:
Luyện tập (tr 83)
GV: Lê Thị Xuân Huyền
CHÚC CÁC EM
HỌC VUI VẺ
4
Chia cho số
có hai chữ số
Khởi động
1/Tính :
4500 : 500
4500
500
9
0
672
21
2/Tính :
672 : 21
?
Khám phá
672 21
63 32
42
42
0
779 18
72 43
59
54
5
So sánh phép chia 672:21 và phép chia 779:18 có điểm gì giống và khác nhau ?
Giống nhau:
Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có hai chữ số.
Khác nhau:
Phép chia 672:21 là phép chia hết (có số dư là 0), còn phép chia 779:18 là phép chia có dư (số dư là 5).
Chia cho số có hai chữ số
Toán
672 21
63 32
42
42
0
779 18
72 43
59
54
5
Chú ý:
Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
Chia cho số có hai chữ số
Toán :
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2021
Luyện tập
Chia cho số có hai chữ số
Toán :
a) 288 : 24
b) 469 : 67
Bài 1: Đặt tính rồi tính
740 : 45
397 : 56
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2021
a) 288 : 24
288
24
1
0
2
4
2
4
8
8
4
740 : 45
740
45
1
29
0
6
20
5
4
0
27
67
9
469
0
7
46
b) 469 : 67
397 : 56
397
56
7
39
5
2
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Tóm tắt :
15 phòng học : 240 bộ bàn ghế
Mỗi phòng : … bộ bàn ghế ?
Bài giải
Mỗi phòng xếp được số bộ bàn ghế là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế.
Bài 2/
Người ta xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn ghế ?
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2021
Chia cho số có hai chữ số (tt)
Toán
Trang 82
Khám phá
a) 8192 : 64 =?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
81 chia 63 được 1, viết 1;
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
Hạ 9, được 179, 179 chia 64 được 2, viết 2;
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
179 trừ 128 bằng 51, viết 51;
8192 : 64 = 128
1
4
6
2
1
7
2
9
51
8
12
Hạ 2, được 512, 512 chia 64 được 8, viết 8;
8 nhân 4 bằng 32, viết 2, nhớ 3;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0;
8
2
51
0
b) 1154 : 62 =?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
115 chia 62 được 1, viết 1;
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
Hạ 4, được 534, 534 chia 62 được 8, viết 8;
8 nhân 2 bằng 16, viết 6, nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49, viết 49;
534 trừ 496 bằng 38, viết 38;
1154 : 62 = 18 (dư 38)
1
2
6
8
53
4
6
49
38
Nhận xét về số dư và số chia?
Số dư luôn luôn nhỏ hơn số chia.
b) 1154 : 62 =?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
115 chia 62 được 1, viết 1;
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
Hạ 4, được 534, 534 chia 62 được 8, viết 8;
8 nhân 2 bằng 16, viết 6, nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49, viết 49;
534 trừ 496 bằng 38, viết 38;
1154 : 62 = 18 (dư 38)
1
2
6
8
53
4
6
49
38
Nhận xét về số dư và số chia?
Số dư luôn luôn nhỏ hơn số chia.
Trải nghiệm
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
4674 : 82 2488 : 35 b) 5781: 47 9146 : 72
5
0
41
7
57
4
4
57
0
7
5
24
1
3
8
5
3
3
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
4674 : 82 2488 : 35 b) 5781: 47 9146 : 72
5
0
41
7
57
4
4
57
0
7
5
24
1
3
8
5
3
3
1
7
4
2
10
1
8
14
4
9
3
1
14
0
1
2
7
2
19
6
4
50
4
14
7
4
50
2
Bài 2. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá gồm 12 cái). Hỏi đóng gói được nhiều nhất bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 cái: 1 tá.
3500 cái: ... tá … cái bút chì?
Tóm tắt
12 cái: 1 tá.
3500 cái: ... tá … cái bút chì?
Bài giải
Ta thực hiện phép chia:
3500 : 12 = 291 (dư 8)
Vậy đóng gói được nhiều nhất 291 tá bút chì và còn thừa 8 bút chì.
Đáp số: 291 tá bút chì,
thừa 8 bút chì.
Bài 2.
Bài 3. Tìm x:
a) 75 x x = 1800 b) 1855 : x = 35
x = 1800 : 75
x = 24
x = 1855 : 35
x = 53
Thi đua
DẶN DÒ
Về hoàn thành các bài tập vào vở
Bài chuẩn bị:
Luyện tập (tr 83)
GV: Lê Thị Xuân Huyền
CHÚC CÁC EM
HỌC VUI VẺ
 







Các ý kiến mới nhất