Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Luyện tập Trang 83

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Lan
Ngày gửi: 19h:42' 20-12-2021
Dung lượng: 863.0 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích: 0 người
Năm học: 2021 - 2022
MÔN TOÁN
TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM HIỆP
LUYỆN TẬP (TRANG 83)
Thiết kế: Nguyễn Thị Mai Lan
Đặt tính rồi tính
a) 9144 : 72
9144
72
1
2
7
9
1
4
2
4
1 4
0
5
4
7
0
4
5 0
b, 4674 : 82
4674
82
5
0
41
7
5
4
7
4
5 7
0
Thứ sáu ngày 17 tháng 12 năm 2021
Toán
a, 855 : 45
b, 9009 : 33
9276 : 39
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
579 : 36
Thứ sáu ngày 17 tháng 12 năm 2021
Toán
Luyện tập (83)
a. 855 : 45
855
45
1
45
40
405
579
36
36
1
21
b. 9009 : 33
9276 : 39
9009
9276
39
33
66
24
231
9
2
78
14
117
2
0
216
3
99
0
30
273
33
579 : 36
9
6
5
9
7
3
0
9
3
7
7
6
- Đối với phép chia có dư thì số dư luôn nhỏ hơn số chia.
- Khi thực hiện phép chia ta làm theo hai bước:
. Bước 1: Đặt tính.
. Bước 2: Tính từ trái sang phải. Mỗi lần chia đều tính theo ba bước: chia, nhân, trừ .
Ghi nhớ
8064 : 64 X 37
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức
b, 46857 + 3444 : 28
a, 4237 x 18 - 34578
601759 - 1988 : 14
8064 : 64 X 37
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức
a, 4237 x 18 - 34578
= 76266 - 34578
= 41688
= 126
X 37
= 4662
142
= 601617
= 601759 -
= 46857 + 123
= 46980
b, 46857 + 3444 : 28
601759 - 1988 : 14

Bài 3 :
Mỗi bánh xe đạp cần có 36 nan hoa. Hỏi có 5260 nan hoa thì lắp được nhiều nhất bao nhiêu chiếc xe đạp có 2 bánh và còn thừa bao nhiêu nan hoa?

36 nan hoa :
Tóm tắt
5260 nan hoa :

Bài 3 :
Mỗi bánh xe đạp cần có 36 nan hoa. Hỏi có 5260 nan hoa thì lắp được nhiều nhất bao nhiêu chiếc xe đạp có 2 bánh và còn thừa bao nhiêu nan hoa?

2 bánh :
1xe
1 bánh xe
… chiếc xe và còn thừa … nan hoa?
5260 : 72 = 73 (dư 4).
Giải
Mỗi xe đạp cần số nan hoa là:
36 x 2 = 72 (ci)
Đáp số: 73 xe đạp, còn thừa 4 nan hoa.
Vậy lắp được nhiều nhất 73 xe đạp và còn thừa 4 nan hoa.
Ta có:

KHỞI ĐỘNG
2) Các câu tục ngữ đó khuyên chúng ta điều gì?
Thứ sáu ngày 17 tháng 12 năm 2021

Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Trang 83


KHỞI ĐỘNG
Trò chơi: Truyền điện
42 : 6 =
46 : 5 =
38 : 9 =
56 : 8 =
53 : 7 =
84 : 9 =
9 x 8 =
11 x 7 =
Toán

Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
Thứ sáu ngày 17 tháng 12 năm 2021
a) 10105 : 43 = ?
10105
43
0
5
3
1
5
5
0
2
*101 chia 43 được 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6; 11 trừ 6 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
2 nhân 4 bằng 8, thêm 1 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1
*Hạ 0, được 150;
3 nhân 3 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1, nhớ 1;
3 nhân 4 bằng 12, thêm 1 bằng 13; 15 trừ 13 bằng 2, viết 2.
*Hạ 5, được 215;
5 nhân 4 bằng 20, thêm 1 bằng 21; 21 trừ 21 bằng 0, viết 0
10105 : 43 = 235
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
1
2
5 nhân 3 bằng 15, 15 trừ 15 bằng 0, viết 0 nhớ 1;

101:43 =?
150 : 43 =?
150 chia 43 được 3 , viết 3;
215 : 43 = ?
215 chia 43, được 5, viết 5
0
a) Ví dụ 1: 10105 : 43 = ?
10105
43
15
21
0
2
3
5
*Cách ước lượng thương trong các lần chia
* 101 : 43 có thể ước lượng bằng cách lấy 10:4= 2 ( dư 2)
* 150 : 43 có thể ước lượng bằng cách lấy 15:4= 3 ( dư 3 )
* 215 : 43 có thể ước lượng bằng cách lấy 21:4 = 5 ( dư 1 )
0
5

b,26345 : 35 = ?
26345
35
4
8
5
9
5
2
2
7
*263 chia 35 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35, 43 trừ 35 bằng 8, viết 8 nhớ 4
7 nhân 3 bằng 21, thêm 4 bằng 25; 26 trừ 25 bằng 1, viết 1
* Hạ 4, được 184;
5 nhân 5 bằng 25, 34 trừ 25 bằng 9, viết 9 nhớ 3
5 nhân 3 bằng 15, thêm 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0, viết 0
*Hạ 5, được 95;
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2
26345 : 35 = 752 (dư 25)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
0
2 nhân 5 bằng 10; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
1
5
263 : 35 = ?
184 : 35 = ?
184 chia 35 được 5, viết 5
95 : 35 =?
95 chia 35 được 2, viết 2
b) Ví dụ 2: 26345 : 35 = ?
26345
35
184
095
7
5
2
*Cách ước lượng thương trong các lần chia
* 263 : 35 có thể ước lượng bằng cách lấy 26:3= 7 ( dư 2)
* 184 : 35 có thể ước lượng bằng cách lấy 18:3= 6
* 95 : 35 có thể ước lượng bằng cách lấy 9:3= 3
Hoặc làm tròn rồi lấy 10 : 4 = 2 (dư 2)
25
Hoặc làm tròn rồi lấy 30: 4 = 7(dư 2)
Hoặc làm tròn rồi lấy 20 : 4 = 5
a) 10105 : 43 = ?
b) 26345 : 35 = ?
26345
35
752
184
095
* Khi thực hiện phép chia ta cần chú ý:
Đặt tính rồi chia theo thứ tự từ trái sang phải.
Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
Số dư bằng 0 là phép chia hết.
25


LUYỆN TẬP
Bài 1: Đặt tính rồi tính
23576 : 56
31628 : 48
b) 18510 : 15
42546 : 37
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
23576 : 56
31628 : 48
4
1
1
7
2
5
0
6
1
0
0
6
8
2
2
5
2
4
8
8
4
4
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b, 18510 : 15
42546 : 37
33
1
5
3
2
5
0
1
3
6
0
0
4
0
0
Bài 2: Một vận động viên đua xe đạp trong 1 giờ 15 phút đi được 38km 400m. Hỏi trung bình mỗi phút người đó đi được bao nhiêu mét?
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Bài giải
Ta có: 1 giờ 15 phút = 75 phút
38km 400m = 38400m
Trung bình mỗi phút người đó đi được:
38400 : 75 = 512 (m)
Đáp số: 512m
Tóm tắt:
1 giờ 15 phút : 38 km 400 m
1 phút : … m?
TRÒ CHƠI
AI NHANH AI ĐÚNG

1.Trong phép chia có dư, số dư như thế nào so với số chia?
A Bé hơn
B Bằng
C Lớn hơn
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Toán: Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
A
A: 18408 52
280 354
208
0
B: 18408 52
280 353
208
52
C: 18408 52
280 355
208
0
Câu 2: Phép chia nào dưới đây đúng?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 3: Trong phép chia có dư, số dư lớn nhất là?
A: Lớn hơn số chia 1 đơn vị.
B: Nhỏ hơn số chia 1 đơn vị.
C: Bằng số chia.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4: Kết quả của phép chia
18756: 24= ? là số có …. chữ số.
A: Số có 3 chữ số.
B: Số có 4 chữ số.
C: Số có 5 chữ số.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Dặn dò:
-Hoàn thành bài tập vào vở
-Chuẩn bị bài sau: Luyện tập - trang 84
468x90
 
Gửi ý kiến