Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thanh sang
Ngày gửi: 08h:53' 21-12-2021
Dung lượng: 889.2 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: phan thanh sang
Ngày gửi: 08h:53' 21-12-2021
Dung lượng: 889.2 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 5
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
(trang 44)
Hãy nêu những đơn vị đo độ dài
đã học lần lượt từ lớn đến bé?
km
dam
m
dm
cm
mm
hm
1. Ôn lại hệ thống các đơn vị đo độ dài.
km
dam
m
dm
cm
mm
hm
= dam
= m
= dm
= cm
= mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
= km
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
= hm
10
10
10
10
10
10
Nêu mối quan hệ của các đơn vị liền kề
- Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị liền sau nó.
Nhận xét
= km
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
1 km = m 1m = km = km
1m = cm 1cm = m = m
1 m = mm 1mm = m = m
1000
100
1000
0,001
0,01
0,001
Nêu mối quan hệ của các đơn vị thông dụng
Km
dam
m
dm
cm
mm
hm
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = … m?
Cách làm :
6m 4dm
= 6,4m
Vậy :
6m 4dm
= 6,4m
6m 4dm = … m.
4dm = m
= 0,4 m.
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm = … m?
Cách làm :
3m 5cm
= 3 m
Vậy :
3m 5cm
= 3,05m
= 6 m
,
4
= 0,05 m.
,
05
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = … m; b) 2dm 2cm = … dm;
c) 3m 7cm = … m; d) 23m 13cm = … m.
1
8,
6
2,
2
3,
07
23,
13
2
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Có đơn vị đo là mét:
3m 4dm
2m 5cm
21m 36cm
b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét:
8dm 7cm
4dm 32mm
73mm
= m
= m
= dm
= m
= dm
= dm
3,4
2,05
21,36
4,32
8,7
0,73
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5km 302m = km;
b) 5km 75m = km;
c) 302m = km.
3
5,
5
302
5,
075
5
302
0,
DẶN DÒ
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
(trang 44)
Hãy nêu những đơn vị đo độ dài
đã học lần lượt từ lớn đến bé?
km
dam
m
dm
cm
mm
hm
1. Ôn lại hệ thống các đơn vị đo độ dài.
km
dam
m
dm
cm
mm
hm
= dam
= m
= dm
= cm
= mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
= km
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
= hm
10
10
10
10
10
10
Nêu mối quan hệ của các đơn vị liền kề
- Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị liền sau nó.
Nhận xét
= km
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
1 km = m 1m = km = km
1m = cm 1cm = m = m
1 m = mm 1mm = m = m
1000
100
1000
0,001
0,01
0,001
Nêu mối quan hệ của các đơn vị thông dụng
Km
dam
m
dm
cm
mm
hm
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = … m?
Cách làm :
6m 4dm
= 6,4m
Vậy :
6m 4dm
= 6,4m
6m 4dm = … m.
4dm = m
= 0,4 m.
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm = … m?
Cách làm :
3m 5cm
= 3 m
Vậy :
3m 5cm
= 3,05m
= 6 m
,
4
= 0,05 m.
,
05
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = … m; b) 2dm 2cm = … dm;
c) 3m 7cm = … m; d) 23m 13cm = … m.
1
8,
6
2,
2
3,
07
23,
13
2
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Có đơn vị đo là mét:
3m 4dm
2m 5cm
21m 36cm
b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét:
8dm 7cm
4dm 32mm
73mm
= m
= m
= dm
= m
= dm
= dm
3,4
2,05
21,36
4,32
8,7
0,73
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5km 302m = km;
b) 5km 75m = km;
c) 302m = km.
3
5,
5
302
5,
075
5
302
0,
DẶN DÒ
 








Các ý kiến mới nhất