Giáo án theo Tuần (Lớp 5). Giáo án Tuần 5 - Lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Anh
Ngày gửi: 20h:11' 21-12-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Anh
Ngày gửi: 20h:11' 21-12-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
MỤC TIÊU
-Biết tên gọi kí hiệu, quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng.
-Biết chuyển đổi các đơn vị số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài. (Làm các bài tập 1,2 a,c; 3) HS học tốt làm hết các bài tập.
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị do khối lượng.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo khối lượng. ( làm các bài 1,2)
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021.
ÔN TẬP
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI-
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG.
* Bài 1: a)Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau: - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
PHẦN THỨ NHẤT
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = ….... dm
342dm = …..... cm
15cm = …… mm
b) 8300m = …... dam
4000m = …... hm
25 000m = ….. km
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... m
1m = …….km
1350
3420
150
830
40
25
ÔN TẬP
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
PHẦN THỨ HAI
Bài 1: a)Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
tấn
tạ
yến
kg
hg
g
dag
1kg
=…. hg
1yến
1tạ
= t?n
1tấn
1hg
1dag
1g
10
=… tạ
10
=…. g
=…. dag
=…. kg
=…. yến
10
10
10
10
= t?
= y?n
= kg
= hg
= dag
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
18yến = …....kg
200 tạ = …..... kg
35 tấn = …… kg
b) 430 kg = …... yến
2500kg = …..tạ
16 000kg = …..tấn
c) 2kg326g = …...... g
6kg3g = …..... g
180
20000
35000
43
25
16
d) 4008g = …..kg……g
9050kg = ….tấn…
2326
6003
4
8
9 tấn
50 kg
Làm ở nhà bài 3,4 trang 23. Bài 3,4 trang 24
CHÀO CÁC EM !
-Biết tên gọi kí hiệu, quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng.
-Biết chuyển đổi các đơn vị số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài. (Làm các bài tập 1,2 a,c; 3) HS học tốt làm hết các bài tập.
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị do khối lượng.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo khối lượng. ( làm các bài 1,2)
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021.
ÔN TẬP
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI-
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG.
* Bài 1: a)Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau: - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
PHẦN THỨ NHẤT
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = ….... dm
342dm = …..... cm
15cm = …… mm
b) 8300m = …... dam
4000m = …... hm
25 000m = ….. km
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... m
1m = …….km
1350
3420
150
830
40
25
ÔN TẬP
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
PHẦN THỨ HAI
Bài 1: a)Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
tấn
tạ
yến
kg
hg
g
dag
1kg
=…. hg
1yến
1tạ
= t?n
1tấn
1hg
1dag
1g
10
=… tạ
10
=…. g
=…. dag
=…. kg
=…. yến
10
10
10
10
= t?
= y?n
= kg
= hg
= dag
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
18yến = …....kg
200 tạ = …..... kg
35 tấn = …… kg
b) 430 kg = …... yến
2500kg = …..tạ
16 000kg = …..tấn
c) 2kg326g = …...... g
6kg3g = …..... g
180
20000
35000
43
25
16
d) 4008g = …..kg……g
9050kg = ….tấn…
2326
6003
4
8
9 tấn
50 kg
Làm ở nhà bài 3,4 trang 23. Bài 3,4 trang 24
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất