Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngân
Ngày gửi: 15h:22' 22-12-2021
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngân
Ngày gửi: 15h:22' 22-12-2021
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2021 Toán
Bài 26:Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Khởi động
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021 Toán
Sắc màu bí ẩn!
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền kề.
1
2
3
4
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 7m 3dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
7m 3dm =
7 m
3
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
7,3
3,05
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
con làm như thế nào?
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
= 7 m
,
,
Cách 1
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
7m 3dm =
7 m
3
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
7,3
3,05
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
= 7 m
,
,
Cách 1
số đo độ dài
Phần nguyên
Phần phân số
Bước 1
Bước 2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 7m 3dm =
b) 3m 5cm =
m
3,05
Ví dụ:
Cách 2
7m 3dm
3m 5cm
7,3
m
7
3
3
5
0
,
,
m
dm
m
dm
cm
7
3
,
3
5
,
0
m
3
5
m
4. Nêu quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài thông dụng rồi viết vào vở
1km = 1000m 1m = 11000km = 0,001km
1m = 10 dm 1dm = 110m = 0,1m
1m = 100 cm 1cm = 1100m = 0,01m
1m = 1000mm 1m = 11000m = 0,001m
b. Viết số thập phân thích hợp:
8m5dm = 8,5m 9m2cm = 9,02m
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2021 Toán
Bài 26:Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a) 4m 7dm = … m
c) 56m 13cm = … m
b) 8m 9cm = cm
d) 3dm 28mm = … dm
4,7
8,09
56,13
3,28
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
4m = ……. km
12km 68m = ………km
3km705cm = ……… km
785m = ……. km
0,004
3,705
12,068
0,785
Ong
vàng
thái
thông
2
1
4
3
5
Câu 1: 3,9m = ... dm?
A. 390
B. 0,39
C. 39
D. 3900
Câu 2: 1,36m = … cm?
A. 1360
B. 136
C. 0,136
D. 0,1360
Câu 3: 2,93m = … cm?
A. 2900
B. 2,390
C. 293
D. 29,3
Câu 4: 4,39m= … cm?
A. 4390
B. 0,439
C. 43900
D. 439
Câu 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a. 465cm = ….. m b. 702cm = …… m
c. 93cm = …… m d. 25dm = …… m
a. 465cm = 4,65 m b. 702cm = 7,02 m
c. 93cm = 0,93 m d. 25dm = 2,5 m
CHÀO CÁC EM!
Tiết học kết thúc
Chúc quý thầy cô sức khoẻ!
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
Bài 26:Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Khởi động
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021 Toán
Sắc màu bí ẩn!
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền kề.
1
2
3
4
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 7m 3dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
7m 3dm =
7 m
3
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
7,3
3,05
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
con làm như thế nào?
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
= 7 m
,
,
Cách 1
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
7m 3dm =
7 m
3
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
7,3
3,05
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
= 7 m
,
,
Cách 1
số đo độ dài
Phần nguyên
Phần phân số
Bước 1
Bước 2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 7m 3dm =
b) 3m 5cm =
m
3,05
Ví dụ:
Cách 2
7m 3dm
3m 5cm
7,3
m
7
3
3
5
0
,
,
m
dm
m
dm
cm
7
3
,
3
5
,
0
m
3
5
m
4. Nêu quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài thông dụng rồi viết vào vở
1km = 1000m 1m = 11000km = 0,001km
1m = 10 dm 1dm = 110m = 0,1m
1m = 100 cm 1cm = 1100m = 0,01m
1m = 1000mm 1m = 11000m = 0,001m
b. Viết số thập phân thích hợp:
8m5dm = 8,5m 9m2cm = 9,02m
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2021 Toán
Bài 26:Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a) 4m 7dm = … m
c) 56m 13cm = … m
b) 8m 9cm = cm
d) 3dm 28mm = … dm
4,7
8,09
56,13
3,28
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
4m = ……. km
12km 68m = ………km
3km705cm = ……… km
785m = ……. km
0,004
3,705
12,068
0,785
Ong
vàng
thái
thông
2
1
4
3
5
Câu 1: 3,9m = ... dm?
A. 390
B. 0,39
C. 39
D. 3900
Câu 2: 1,36m = … cm?
A. 1360
B. 136
C. 0,136
D. 0,1360
Câu 3: 2,93m = … cm?
A. 2900
B. 2,390
C. 293
D. 29,3
Câu 4: 4,39m= … cm?
A. 4390
B. 0,439
C. 43900
D. 439
Câu 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a. 465cm = ….. m b. 702cm = …… m
c. 93cm = …… m d. 25dm = …… m
a. 465cm = 4,65 m b. 702cm = 7,02 m
c. 93cm = 0,93 m d. 25dm = 2,5 m
CHÀO CÁC EM!
Tiết học kết thúc
Chúc quý thầy cô sức khoẻ!
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
 







Các ý kiến mới nhất