Unit 1. My new school. Lesson 3. A closer look 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Ngọc Giàu
Ngày gửi: 08h:58' 23-12-2021
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Ngọc Giàu
Ngày gửi: 08h:58' 23-12-2021
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
GRAMMAR( Ngữ pháp)
+.
Must: phải; must not( mustn’t): không được phép
-
EX.
You make lots of noise in the classroom.
You keep silent in the classroom
Should(nên); shouldn’t(không nên).
+ V giữ nguyên
+ V giữ nguyên
+ V giữ nguyên
+ V giữ nguyên
+ V giữ nguyên
You leave the hotel room before 12 o’clock.
must
You make lots of noise in the museum.
mustn’t
shouldn’t
should
Modal verb: must / mustn’t/ should/ shouldn’t
Grammar
Countable nouns :Danh từ đếm được
and uncountable nouns :Danh từ không đếm được
Danh từ đếm được là danh từ chỉ những sự vật, hiện tượng mà chúng ta có thể đếm được, hay nói cách khác là có thể đặt trực tiếp các số đếm trướcchúng.
- Danh từ đếm được có dạng số ít và dạng số nhiều.
Vídụ:
-a book (1 quyển sách) - books (những quyển sách)
-three chairs (3 cái ghế)
Grammar
Countable nouns :Danh từ đếm được
and uncountable nouns :Danh từ không đếm được
- Danh từ không đếm được là những danh từ chúng ta không thể đếm trực tiếp bằng số đếm.
Vídụ:
water(nướcuống)
tea (trà)
Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều.
Is the underlined noun countable or uncountable? Write C (countable) or U (uncountable).
1.
The children are very tired after a day of fun.
2.
3.
My mother uses real butter in the cakes she bakes.
4.
Remember to bring the necessary travel items.
5.
How about meeting in the canteen for some tea?
Sure. What time?
Be careful! The water is deep.
C
U
U
C
U
Grammar
Countable and uncountable nouns
Ta chỉ dùng a, an some, many, a few với danh từ đếm được:,
Ta chỉ dùng some, much, a little với danh từ không đếm được:
Choose the correct option for each sentence.
Grammar
Countable and uncountable nouns
Ta dùng how many /many (bao nhiêu), với danh từ đếm được ở số nhiều:,
Ta dùng how much/ much (bao nhiêu), với danh từ không đếm được ở số ít:,
trong câu khẳng định thì dùng some hoặc(a/an - 1).
Trong câu có not và câu hỏi thì dùng any
Fill each blank with a, any, some, much or many.
1.
How books are there in your bag?
2.
3.
How sugar do you need for your tea, Mum?
4.
We need to buy new furniture for the house.
5.
There is
There isn’t milk in the fridge.
It’s empty.
many
any
much
some
a
big cave in this area.
big cave in this area.
Grammar
Modal verb: must / mustn’t
Ta dùng must để nói cái gì đó rất cần thiết hoặc quan trọng
Ta dùng mustn’t để nói không được phép làm cái gì đó. việc gì đó
Fill each blank with must or mustn’t.
1.
You leave the hotel room before 12 o’clock.
2.
3.
My mum says you
4.
You know you go to bed with your shoes on.
5.
I want to speak English better.
I
You make lots of noise in the museum.
must
mustn’t
must
mustn’t
must
always tell the truth.
always tell the truth.
practice more.
practice more.
+.
Must: phải; must not( mustn’t): không được phép
-
EX.
You make lots of noise in the classroom.
You keep silent in the classroom
Should(nên); shouldn’t(không nên).
+ V giữ nguyên
+ V giữ nguyên
+ V giữ nguyên
+ V giữ nguyên
+ V giữ nguyên
You leave the hotel room before 12 o’clock.
must
You make lots of noise in the museum.
mustn’t
shouldn’t
should
Modal verb: must / mustn’t/ should/ shouldn’t
Grammar
Countable nouns :Danh từ đếm được
and uncountable nouns :Danh từ không đếm được
Danh từ đếm được là danh từ chỉ những sự vật, hiện tượng mà chúng ta có thể đếm được, hay nói cách khác là có thể đặt trực tiếp các số đếm trướcchúng.
- Danh từ đếm được có dạng số ít và dạng số nhiều.
Vídụ:
-a book (1 quyển sách) - books (những quyển sách)
-three chairs (3 cái ghế)
Grammar
Countable nouns :Danh từ đếm được
and uncountable nouns :Danh từ không đếm được
- Danh từ không đếm được là những danh từ chúng ta không thể đếm trực tiếp bằng số đếm.
Vídụ:
water(nướcuống)
tea (trà)
Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều.
Is the underlined noun countable or uncountable? Write C (countable) or U (uncountable).
1.
The children are very tired after a day of fun.
2.
3.
My mother uses real butter in the cakes she bakes.
4.
Remember to bring the necessary travel items.
5.
How about meeting in the canteen for some tea?
Sure. What time?
Be careful! The water is deep.
C
U
U
C
U
Grammar
Countable and uncountable nouns
Ta chỉ dùng a, an some, many, a few với danh từ đếm được:,
Ta chỉ dùng some, much, a little với danh từ không đếm được:
Choose the correct option for each sentence.
Grammar
Countable and uncountable nouns
Ta dùng how many /many (bao nhiêu), với danh từ đếm được ở số nhiều:,
Ta dùng how much/ much (bao nhiêu), với danh từ không đếm được ở số ít:,
trong câu khẳng định thì dùng some hoặc(a/an - 1).
Trong câu có not và câu hỏi thì dùng any
Fill each blank with a, any, some, much or many.
1.
How books are there in your bag?
2.
3.
How sugar do you need for your tea, Mum?
4.
We need to buy new furniture for the house.
5.
There is
There isn’t milk in the fridge.
It’s empty.
many
any
much
some
a
big cave in this area.
big cave in this area.
Grammar
Modal verb: must / mustn’t
Ta dùng must để nói cái gì đó rất cần thiết hoặc quan trọng
Ta dùng mustn’t để nói không được phép làm cái gì đó. việc gì đó
Fill each blank with must or mustn’t.
1.
You leave the hotel room before 12 o’clock.
2.
3.
My mum says you
4.
You know you go to bed with your shoes on.
5.
I want to speak English better.
I
You make lots of noise in the museum.
must
mustn’t
must
mustn’t
must
always tell the truth.
always tell the truth.
practice more.
practice more.
 







Các ý kiến mới nhất