Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Thái Thị Sáng
Ngày gửi: 20h:19' 23-12-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 47
Nguồn: violet
Người gửi: Thái Thị Sáng
Ngày gửi: 20h:19' 23-12-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
TOÁN
ÔN TẬP: BẢNG
ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng về đo độ dài và đo khối lượng.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và đo khối lượng.
HS cả lớp làm được bài 1, bài 2( tr 22,23 và tr23,24.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
* Bài 1: a)Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau: - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
Thứ hai ngày 20 tháng 10 năm 2021
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = ….... dm
342dm = …..... cm
15cm = …… mm
b) 8300m = …... dam
4000m = …... hm
25 000m = ….. km
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... m
1m = …….km
1350
3420
150
830
40
25
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
TOÁN
ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
kg
1 kg
hg
dag
g
1 g
1 dag
= 10 g
= 10dag
1 hg
= 10 hg
yến
1 yến
= 10 kg
= 10 yến
1 tạ
tạ
tấn
1 tấn
= 10 tạ
1. a, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
b. Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Nhỏ hơn ki-lô-gam
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 18 yến = ... kg
200 tạ = ... kg
35 tấn = ... kg
c) 2 kg 326 g = ... g
6kg 3g = .... g
b) 430 kg = ... yến
2500 kg = ... tạ
16000 kg = ... tấn
d) 4008 g = . ..kg... g
9050 kg = ....tấn... kg
180
20000
43
25
16
8
35000
2326
6003
50
4
9
Củng cố - Dặn dò
TOÁN
ÔN TẬP: BẢNG
ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng về đo độ dài và đo khối lượng.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và đo khối lượng.
HS cả lớp làm được bài 1, bài 2( tr 22,23 và tr23,24.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
* Bài 1: a)Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau: - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
Thứ hai ngày 20 tháng 10 năm 2021
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = ….... dm
342dm = …..... cm
15cm = …… mm
b) 8300m = …... dam
4000m = …... hm
25 000m = ….. km
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... m
1m = …….km
1350
3420
150
830
40
25
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
TOÁN
ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
kg
1 kg
hg
dag
g
1 g
1 dag
= 10 g
= 10dag
1 hg
= 10 hg
yến
1 yến
= 10 kg
= 10 yến
1 tạ
tạ
tấn
1 tấn
= 10 tạ
1. a, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
b. Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Nhỏ hơn ki-lô-gam
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 18 yến = ... kg
200 tạ = ... kg
35 tấn = ... kg
c) 2 kg 326 g = ... g
6kg 3g = .... g
b) 430 kg = ... yến
2500 kg = ... tạ
16000 kg = ... tấn
d) 4008 g = . ..kg... g
9050 kg = ....tấn... kg
180
20000
43
25
16
8
35000
2326
6003
50
4
9
Củng cố - Dặn dò
 







Các ý kiến mới nhất