Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lâm hoài hận
Ngày gửi: 21h:07' 24-12-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: lâm hoài hận
Ngày gửi: 21h:07' 24-12-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
Lớp:5A
Toán
GV:Lâm Hoài Hận
Trường Tiểu học Tân Hồng
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m
* 1mm hay m
* 1cm hay m
* Các phân số thập phân
còn được viết thành 0,1 m.
còn được viết thành 0,01 m.
còn được viết thành 0,001 m.
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
21:05
* 0,1 đọc là:
*0,01 đọc là:
* 0,001 đọc là:
0,001 =
0,01 =
0,1 =
không phẩy một.
không phẩy không một.
không phẩy không không một.
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m
* 9mm hay m
* 7cm hay m
* Các phân số thập phân , ,
còn được viết thành 0,5 m.
còn được viết thành 0,07 m.
còn được viết thành 0,009m.
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
21:05
* 0,5 đọc là:
*0,07 đọc là:
* 0,009 đọc là:
0,009 =
0,07 =
0,5 =
không phẩy năm.
không phẩy không bảy.
không phẩy không không chín.
21:05
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1:
21:05
0,1 đọc là:
0,7 đọc là:
0,8 đọc là:
không phẩy một.
không phẩy bảy.
không phẩy tám.
0,2 đọc là:
không phẩy hai.
0,3 đọc là:
không phẩy ba.
0,4 đọc là:
không phẩy bốn.
0,5 đọc là:
không phẩy năm.
0,6 đọc là:
không phẩy sáu.
0,9 đọc là:
không phẩy chín.
Bài 1:
b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
21:05
0,01 đọc là:
0,07 đọc là:
0,08 đọc là:
không phẩy không một.
không phẩy không bảy.
không phẩy không tám.
0,02 đọc là:
không phẩy không hai.
0,03 đọc là:
không phẩy không ba.
0,04 đọc là:
không phẩy không bốn.
0,05 đọc là:
không phẩy không năm.
0,06 đọc là:
không phẩy không sáu.
0,09 đọc là:
không phẩy không chín.
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
0,03
0,008
0,006
21:05
21:05
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,35
0,09
0,7
21:05
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,68
0,001
0,056
0,375
Số nào dưới đây là số thập phân?
a. 1
b.
c. 0,1
c. 0,1
21:05
4/ VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
GIỜ HỌC KẾT THÚC!
Toán
GV:Lâm Hoài Hận
Trường Tiểu học Tân Hồng
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m
* 1mm hay m
* 1cm hay m
* Các phân số thập phân
còn được viết thành 0,1 m.
còn được viết thành 0,01 m.
còn được viết thành 0,001 m.
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
21:05
* 0,1 đọc là:
*0,01 đọc là:
* 0,001 đọc là:
0,001 =
0,01 =
0,1 =
không phẩy một.
không phẩy không một.
không phẩy không không một.
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m
* 9mm hay m
* 7cm hay m
* Các phân số thập phân , ,
còn được viết thành 0,5 m.
còn được viết thành 0,07 m.
còn được viết thành 0,009m.
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
21:05
* 0,5 đọc là:
*0,07 đọc là:
* 0,009 đọc là:
0,009 =
0,07 =
0,5 =
không phẩy năm.
không phẩy không bảy.
không phẩy không không chín.
21:05
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1:
21:05
0,1 đọc là:
0,7 đọc là:
0,8 đọc là:
không phẩy một.
không phẩy bảy.
không phẩy tám.
0,2 đọc là:
không phẩy hai.
0,3 đọc là:
không phẩy ba.
0,4 đọc là:
không phẩy bốn.
0,5 đọc là:
không phẩy năm.
0,6 đọc là:
không phẩy sáu.
0,9 đọc là:
không phẩy chín.
Bài 1:
b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
21:05
0,01 đọc là:
0,07 đọc là:
0,08 đọc là:
không phẩy không một.
không phẩy không bảy.
không phẩy không tám.
0,02 đọc là:
không phẩy không hai.
0,03 đọc là:
không phẩy không ba.
0,04 đọc là:
không phẩy không bốn.
0,05 đọc là:
không phẩy không năm.
0,06 đọc là:
không phẩy không sáu.
0,09 đọc là:
không phẩy không chín.
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
0,03
0,008
0,006
21:05
21:05
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,35
0,09
0,7
21:05
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,68
0,001
0,056
0,375
Số nào dưới đây là số thập phân?
a. 1
b.
c. 0,1
c. 0,1
21:05
4/ VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
GIỜ HỌC KẾT THÚC!
 








Các ý kiến mới nhất